| 18001 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 227, 220, 228, 206, 221, 207, 208 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 227 - Thửa 209
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18002 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 59, 50, 60 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 61 - Thửa 59
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18003 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 87, 71, 89, 112, 254, 256, 255, 92, 114, 128, 129, 130, 115, 145, 162, 131, 146, 278, 277, 163, 267, 268, 179, 180, 181, 287, 288, 289, 194, 196, 209, 222, 210, 231, 224301, 302, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 317, 318, 319, 320 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 224 - Thửa 71
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18004 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 205, 193, 161, 144, 143, 142, 141, 127, 260, 110, 265, 269, 270, 109 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 206 - Thửa 109
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18005 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 185, 197, 168, 198, 186, 169, 150, 170, 151 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 196 - Thửa 151
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18006 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa gồm: 188, 173, 172, 171, 152, 153, 136, 137, 122, 135, 120, 102, 119, 101, 100, 99, 98, 97, 96, 77, 76, 63, 62, 61, 51 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 189 - Thửa 51
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18007 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 124, 106, 105, 81, 80, 66, 65 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 125 - Thửa 65
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18008 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 69, 252, 68, 67, 56, 46, 55, 45, 54, 35, 34, 23, 22, 21, 283, 284, 285, 13, 3, 2, 1 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 69 - Thửa 02
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18009 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 36, 37, 38, 26, 25, 27, 17, 18, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 10 - Thửa 45
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18010 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 12, 261, 262, 31, 30, 43, 42 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 12 - Thửa 51
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18011 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm:4, 5, 6, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 4 - Thửa 10
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18012 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 159, 160, 140, 253, 257, 258, 259, 192, 191, 204, 219, 235, 236, 237, 241, 250, 229, 238, 230, 244, 72, 73, 74, 75, 93, 116, 95, 117, 118, 133, 134, 149, 148, 167, 166, 211, 212, 281, 280, 187, 52, 64, 78, 53, 79, 103, 104, 123, 138, 139, 32, 44, 39, 47, 7, 16, 28, 24, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Tân Nho - Tân Lộc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18013 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19, 20, đường quy hoạch: 47, 51, 58 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18014 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 59, 75, 76 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Tờ bản đồ 1 - Tờ bản đồ số 7
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18015 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa: 50, 11, 52, 57, 68, 67, 60, 61, 70, 71, 69, 62 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 50 - Thửa đất số 71
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18016 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 16 (Góc bám đường dọc số II) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18017 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 18, 19, 20, 28 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 28
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18018 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng II (Các thửa bám đường: 17 , 24 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18019 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Bám đường dọc II: 25, 33, 34, 46 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 46
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18020 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 73, 74, 48, 49, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Đường Bình Minh - Đường dọc II
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18021 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 29, 27, 22, 23, 26, 43, 44, 39, 40, 41, 31, 36, 35, 45, 38, 37, 30 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18022 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà (Thửa 14, 15, 16, 43, , 47, 48, 34, 49 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hòa |
Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18023 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 50. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hòa |
Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18024 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 427 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18025 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 305, 434, 329, 315, 328, 337, 327, 438, 439, 440, 441, 426, 425, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 245(Đường dọc số II) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số III)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18026 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2, Phúc Hòa (Thửa 434, 315, 328, 483, 484, 472, 473, 474, 475 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 245(Đường dọc số III) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số IV)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18027 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 337, 327, 438, 439, 440, 441 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc số IV - Đường dọc số V
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18028 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 384 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18029 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 368, 369, 367, 366, 365, 354, 355, 350, 349 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 368 - Thửa đất số 350
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18030 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 385, 393, 421, 422, (Thửa góc bám các đường ngang) Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường ngang 19 - Đường ngang 20
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18031 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 394, 395, 396, 403, 402, 404, 405, 413, 412, 414 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường ngang 19 - Đường ngang 20
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18032 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 352, 356, 363, 344, 358, 376, 377, 379, 378, 388, 357, 359, 361, 360, 351, 423, 420, 419, 418, 416, 417, 409, 408, 410, 411, 397, 398, 400, 399, 406, 407, 390, 392, 386, 387, 381, 380, 383, 382, 371, 372, 373, 374, 375, 351, 391, 364, 415 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18033 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Phúc Hoà (Thửa 285, 348, 428, 429, 430, 431, 432, 325, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 442, 443, 457, 459, 460, 461, 464, 465, 485, 488, 481, 482, 480, 469, 471, 476, 478, 479, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 210 - Thửa đất số 325
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18034 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 197, 212, 259, 286, 287, 335, 435, 436, 437, 456, 463, 458, 486, 487, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 470, 498, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18035 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 209 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18036 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 177, 218, 201, 263 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18037 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 190, 191, 195, 196, 210, 211, 217, 216, 197 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường Bình Minh - Đường dọc II
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18038 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 416 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18039 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 178, 266, 185, 184, 186, 248, 251, 257, 256, 258, 247, 246, 249, 250, 259, 262, 261, 311, 309, 283, 269, 270, 271, 268, 267, 308, 307, 286, 285, 284, 261, 310, 287, 288, 395, 397, 389, 390, 386, 387, 388, 391, 414, 416 (Đưa vào thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18040 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 165, 166, 214, 276, 277, 207, 295, 321, 343, 320 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18041 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 150, 151, 279, 278, 292, 293, 294, 324, 325, 327, 326, 341, 342, 208, 205, 204, 202, 203, 206, 265, 264 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Khối Hải Bằng 2 - Đường dọc III
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18042 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 200, 198, 199, 193, 192, 188, 187, 212, 213, 317, 318, 319 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường Bình Minh - Đường dọc II
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18043 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 153, 167, 168, 155, 154, 160, 162, 163, 170, 169, 175, 157, 156, 158, 159, 172, 171, 173, 174, 182, 235, 234, 233, 238, 239, 240, 232, 230, 231, 224, 223, 228, 229, 227, 226, 221, 220, 219, 276, 283, 236, 237, 245, 243, 242, 241, 252, 253, 255, 254, 303, 304, 305, 314, 313, 312, 315, 316, 289, 290, 291, 282, 281, 280, 273, 274, 275, 302, 301, 300, 298, 299, 297, 296, 392, 393, 394, 402, 403, 413, 414, 415, 423, 424, 433, 434, 435, 443, 444, 391, 399, 400, 401, 411, 412 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18044 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 420, 421, 422, 431, 432, 440, 441, 442, 450, 398, 408, 409, 410, 418, 428, 429, 430, 438, 439, 447, 448, 449, 454, 405, 406, 407, 416, 417, 425, 426, 427, 436, 437, 445, 446, 451, 452, 453, 322, 323, 329, 328, 338, 339, 340, 353, 354, 355, 356, 352, 351, 350, 332, 333, 334, 331, 330, 337, 336, 335, 347, 348, 349, 359, 358, 357, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 363, 344, 364, 365, 379, 380, 381, 385, 384, 383, 382, 376, 377, 378, 368, 367, 366, 360, 361, 362, 346, 345, 164, 455, 456, 457, 458, 459, 497, 496, 498, 499, 500, 517, 516, 490, 491, 492, 463, 462, 409, 460, 461, 495, 494, 493, 501, 502, 515, 419, 222, 395, 424, 464, 465, 466, 489, 488, 503 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18045 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 40, 37, 54, 34, 51, 25, 22, 21, 18, 15, 53, 06, 05, 47, 46, 64, 71, 72, thêm các thửa còn thiếu: 87, 88, 89, 90, 64, 71, 142, 143, 144, 145, 155, 100, 101, 102, 96, 97 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hòa |
Giáp tờ BĐ 15 - Giáp tờ BĐ số 7
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18046 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 63, 62, 38, 55, 57, 35, 30, 52, 59, 60, 23, 19, 13, 14, 4, 8, 26, 56, 58, 65, 66, 67, 68, 69, 152, 153, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 154, 106, 107, 108, 103, 104, 105, 31 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hòa |
Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18047 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 351, 397, 423, 424, 478, 494, 512, 511, 585, 560, 612, 536, 537, 499, 429, 453, 384, 480, 525, 562, 359, 320, 336, 350, 376, 635, 595, 640, 647, 642, 643, 645, 596, 582, 646, 649, 650, 651, 644, 652 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 351 - Thửa đất số 376
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18048 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 272, 309, 627, 342, 520, 521, 544, 570, 510, 535, 563, 587, 481, 624 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 272 - Thửa đất số 587
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18049 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 52, 62, 77, 32, 62, 52, 288, 276, 277, 278, 279, 280, 263, 264, 259, 260, 261, 262, 267, 268, 269 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất 19 - Thửa đất 77
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18050 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 14, 43, 63, 184, 212, 240, 239, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 223, 224, 213, 18, 251, 254, 256, 257, 258, 259, 286, 287, 271, 272, 273, 274, 275, Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 224
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18051 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 3, 77, 113, 136, 143, 163, 126, 199, 255, 281, 282, 283, 365, 366 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 163
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18052 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang số 20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 02, 03, 24, 47 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc số IV - Đường dọc số V
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18053 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242, 22, 250, 45, 36, 47, 220, 354, 355, 356, 357, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc số IV - Đường dọc số V
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18054 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 24 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất 03 - Thửa đất 247
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18055 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất 02 - Thửa đất 250
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18056 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Bằng I (Thửa 25, 47, 48, 58, 67, 68, 49, 83, 84, 51, 37, 29, 06, 59, 98, 99, 106, 104, 188, 134, 148, 115, 125, 136, 142, 150, 149, 155, 160, 93, 94, 111, 118, 135, 140, 129, 124, 119, 112, 161, 164, 165, 156, 166, 176, 177, 146, 152, 168, 169, 174, 173, 179, 178, 182, 208, 195, 196, 197, 189, 193, 186, 198, 202, 203, 102, 66, 194, 190, 204, 191, 192, 200, 201, 206, 220, 210, 127, 224, 223, 215, 214, 146, 217, 216, 133, 225, 226, 187, 2, 22, 24, 65, 112, 82, 228, 227, 230, 229, 1, 232, 234, 233, 167, 172, 236, 237, 238, 239, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 03, 250, 235, 36, 45, 189, 231, 212, 213, 209, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 251, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 352, 353, 338, 339, 342, 343, 344, 345, 346, 329, 330, 289, 290, 291, 292, 69 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 23 - Thửa đất số 187
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18057 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 28, 105, 110, 109, 123, 139, 95, 96, 101, 180, 137, 144, 199, 163, 157, 211, 222, 151, 221, 219, 249, 240, 241, 252, 253, 254, 347 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 151
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18058 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng II (Thửa 428, 429, 439, 431, 440, 441, 433, 52, 85, 426 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 52 - Thửa đất số 441
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18059 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 317, 339, 362, 363, 377, 400, 346, 374, 335, 347, 297, 407, 404, 405, 336, 408, 409, 442, 443, 415, 436, 437, 488, 479, 480, 174, 175, 176, 477, 469, Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 297 - Thửa đất số 405
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18060 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 19, 20, 67, 69, 99, 100, 21, 28, 52, 85, 137, 281, 334, 119, 406, 242, 338, 350, 408, 376, 410, 411, 412, 413, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 435, 428, 429, 438, 439, 431, 440, 441, 433, 445, 486, 487, 481, 173, 478, 470, 468, 469 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 19 - Thửa đất số 376
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18061 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 132 (Góc bám đường Vinh - Cửa Hội) Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18062 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 3, 5, 15, 23, 28, 33, 128, 133, 134, 36, 157, 158, Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Đường Vinh - Cửa Hội - Giáp tờ BĐ số 8
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18063 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 41, 47, 49, 54, 50, 46 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Cách đường Bình Minh bằng 20m về phía Tây - Đoàn 40A
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18064 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 73, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, 107, 108, 106, 105, 114, 113, 119, 109, 99, 89, 118, 93, 137, 213 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Đoàn 40A - Cầu Trắng
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18065 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 12, 26, 27, 31, 34, 135, 8, 136, 244, 245, 246, 247, 248, 217, 218, 219, 189, 190, 206, 207, 200, 201, 186, 187, 188, 212 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 45
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18066 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 1, 11, 21, 25, 30, 22, 32, 131, 214, 215, 216, 231, 232 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Phía Đông đoàn 40A - Đường Bình Minh
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18067 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 17, 18, 29, 130, 129, 126, 127, 44, 62, 67, 75, 68, 76, 69, 78, 71, 72, 92, 98, 104, 112, 124, 117, 111, 103, 97, 116, 115, 101, 90, 123, 85, 96, 70, 61, 60, 38, 142, 143, 144, 145, 146, 140, 141, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 233, 234, 235, 236, 237, 243, 238, 239, 240, 241, 242, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 192, 193, 194, 195, 196, 186, 187, 188, 197, 198 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Phía Tây đoàn 40A - Đường dọc III
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18068 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà (Thửa 88, 94, 105, 119, 110 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 88 - Thửa đất số 110
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18069 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 556, 557, 557 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 558
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18070 |
Thị xã Cửa Lò |
Bám Đường QH 10 mét (lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 559, 560 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa |
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18071 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 19, 39, 40, 84, 85, 112, 135, 136, 155, 173, 212, 214, 228, 413, 274, 285, 286, 297, 320, 335, 345, 355, 356, 370, 405, 336, 346, 386, 407, 50, 72, 73, 74, 95, 144, 146, 184, 201, 202, 222, 223, 238, 240, 254, 224, 268, 313, 312, 385, 357, 397, 379, 348, 361, 324, 424, 280, 121, 229, 427, 425, 428, 417, 96, 432, 433, 434, 435, 436, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 437, 448, 213, 457, 462, 463, 449, 450, 451, 452, 454, 455, 456, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 556, 552, 553, 554, 563, 564, 565, 545, 546, 539, 537, 538 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 280
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18072 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 17, 51, 52, 203, 185, 147, 97, 137, 245, 288, 289, 275, 262, 402, 404, 273, 354, 344, 309, 284, 192, 172, 323, 75, 258, 301, 432, 195, 414, 428, 458, 459, 460, 461, 464, 557, 548, 549, 550, 551, 540, 541, 542, 536 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 323
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18073 |
Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư đường ngang số 20 vị trí 03( Lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 348 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hòa |
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18074 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 1, 12, 13, 17, 18, 28, 37, 14, 49, 71, 80, 90, 91, 113, 125, 160, 161, 143, 179, 194, 206, 223, 224, 225, 106, 145, 164, 244, 256, 274, 275, 282, 295, 296, 301, 302, 300, 303, 304, 298, 299, 319, 320, 321, 322, 323, 313, 310, 311, 305, 306, 307, 308, 309, 315, 316, 317, 318, 327, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 350, 351 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 296
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18075 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 61, 73, 92, 115, 292, 293, 294, 163, 89, 278, 257, 233, 246, 245, 277, 276, 230, 218, 107, 117, 237, 312, 328 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 61 - Thửa đất số 117
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18076 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 05, 04, 24, 34, 47, 45, 65, 94, 120, 122, 123, 126, 129, 136, 127, 130, 133, 137, 138, 143, 141, 145, 146, 144, 140, 235, 236, 227, 226, 225, 212, 214, 200, 238, 211, 215, 229, 210, 199, 222, 221, 220, 219, 202, 98, 207, 206, 182, 181, 160, 159, 161, 180, 173, 172, 163, 164, 165, 167, 166, 168, 170, 171, 121, 08, 16, 208, 187, 240, 241, 243, 244, 246, 245, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 266, 267, 269, 275, 276, 277, 278, 273, 274, 270, 271, 272, 279, 265, 247, 280, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 280, 317, 318, 319, 297, 298, 300, 320, 321, 322, 437, 438, 309, 313, 314, 310, 311, 312, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 175
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18077 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 13, 157, 158, 228, 204, 124, 128, 132, 131, 135, 134, 142, 239, 289, 290, 291, 299 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 142
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18078 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 01, 03, 17, 18, 20, 33, 35, 47, 56, 57, 52, 73, 76, 79, 82, 83, 84, 86, 87, 88, 89, 127, 126, 96, 100, 101, 103, 109, 108, 131, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 123, 122, 121, 9, 25, 51, 26, 40, 41, 42, 62, 97, 71, 124, 125, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 147, 148, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 149, 150, 159, 160, 161, 162, 164, 165, 144, 208, 209, 210, 211, 212, 194, 195, 196, 197, 204, 205, 186, 187 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 114
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18079 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 61, 05, 06, 07, 08, 22, 68, 69, 77, 78, 98, 75, 80, 104, 107, 65, 72, 66, 58, 112, 120, 114, 115, 106, 128, 129, 137, 138, 139, 136, 135, 134, 133, 132, 113, 169, 170, 171, 172, 173, 166, 167, 168, 74, 174, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 202, 188, 189, 190, 191, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 37 - Thửa đất số 120
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18080 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 3, 4, 5, 11, 10, 09 (nay thành thửa 87 do tách thửa), 16, 17, 24, 23, 22, 21, 20, 19, 27, 28, 30, 31, 32, 33 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 33
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18081 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 6, 7, 12, 14, 18, 26, 84, 79, 80, 88, 89, 90 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa |
Mương Cầu Trắng - Giáp tờ số 15
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18082 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 44, 51, 50, 49, 48, 56, 55, 54, 53, 57, 61, 60, 59, 58, 63, 62, 82, 83 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 62
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18083 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa |
Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18084 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18085 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138, 139, 149, 175, 186, 194, 207, 233, 234, 251, 269, 285, 286, 305, 306, 347, 367, 381, 13, 14, 51, 90, 91, 104, 105, 106, 130, 131, 145, 146, 147, 158, 349, 398, 394, 396, 391, 284, 392, 393, 415, 418, 413, 414, 405, 406, 399, 400, 416, 417, 409, 408, 412, 411, 410, 401, 407, 424, 419, 420, 421, 422, 428, 429, 434, 435, 477, 478 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18086 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 327, 184, 185, 205, 232, 248, 283, 390, 389, 387, 325, 348, 397, 76, 402, 403, 404, 423, 425, 426, 427, 431, 432, 433, 430 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18087 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 119, 118, 111, 106, 105, 94, 89, 88, 81, 104, 117, 274, 151, 165, 164, 182, 175, 181, 191, 213, 214, 215, 192, 194, 195, 196, 207, 220, 221, 275, 179, 190, 276, 277, 246, 249, 248, 254, 256, 255, 261, 262, 271, 270, 273, 05, 06, 07, 09, 49, 64, 29, 30, 14, 100, 101, 102, 93, 286, 287, 304, 50, 305, 99, 166, 299, 300, 301, 298, 297, 296, 294, 291, 295, 98, 307, 309, 310, 311, 313, 314, 315, 316, 317, 346, 347, 344, 345, 346 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hòa |
Đường khối
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18088 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69, 66, 72, 77, 82, 90, 87, 86, 85, 74, 70, 67, 80, 258, 285, 259, 267, 268, 272, 269, 265, 266, 260, 257, 253, 252, 251, 28, 11, 120, 121, 113, 114, 281, 282, 279, 128, 135, 46, 155, 154, 145, 144, 133, 178, 158, 200, 209, 250, 288, 289, 290, 68, 302, 303, 156, 134, 124, 219, 308, 312, 348, 349, 350, 341, 342, 343, 337, 338 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hòa |
Các vị trí khác - Các vị trí khác
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18089 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18090 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72, 279, 280, 288, 289, Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18091 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247, 246, 245, 244, 253, 254, 255, 256, 260, 259, 258, 257, 248, 249, 250, 251, 252, 264, 263, 262, 261, 265, 266, 267, 268, 270, 269 Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa |
Khối Tây Nam
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18092 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278 Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa |
Khối Tây Nam
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18093 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25) - Phường Nghi Hòa |
Khối Tây Nam
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18094 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 69, 85, 86, 84, 117, 115, 116, 127, 136, 135, 150, 149, 161, 162, 174, 188, 187, 186, 199, 198, 211, 210, 285, 229, 228, 227, 226, 241, 240, 239, 238, 237, 250, 284, 249, 248, 265, 264, 263, 262, 279, 278, 277, 276, 411, 411, 267, 251, 252, 243, 214, 200, 189, 175, 176, 177, 163, 164, 165, 151, 152, 137, 139, 118, 102, 101, 87, 88, 89, 70, 368, 369, 378, 396, 395, 409, 410, 381, 380, 411, 409, 410, 448, 449, 434, 435, 436, 431, 432 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa |
Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18095 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328, 327, 326, 330, 291, 290, 289, 303, 304, 305, 306, 307, 302, 301, 309, 310, 316, 315, 308, 319, 320, 321, 322, 325, 323, 331, 298, 297, 311, 312, 314, 294, 296, 295, 313, 324, 332 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa |
Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18096 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 112, 337, 362, 363, 66, 61, 60, 49, 36, 367, 336, 335, 334, 333, 12, 13, 14, 29, 23, 15, 65, 383, 384, 386, 387, 111, 397, 173, 77, 407, 408, 445, 446, 447, 430, Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18097 |
Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 46, 39, 81, 125, 126, 58, 64, 366, 132, 144, 129, 168, 169, 156, 145, 35, 268, 254, 201, 166, 192, 191, 202, 348, 388, 389, 390, 391, 394, 393, 392, 379, 385, 253, 130, 405, 406, 429, 437, 438, 439, 440 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa |
Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18098 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342, 341, 340, 339, 343, 345, 344, 374, 346, 142, 180, 347, 352, 354, 353, 355, 356, 360, 359, 361, 282, 271, 270, 269, 255, 244, 216, 215, 153, 167, 140, 141, 398, 399, 400, 401, 382, 402, 357, 358, 403, 404, 441, 442 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hòa |
Khối Tân Diện
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18099 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 56, 57, 70, 69, 68, 80, 89, 88, 87, 117, 112, 113, 108, 109, 104, 103, 99, 98, 91, 92, 93, 71, 72, 59, 46, 47, 48, 30, 31, 12, 90. Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18100 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 100, 81, 102, 131, 136, 135, 134, 133, 130, 61, 62, 49, 85, 74, 75, 76, 86, 77, 64, 52, 37, 38, 17, 16, 60, 146, 147, 148, 143, 144, 145, 152, 153 Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |