Bảng giá đất tại Huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk, nổi bật với giá trị đất đai thấp và tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ hạ tầng và dự án quy hoạch mới. Các quyết định pháp lý như Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND và được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk

Huyện Buôn Đôn là một trong những khu vực đặc trưng của tỉnh Đắk Lắk, nằm tại khu vực phía Tây của tỉnh.

Đặc điểm nổi bật của huyện này là khí hậu nhiệt đới gió mùa, thổ nhưỡng phù hợp với việc phát triển nông nghiệp, đặc biệt là cà phê và hồ tiêu, giúp Buôn Đôn trở thành nơi có tiềm năng lớn trong phát triển nông thôn.

Không chỉ thế, Buôn Đôn còn nổi tiếng với các di sản văn hóa, đặc biệt là Vườn quốc gia Yok Don, thu hút lượng lớn khách du lịch hàng năm.

Vị trí chiến lược của Buôn Đôn, nằm gần các huyện lớn như Krông Bông và Cư M'Gar, cũng là yếu tố quan trọng góp phần gia tăng giá trị đất đai tại đây. Hạ tầng giao thông, dù còn hạn chế nhưng đang trong quá trình phát triển, sẽ tạo cơ hội cho việc kết nối giao thương giữa các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Các dự án giao thông lớn, bao gồm cải thiện mạng lưới đường bộ và các tuyến đường kết nối với trung tâm tỉnh lỵ Buôn Ma Thuột, đang được triển khai. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại mà còn là yếu tố tác động trực tiếp đến giá trị bất động sản tại Buôn Đôn trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk

Theo bảng giá đất do UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành theo các quyết định số 22/2020/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi số 36/2020/QĐ-UBND, giá đất tại Huyện Buôn Đôn hiện nay có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất cao nhất tại huyện là 4.000.000 VND/m², trong khi giá thấp nhất chỉ ở mức 11.900 VND/m². Mức giá trung bình tại đây dao động xung quanh 478.341 VND/m², phản ánh sự phân bổ giá trị đất đai không đồng đều giữa các vùng.

Một yếu tố quan trọng cần lưu ý là giá đất tại Buôn Đôn thấp hơn nhiều so với các khu vực trung tâm như thành phố Buôn Ma Thuột. Tuy nhiên, với tiềm năng phát triển hạ tầng, đặc biệt là khi các dự án kết nối giao thông và quy hoạch đô thị tại các huyện vùng ven được triển khai mạnh mẽ, giá đất tại Buôn Đôn được dự đoán sẽ có sự tăng trưởng bền vững trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, đây là cơ hội để cân nhắc đầu tư dài hạn với giá trị đất đai hiện tại. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực để đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc đất cho các dự án phát triển du lịch, Buôn Đôn có thể là lựa chọn lý tưởng.

Tuy giá đất còn thấp, nhưng với xu hướng phát triển và quy hoạch mạnh mẽ của tỉnh Đắk Lắk trong thời gian tới, đất tại Buôn Đôn chắc chắn sẽ có tiềm năng sinh lời cao.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Buôn Đôn

Một trong những điểm mạnh đáng chú ý của Huyện Buôn Đôn là sự kết hợp giữa nông nghiệp và du lịch. Với diện tích đất đai rộng lớn và khí hậu thuận lợi, khu vực này rất phù hợp để phát triển các mô hình nông nghiệp công nghệ cao, từ đó gia tăng giá trị đất đai.

Đồng thời, Buôn Đôn cũng đang hướng tới phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng nhờ vào Vườn quốc gia Yok Don, vốn là điểm đến yêu thích của du khách trong và ngoài nước. Đây là cơ hội tuyệt vời để các nhà đầu tư cân nhắc các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khách sạn hay các khu resort.

Hạ tầng giao thông đang dần được cải thiện, với những dự án trọng điểm như nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, mở rộng các tuyến đường vào trung tâm huyện, tạo ra cơ hội kết nối nhanh chóng với các khu vực lân cận.

Việc này sẽ thúc đẩy giao thương và làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực. Không những vậy, Buôn Đôn còn được kỳ vọng sẽ là điểm thu hút nguồn vốn đầu tư lớn trong thời gian tới nhờ vào các chính sách phát triển bền vững của tỉnh Đắk Lắk.

Ngoài ra, với sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở tại các khu vực ngoại ô thành phố, đất đai ở Buôn Đôn sẽ càng trở nên có giá trị, nhất là khi các dự án quy hoạch đô thị và dân cư được triển khai.

Tóm lại, Buôn Đôn, Đắk Lắk, hiện nay là một điểm sáng với tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Những yếu tố như sự cải thiện về hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và nông nghiệp sẽ là động lực chính thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư dài hạn với giá trị đất đai thấp nhưng tiềm năng cao, Buôn Đôn là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Buôn Đôn là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Buôn Đôn là: 11.900 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Buôn Đôn là: 482.015 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
97

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 - Giáp ranh xã Tân Hòa 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
202 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Tỉnh lộ 1 - Khu K68 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
203 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) - Ngã ba ba Tân 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
204 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Srêpôk 3 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
205 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba Hoà An (TL1) - Giáp ranh xã Hòa Xuân 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
206 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba UBND xã - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
207 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) - Thôn 8 xã Cư Ebur 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
208 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Mdhar 3 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
209 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Mdhar 1A - Hết ranh giới thôn Hòa Thanh 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
210 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Niêng 3 - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
211 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới buôn Mới (132) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
212 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Nuôl Đầu buôn Niêng 2 - Hết mỏ đá Minh Sáng 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
213 Huyện Buôn Đôn Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ - Xã Ea Nuôl Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hoa An) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
214 Huyện Buôn Đôn Đường trục chính thôn Đại Đồng - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Khôi - Đi sình Cư Bơr 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
215 Huyện Buôn Đôn Ngã ba đường vào cụm công nghiệp - Xã Ea Nuôl Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
216 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Nuôl 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
217 Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Nuôl 160.000 112.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
218 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
219 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
220 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
221 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp - Ngã tư Toà Án 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
222 Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
223 Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông 760.000 532.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
224 Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
225 Huyện Buôn Đôn Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 760.000 532.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
226 Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
227 Huyện Buôn Đôn Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
228 Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
229 Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
230 Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
231 Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
232 Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
233 Huyện Buôn Đôn Đường số 3 - Đường ngang Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
234 Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
235 Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
236 Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
237 Huyện Buôn Đôn Đường số 4 - Đường ngang Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
238 Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
239 Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Buôn Đôn Đường số 5 - Đường ngang Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Buôn Đôn Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Buôn Đôn Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Buôn Đôn Đường số 15 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Buôn Đôn Đường số 16 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Buôn Đôn Đường số 17 (dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Buôn Đôn Đường số 17 (dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang Hết lô A7 - Hết lô A10 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Buôn Đôn Đường số 18 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
249 Huyện Buôn Đôn Đường số 24 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sỹ 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
250 Huyện Buôn Đôn Đường số 25 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
251 Huyện Buôn Đôn Đường số 26 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Buôn Đôn Đường số 28 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Buôn Đôn Đường số 29 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Buôn Đôn Đường số 34 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Buôn Đôn Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Buôn Đôn Đường số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Buôn Đôn Đường số 37 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Buôn Đôn Đường số 42 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Buôn Đôn Đường số 43 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
260 Huyện Buôn Đôn Đường số 11 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
261 Huyện Buôn Đôn Đường số 12 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
262 Huyện Buôn Đôn Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
263 Huyện Buôn Đôn Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Buôn Đôn Đường số 19 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Buôn Đôn Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Buôn Đôn Đường số 21 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Buôn Đôn Đường số 22 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Buôn Đôn Đường số 23 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Buôn Đôn Đường số 27 - Đường dọc Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Buôn Đôn Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Buôn Đôn Đường số 31 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Buôn Đôn Đường số 32 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Buôn Đôn Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
274 Huyện Buôn Đôn Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
275 Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
276 Huyện Buôn Đôn Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
277 Huyện Buôn Đôn Đường số 40 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
278 Huyện Buôn Đôn Đường số 41 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
279 Huyện Buôn Đôn Đường số 44 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
280 Huyện Buôn Đôn Đường số 45 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
281 Huyện Buôn Đôn Đường số 46 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
282 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
283 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Đông - Đường dọc Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
284 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Tòa án - Bệnh viện 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
285 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Bệnh viện - Giáp đường số 4 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
286 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
287 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
288 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
289 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
290 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
291 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
292 Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc Đường giữa lô A10 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
293 Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc Các trục đường còn lại Lô A11 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
294 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
295 Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
296 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
297 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
298 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
299 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
300 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hồ Ea rông - Ngã tư Bản Đôn 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...