14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17501 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 214, 169, 179, 182, 181, 196, 324, 325, 227, 247, 248, 314, 228, 229, 212, 213, 197, 198, 285, 317, 318, 167,344,345, Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu 1.300.000 - - - - Đất ở
17502 Thị xã Cửa Lò ®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 172, 184, 267, 54, 217, 233, 189, 199, 185, 297, 295, 296, 301., Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 2.500.000 - - - - Đất ở
17503 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 264, 265, 258, 259, 205, 310, 311, 191, 190, 287, 291, 298, 299, 177, 205, Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 1.000.000 - - - - Đất ở
17504 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, 19, 32, 30, 31, 40, 41, 42, 43, 52, 44, 45, 53, 75, 89,62, 63, 72, 85, 73, 74, 88, 87, 86, 71, 95, 101, 102, 275, 103, 277, 276, 100, 109, 110, 112, 294, 114, 126, 115, 116, 315, 316, 124, 286, 288, 289, 281, 282, 283,284,279, 136, 143, 151, 160, 161, 175, 162, 176, 159, 174, 163, 164, 108, 122, 132, 142, 150, 219, 218, 224, 235, 236, 195, 209, 223, 210, 225, 226, 244, 222, 243, 241, 242, 240, 239, 253, 254, 252, 261, 251, 260, 268, 83, 84, 303, 304, 308,309,332, 343,346,347,348,349,350, 351,352,353,354,374,375,376,377,380,381,433,385,386,387,388, Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Khối 4 - Khối 6 800.000 - - - - Đất ở
17505 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 14.000.000 - - - - Đất ở
17506 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 12.000.000 - - - - Đất ở
17507 Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 5.200.000 - - - - Đất ở
17508 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 7.000.000 - - - - Đất ở
17509 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, 41, 510, 511, 512, 513 51, 514, 515, 516, 578, 579, 588 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 6.000.000 - - - - Đất ở
17510 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 195, 196, 205, 204, 25, 26, 536, 40, 546, 589, 590,595.596 87, 96, 141, 150, 207, 206, 282, 283, 284, 290, 289, 308, 312, 491, 328, 339, 576, 577, 359, 360, 375, 394, 404, 534, 422, 423, 439, 460, 459, 469, 468, 485, 495, 486, 467, 568, 461, 437, 438, 426, 425, 424, 402, 403, 396, 395 372, 373, 374, 361, 335, 336, 337, 331, 330, 401, 427, 428, 429, 436, 435, 462, 463, 464, 466, 285, 287, 88, 89, 524 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 2.400.000 - - - - Đất ở
17511 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 347, 349, 320, 321, 322, 500, 314, 313, 530, 533, 395, 396, 487, 489, 490, 465, 528, 140, 97, 98, 99, 100, 139, 154, 153, 152, 529, 540, 28, 29, 30, 201, 198, 197, 145, 146, 147, 503, 540,604,605,623 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 1.300.000 - - - - Đất ở
17512 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 ,53, 54, 56, 57, 58, 07, 06, 09, 08, 55, 10, 11, 13, 14,15, 16, 17, 19, 21, 22, 23, 24, 77, 76, 75, 74, 73, 72, 71, 70, 69, 68, 67, 66, 547, 50, 79, 102, 135, 136, 137, 157, 185, 184, 217, 216, 237, 238, 539, 535, 101, 138, 156, 186, 214, 239, 240, 261, 260, 259, 276, 297, 277, 293, 316, 531, 46, 82, 83, 84, 45, 43, 44, 85, 86, 42, 208, 190, 191, 243, 244, 245, 498, 246, 254, 386, 542, 155, 187, 255, 256, 257, 543, 280, 291, 281, 385, 550, 551, 552, 553, 522, 585,612, 613, 8, 606, 607,608, 621, 622, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 1.000.000 - - - - Đất ở
17513 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, 567, 119, 120, 115, 114, 113, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 106, 105, 104, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 161, 162, 163, 164, 165, 167, 166, 172, 226, 225, 173, 174,175, 176, 177, 220, 178, 179, 180, 181, 219, 222, 223, 224, 229, 221, 230, 231, 269, 268, 270, 271, 298, 297, 302, 318, 317, 303, 304, 296, 295, 294, 273, 266, 274, 265, 264, 263, 262, 537, 538, 233, 236, 234, 235, 218, 232, 267, 272, 183, 182, 158, 159, 134, 103, 78, 570, 571, 597, 598,599,600,603, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 4 800.000 - - - - Đất ở
17514 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, 278, 279, 292, 305, 306, 307, 345, 350, 351, 383, 382, 381, 380, 389, 388, 390, 582, 583, 410, 412, 275, 415, 416, 417, 447, 446, 451, 448, 452, 453,454,455, 475, 474, 473, 478, 472, 471, 545, 544, 443, 444, 445, 422, 419, 420, 418, 406, 408, 409, 407, 392, 391, 377, 378, 379, 354, 352, 353, 342, 344, 343, 325, 327, 341, 340, 355, 356, 501, 357, 358, 367, 496, 393, 405, 421, 441, 440, 456, 457, 458, 470, 484; 525, 526, 570, 571, 509, 557, 558, 554, 555, 556, 189, 580, 581, 315, 454, 376, 450, 414, 413, 338,614,615 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 4 800.000 - - - - Đất ở
17515 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto 10.500.000 - - - - Đất ở
17516 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 7.000.000 - - - - Đất ở
17517 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 6.000.000 - - - - Đất ở
17518 Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 5.200.000 - - - - Đất ở
17519 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, 25, 38, 47, 48, 121, 115, 116, 77, 68, 69, 75, 57, 59. 60, 61, 46, 37, 36, 08, 04, 17, 34, 114, 111, 117, 03, 104, 125, 128, 129, 32, 33, 44, 56, 67, 74, 84, 83, 81, 82, 72, 63, 64, 51, 41, 29, 21, 13, 85, 91, 123,140.141.142.133.134.135,147, 146,151,152,153,154,155,156,157 Tờ bản đồ số 7) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 1.000.000 - - - - Đất ở
17520 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 94, 100, 99, 93, 87, 76, 78, 45, 35, 07, 06, 18, 05, 01, 15, 14, 22, 30, 31, 42, 53, 43, 42, 55, 65, 66, 73, 84, 98, 86, 92, 101, 108, 58, 118, 103, 105, 79, 109, 110, 120, 122, 124, 126, 127, 132,137.138.139.148.149.150.53.54 Tờ bản đồ số 7) - Phường Thu Thủy Khối 6 - Khối 6 800.000 - - - - Đất ở
17521 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 7.000.000 - - - - Đất ở
17522 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 6.000.000 - - - - Đất ở
17523 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 5.500.000 - - - - Đất ở
17524 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 128, 148, 147, 134, 133, 131, 130, 177 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 5.000.000 - - - - Đất ở
17525 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu 4.500.000 - - - - Đất ở
17526 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu 6.000.000 - - - - Đất ở
17527 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 3.500.000 - - - - Đất ở
17528 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207, 222, 233, 234, 237, 236, 235, 250, 251, 162, 161, 160, 159, 158, 157, 156, 151. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 3.000.000 - - - - Đất ở
17529 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 2.400.000 - - - - Đất ở
17530 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 225, 226, 227, 228 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 2.200.000 - - - - Đất ở
17531 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 142, 139, 138, 137, 136, 135, 169, 168, 167, 166, 165 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 2.200.000 - - - - Đất ở
17532 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, 220, 218, 212, 213, 274, 275, 200, 198, 199, 216, 215, 217, 229, 244, 243, 245, 242, 247, 246, 240, 241, 230, 231, 232, 239, 248, 249,201 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 1.800.000 - - - - Đất ở
17533 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 108, 109, 110, 111, 105, 104, 103, 92, 256, 93, 86, 68, 63, 45, 39, 40, 18, 19, 76, 14, 259, 260, 265. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 2.200.000 - - - - Đất ở
17534 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, 276, 118, 117, 19, 18, 17, 129, 119, 120 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 1.800.000 - - - - Đất ở
17535 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, 36, 34, 48, 49, 50, 60, 59, 58, 57, 56, 73, 72, 81, 80, 79, 71, 70, 84, 83, 82, 98, 97, 96, 99, 100, 115, 101, 114, 113, 77, 78, 74, 55, 266, 267, 268, 152, 75, 54, 53, 52, 32, 33, 27, 30, 154, 272, 273, 261, 271, 258, 263, 264, 269, 270, 281,282,284,285 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 1.200.000 - - - - Đất ở
17536 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 3.500.000 - - - - Đất ở
17537 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 13.000.000 - - - - Đất ở
17538 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng 10.000.000 - - - - Đất ở
17539 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m 8.000.000 - - - - Đất ở
17540 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m 8.000.000 - - - - Đất ở
17541 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 7.000.000 - - - - Đất ở
17542 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 6.500.000 - - - - Đất ở
17543 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 6.000.000 - - - - Đất ở
17544 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 8.000.000 - - - - Đất ở
17545 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 7.000.000 - - - - Đất ở
17546 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333, 330 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 6.000.000 - - - - Đất ở
17547 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 5.500.000 - - - - Đất ở
17548 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 5.000.000 - - - - Đất ở
17549 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 152, 153, 172, 171, 185, 184, 173, 174, 150, 231, 230, 233, 234, 235, 236, 249, 248, 247, 252, 345, 318, 319, 317, 316, 306, 305, 407, 408,413,414,415 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 4.500.000 - - - - Đất ở
17550 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu 3.000.000 - - - - Đất ở
17551 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 7.000.000 - - - - Đất ở
17552 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 35, 44, 45, 46 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 6.500.000 - - - - Đất ở
17553 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 7.000.000 - - - - Đất ở
17554 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136, 264, 161, 162, 163, 194, 193, 217, 218, 219, 222, 221, 220, 243 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 6.500.000 - - - - Đất ở
17555 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 2.500.000 - - - - Đất ở
17556 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 259, 262, 263, 59, 384, 383, 382, 382, 381, 380, 372, 373, 42, 39.. Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 1.800.000 - - - - Đất ở
17557 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 3.200.000 - - - - Đất ở
17558 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107, 108, 115, 116, 117, 105, 96, 129, 130, 131, 142, 141, 140, 158, 159, 160, 170, 157, 156, 155, 143, 144, 145, 146, 213, 214, 215, 225, 224, 223, 239, 240, 241, 242, 244, 245, 246, 238, 237, 226, 227, 228, 212 ,434,435 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 2.500.000 - - - - Đất ở
17559 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 148, 297, 178 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 2.500.000 - - - - Đất ở
17560 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 289, 294, 287, 286, 278, 279, 280, 283, 284, 296, 295, 387, 388, 389, 390, 204, 202, 180, 181, 179, 176, 175, 182, 298, 201, 314, 315, 321, 320, 343, 344, 346, 342, 341, 322, 251, 313, 324, 323, 339, 340, 347, 348, 349, 338, 337, 325, 35, 336, 351, 350, 360, 359, 358, 352, 353, 334,335,406 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 2.200.000 - - - - Đất ở
17561 Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 379, 386, 385, 63. Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 1.800.000 - - - - Đất ở
17562 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 7.000.000 - - - - Đất ở
17563 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 6.500.000 - - - - Đất ở
17564 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III 1.800.000 - - - - Đất ở
17565 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 22, 26, 27 và thửa 31111, 112, 123, 124, 125, 116 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải Thửa 01 - Thửa 31 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
17566 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 30, 29, 40, 39, 38, 37, 45, 53, 52, 51, 57, 66, 65, 72, 73, 91, 86 97, 98, 119, 120 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải Thửa 30 - thửa 86 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
17567 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 28, 29117, 20, 21, 223, 224, 102, 103, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải Thửa 13 - Thửa 29 412.500 - - - - Đất TM-DV
17568 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 32, 33, 34, 35, 42, 43, 44, 50, 19, 41, 46, 47, 48, 49, 56, 64, 63, 62, 71, 70, 83, 61, 60, 94, 69, 82, 89, 88, 80, 79, 90, 68, 67, 76, 92, 93 và thửa 74 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải Thửa 32 - Thửa 74 440.000 - - - - Đất TM-DV
17569 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 58, 81, 84, 85 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Hải HảI giangI - HảI giangI 385.000 - - - - Đất TM-DV
17570 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa bám góc đường Bình Minh và đường Vinh - Cửa hội: 04, 07 và thửa 08 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải góc đường - góc đường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
17571 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 12, 9, 13, 14, 73, 15, 70 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 12 - Thửa 70 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
17572 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 26, 27, 34, 44, 71, 47, 53, 54, 84, 85 79, 81, 118 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 26 - Thửa 85 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
17573 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa đất số 06 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 06 - Thửa 07 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
17574 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Các thửa: 17, 72, 20, 78, 23, 22, 19, 18, 16, 21, 38, 39, 40, 35, 36, 37, 31, 32, 33, 24, 49, 50, 51, 56, 64, 69, 74, 65, 60, 68, 62, 77, 76, 78, 81, 82, 8625, 394, 395, 87, 83, 396, 397 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 17 - Thửa 69 357.500 - - - - Đất TM-DV
17575 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 41, 42, 43, 67 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Hải giangI - Hải giangI 330.000 - - - - Đất TM-DV
17576 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung và Hải Bình (Thửa 108, 121, 131, 142, 143, 144, 159, 227, 229, 174, 175, 176, 228, 231, 190, 207, 208, 209 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải Thửa 108 - Thửa 209 357.500 - - - - Đất TM-DV
17577 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung và Hải Lam (Các Thửa: 239, 240, 241, 242, 60, 69, 68, 80 , 92, 91, 90, 232, 233, 226, 235, 117 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải Thửa 239 - Thửa 117 357.500 - - - - Đất TM-DV
17578 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa: 99, 115, 116, 127, 150, 234, 138, 152, 165, 225, 167, 183, 184, 185, 200, 201 , 214, 215, 216293, 294, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 130, 281, 282, 283, 284285, 286, 287, 298, 290, 291292, 295, 296, 297, 298, 299, 300 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải Thửa 99 - Thửa 216 357.500 - - - - Đất TM-DV
17579 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa:73, 85, 98, 144, 162, 163, 164, 179, 180, 196, 197, 199, 212, 195, 211, 135, 147, 160, 161 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải Thửa 73 - Thửa 212 357.500 - - - - Đất TM-DV
17580 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Lam (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 243, 244, 70, 93, 103, 104, 105, 106, 107, 130 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải Hải Lam - Hải Lam 330.000 - - - - Đất TM-DV
17581 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Trung và Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 120, 128, 139, 140, 155, 236, 237, 238, 220, 168, 169, 170, 186, 157, 158, 187, 188, 217, 218, 202, 203, 96, 97, 109, 110, 84, 111, 112, 113, 122, 123, 124, 132, 133, 134, 177, 178, 191, 192, 194, 230, 206 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hải Hải Trung - Hải Bình 330.000 - - - - Đất TM-DV
17582 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội(Phạm Nguyễn Du) - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 133, 132, 131, 148, 147, 161, 160, 159, 158, 184, 207, 183, 182, 181, 206, 221, 220, 179, 205, 204, 203, 219, 339, 218, 237, 236, 260, 259, 258, 257, 235, 234, 361, 233, 255, 254, 253, 252, 279, 278, 277, 251, 250, 298, 297, 296, 276, 274, 275, 319, 318, 317, 316, 323, 295, 315, 314454, 456, 457, 458, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 462 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Hải Lam - Hải Thanh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
17583 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 32, 337, 42, 360, 43, 349, 350, 56, 67, 357, 359, 83, 99, 100, 116, 117, 118, 119, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Thửa 32 - Thửa 119 412.500 - - - - Đất TM-DV
17584 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 16, 17, 33, 28, 34, 46, 59, 72, 87, 88, 89, 105, 106, 107, 332, 73, 90, 91, 124, 140, 109, 108, 125, 110, 126, 325, 151, 172, 173, 142, 152, 192, 174, 193, 194, 195, 356, 175, 196, 197, 198, 199, 338, 340, 341, 342, 351, 343, 217, 232, 27451, 452, 453, 468, 469, 470, 485, 486 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Thửa 16 - Thửa 232 412.500 - - - - Đất TM-DV
17585 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gồm: 208, 238, 327, 328, 239 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Thửa 208 - Thửa 239 467.500 - - - - Đất TM-DV
17586 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam (Các Thửa gồm: 38, 39, 52, 51, 63, 64, 65, 76, 78, 92, 93, 94, 95, 78, 79, 96, 97, 111, 127, 128, 129, 371, 372, 373, 374, 375, 144, 155, 176, 177, 178, 202, 138, 271, 272, 273, 288, 289, 294, 266, 267, 268, 290, 308, 309, 310, 311, 348, 356, 335 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Thửa 38 - Thửa 176 357.500 - - - - Đất TM-DV
17587 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 376, 377, 380, 381, 135, 136, 137, 355, 149, 163, 164, 165, 167, 150, 330, 138, 139, 189, 168, 169, 170, 171, 188 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Thửa 162 - Thửa 171 357.500 - - - - Đất TM-DV
17588 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 308, 309, 310, 311, 289, 290, 266, 267, 268, 270, 248, 348, 272, 273, 271, 294, 172, 173, 191, 346, 288, 265446, 447, 448, 455, 466, 467, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484 488, 500, 501, 502, 503, 504, 505506, 507, 508, 509, 510 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Thửa 308 - Thửa 294 357.500 - - - - Đất TM-DV
17589 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 80 , 98, 382, 383, 384, 115, 145, 146, 130, 157, 333, 74, 75, 110, 44, 45, 57, 58, 66, 331, 366, 365, 364, 363, 362, 358, 68, 69, 70, 71, 84, 85, 86, 101, 102, 103, 122, 123, 134, 352, 367, 370, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Hải Lam - Hải Thanh 330.000 - - - - Đất TM-DV
17590 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải GiangII, Hải Thanh (Các thửa gồm: 166, 185, 187, 282, 302, 303, 344, 209, 210, 211, 190, 212, 222, 223, 224, 336, 225, 226, 227, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 262, 264, 284, 285, 286, 287, 291, 292, 293, 312, 306, 329, 261, 280, 282, 320, 326, 300, 301, 321, 335, 353, 354, 368, 324, 355, Thửa 449, 450, 459, 460, 463, 464, 465, 487, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 511 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hải Hải Lam - Hải Thanh 330.000 - - - - Đất TM-DV
17591 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangI (Các thửa gồm: 12, 11, 10, 21, 22, 20, 19, 32, 47, 522, 46, 63, 62, 61, 79, 93, 108, 107 652, 655, 656, 658, 659 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 12 - Thửa 107 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
17592 Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 122, 137, 136, 155, 154, 170, 408, 512, 214, 201, 215, 227, 226, 225620, 621 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 122 - Thửa 225 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
17593 Thị xã Cửa Lò Đường Ven Sông Lam - Khối Hải GiangI - HảI GiangII (Các thửa gồm: 273, 333, 332, 376, 393, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 273 - Thửa 391 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
17594 Thị xã Cửa Lò Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Giang II (Thửa 391 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Hai GiangII - Hai GiangII 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
17595 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối HảI GiangI (Các Thửa gåm: 80, 81, 82, 573, 574, 95, 96, 97, 98, 109, 110, 111, 559, 560, 125, 126, 142, 143, 144, 520, 127, 128, 129, 131, 145, 146, 147, 148, 149, 161, 162, 163, 164, 165, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 192, 193, 195, 196, 197, 198, 409, 513, 514, 575, 576, 527, 210, 540, 223, 224, 211, 212, 240, 241, 559, 560624, 627, 628, 629, 639, 640, 643, 644, 648, 649, 650, 653, 654, 660, 661, 669, 670, 671, 767 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 80 - Thửa 241 467.500 - - - - Đất TM-DV
17596 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gåm: 186, 187, 202, 203, 204, 216, 217, 218, 528, 529, 524, 249, 250, 251, 577, 578, 253, 235, 236, 237, 266, 267, 268, 269, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 305, 307, 581, 582, 583, 584, 309, 310, 311, 312, 327, 328, 329, 330, 397, 347, 566, 367, 368, 351, 352, 371, 593, 594, 595, 533, 596, 303 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 186 - Thửa 596 467.500 - - - - Đất TM-DV
17597 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 255, 256, 274, 275, 276, 294, 295, 296, 313, 314, 315, 316, 317, 335, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 380, 381, 530, 293, 384, 542, 569, 570, 571 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 255 - Thửa 384 467.500 - - - - Đất TM-DV
17598 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối HảI GiangI (Các thửa gồm: 02, 03, 04, 05, 15, 16, 544, 26, 27, 28, 29, 07, 521, 100, 101, 102, 130, 132, 85, 399, 554, 555, 556, 557, 558, 517, 68, 69, 70, 71, 88, 55, 56, 57, 38, 39, 40, 41, 42, 58, 580, 60, 403, 404, 77, 552, 554, 555, 556, 557, 78, 92, 401, 405, 406, 121, 396, 135, 153, 168, 152, 182, 534, 532, 548, 537, 536, 535, 538, 539657, 672, 673, 674, 675 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 02 - Thửa 531 357.500 - - - - Đất TM-DV
17599 Thị xã Cửa Lò Đường khối (Bê tông) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 228, 242, 398, 399, 243, 244, 245, 277, 278, 258, 259, 260, 261, 262, 246, 247, 248, 231, 279, 297, 317, 319, 320, 523, 338, 339, 340, 362, 264, 265, 281, 282, 298, 402, 407, 301, 302, 321, 322, 323, 341, 342, 343, 365, 366, 367, 387, 388, 543, 363, 385, 364, 386, 340 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Thửa 228 - Thửa 388 357.500 - - - - Đất TM-DV
17600 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 8, 9, 17, 18, 369, 30, 31, 13, 14, 23, 24, 25, 33, 34, 35, 36, 37, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 64, 65, 66, 67, 72, 73, 74, 83, 84, 89 , 90, 104, 105, 114, 115, 561, 562, 563, 117, 118, 119, 133, 134, 150, 579 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Hải GiangI - HảI GiangI 330.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...