Bảng giá đất tại Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Đức Hòa, Long An hiện nay đang thể hiện sự phát triển mạnh mẽ, với mức giá giao động từ 45.000 đồng/m² đến 13.500.000 đồng/m². Quyết định pháp lý theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An. Khu vực này đang có tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư và người mua.

Tổng quan về Huyện Đức Hòa

Huyện Đức Hòa, nằm ở phía Tây Bắc tỉnh Long An, chỉ cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 30 km, là một khu vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều tiềm năng trong bất động sản.

Huyện Đức Hòa không chỉ nổi bật với vị trí địa lý thuận lợi mà còn được biết đến với các khu công nghiệp lớn và các dự án hạ tầng đang được triển khai.

Nơi đây có một sự kết hợp đặc trưng giữa môi trường sống yên tĩnh của vùng nông thôn và sự sầm uất của các khu đô thị và khu công nghiệp, mang đến một không gian lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự phát triển.

Bên cạnh đó, hạ tầng giao thông tại Huyện Đức Hòa cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại khu vực này. Các tuyến cao tốc như Bến Lức – Long Thành hay các đường huyết mạch kết nối với Thành phố Hồ Chí Minh giúp việc di chuyển từ Đức Hòa vào trung tâm thành phố trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.

Các khu dân cư mới và các trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, đều đang được xây dựng và phát triển mạnh mẽ, tạo nên một khu vực sôi động và đầy tiềm năng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đức Hòa

Theo bảng giá đất tại Huyện Đức Hòa, mức giá thấp nhất hiện nay là 45.000 đồng/m², chủ yếu ở những khu vực xa trung tâm hoặc vùng ngoại thành. Tuy nhiên, mức giá cao nhất tại khu vực này có thể lên tới 13.500.000 đồng/m², đặc biệt là ở những khu vực gần các khu công nghiệp lớn hoặc các dự án hạ tầng giao thông.

Giá đất trung bình tại Huyện Đức Hòa dao động từ 469.115 đồng/m² đến 917.933 đồng/m², cho thấy sự phân bổ giá đất rất rõ rệt tùy vào vị trí và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Đầu tư bất động sản tại Đức Hòa hiện nay là một cơ hội hấp dẫn đối với cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Đối với những ai muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các khu công nghiệp và các tuyến đường giao thông lớn có thể mang lại cơ hội sinh lời nhanh chóng khi các dự án phát triển hoàn thành.

Tuy nhiên, với những ai có kế hoạch đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực ngoại thành với mức giá thấp có thể mang lại lợi ích lớn trong tương lai khi hạ tầng phát triển đồng bộ.

So với các khu vực khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Đức Hòa có thể xem là hợp lý và có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong những năm tới. Sự phát triển không ngừng của các dự án hạ tầng và khu công nghiệp đang làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Đức Hòa

Một trong những yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Đức Hòa chính là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, như khu công nghiệp Hòa Khánh và các dự án khu công nghiệp sắp triển khai.

Các khu công nghiệp này không chỉ thu hút nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước mà còn tạo ra một lượng lớn lao động và nhu cầu về nhà ở, thúc đẩy sự tăng trưởng mạnh mẽ của thị trường bất động sản.

Thêm vào đó, các dự án hạ tầng lớn, đặc biệt là các tuyến cao tốc và đường giao thông trọng điểm, đang giúp kết nối Huyện Đức Hòa với các khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.

Việc hoàn thiện các tuyến đường cao tốc Bến Lức – Long Thành sẽ giúp rút ngắn khoảng cách giữa Đức Hòa và trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh, từ đó làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này. Bên cạnh đó, khu vực này còn có tiềm năng phát triển du lịch với các khu vực sinh thái, vườn trái cây và các điểm tham quan, mở ra cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng và các khu căn hộ cao cấp.

Huyện Đức Hòa, với sự kết hợp giữa phát triển công nghiệp, giao thông và du lịch, hiện đang là một điểm nóng thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư bất động sản. Các dự án hạ tầng và khu công nghiệp sẽ tiếp tục là động lực chính thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường đất tại khu vực này trong thời gian tới.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự hoàn thiện hạ tầng trong tương lai, Huyện Đức Hòa là một trong những khu vực đáng đầu tư trong giai đoạn này

Giá đất cao nhất tại Huyện Đức Hòa là: 13.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đức Hòa là: 75.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đức Hòa là: 949.064 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1655

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
502 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
503 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
504 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
505 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
506 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
507 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
508 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
509 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
510 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
511 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ 2.300.000 1.840.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
512 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
513 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
514 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc 1.000.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
515 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
516 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
517 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
518 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
519 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh 390.000 312.000 195.000 - - Đất ở nông thôn
520 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 380.000 304.000 190.000 - - Đất ở nông thôn
521 Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ 3.960.000 3.168.000 1.980.000 - - Đất ở nông thôn
522 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở nông thôn
523 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
524 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
525 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
526 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
527 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
528 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
529 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
530 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 976.000 781.000 488.000 - - Đất TM-DV nông thôn
531 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
532 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
533 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
534 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 1.728.000 1.382.000 864.000 - - Đất TM-DV nông thôn
535 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 976.000 781.000 488.000 - - Đất TM-DV nông thôn
536 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
537 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
538 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
539 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
540 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
541 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 4.320.000 3.456.000 2.160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
542 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 2.304.000 1.843.000 1.152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
543 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 4.320.000 3.456.000 2.160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
544 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
545 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 6.000.000 4.800.000 3.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
546 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
547 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa 1.792.000 1.434.000 896.000 - - Đất TM-DV nông thôn
548 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 2.016.000 1.613.000 1.008.000 - - Đất TM-DV nông thôn
549 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) 1.728.000 1.382.000 864.000 - - Đất TM-DV nông thôn
550 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
551 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) 976.000 781.000 488.000 - - Đất TM-DV nông thôn
552 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
553 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang 1.192.000 954.000 596.000 - - Đất TM-DV nông thôn
554 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất TM-DV nông thôn
555 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh 2.688.000 2.150.000 1.344.000 - - Đất TM-DV nông thôn
556 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
557 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
558 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
559 Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
560 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
561 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
562 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
563 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 1.440.000 1.152.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
564 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
565 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
566 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
567 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
568 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất TM-DV nông thôn
569 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất TM-DV nông thôn
570 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
571 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
572 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
573 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
574 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội 896.000 717.000 448.000 - - Đất TM-DV nông thôn
575 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV nông thôn
576 Huyện Đức Hòa Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
577 Huyện Đức Hòa Đường An Ninh Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ 544.000 435.000 272.000 - - Đất TM-DV nông thôn
578 Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 1.792.000 1.434.000 896.000 - - Đất TM-DV nông thôn
579 Huyện Đức Hòa Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
580 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội QL N2 - cách 150m QL N2 1.792.000 1.434.000 896.000 - - Đất TM-DV nông thôn
581 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
582 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
583 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Sen 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV nông thôn
584 Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 1.008.000 806.000 504.000 - - Đất TM-DV nông thôn
585 Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên Đoạn còn lại 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
586 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 QL N2 - cách 150m 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
587 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
588 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
589 Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
590 Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) Đoạn còn lại 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
591 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
592 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại 336.000 269.000 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
593 Huyện Đức Hòa Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
594 Huyện Đức Hòa Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
595 Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 4.800.000 3.840.000 2.400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
596 Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
597 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
598 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
599 Huyện Đức Hòa Đường KCN Đức Hòa II, III 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
600 Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...