Bảng giá đất tại Huyện Đồng Phú Bình Phước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, với mức giá đất trung bình chỉ 994.741 đồng, hiện là một thị trường bất động sản hấp dẫn đối với các nhà đầu tư. Quy hoạch và cơ sở hạ tầng đang được chú trọng, tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển trong tương lai. Bảng giá đất tại đây được căn cứ theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước.

Tổng quan về Huyện Đồng Phú

Huyện Đồng Phú nằm ở phía Tây của tỉnh Bình Phước, có vị trí thuận lợi khi kết nối trực tiếp với các khu vực lân cận như Thành phố Đồng Xoài và tỉnh Bình Dương.

Nơi đây có địa hình phong phú, từ đồi núi đến đồng bằng, tạo ra những tiềm năng lớn cho phát triển cả nông nghiệp và bất động sản.

Đồng Phú không chỉ sở hữu một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông sản như cao su, tiêu, điều mà còn đang dần phát triển mạnh mẽ trong các ngành công nghiệp, thương mại và dịch vụ.

Hạ tầng giao thông tại Đồng Phú đang được cải thiện rõ rệt. Các tuyến đường liên tỉnh, đường cao tốc nối Bình Phước với các tỉnh lân cận và TP Hồ Chí Minh đang được đầu tư mạnh mẽ.

Điều này không chỉ giúp giao thương thuận lợi mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản. Khu vực này ngày càng thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh, khi nhu cầu về đất đai, nhà ở và khu công nghiệp đang gia tăng mạnh mẽ.

Phân tích giá đất tại Huyện Đồng Phú

Giá đất tại Huyện Đồng Phú hiện dao động từ mức thấp nhất là 19.000 đồng/m2 đến mức cao nhất là 4.000.000 đồng/m2.

Với giá đất trung bình khoảng 994.741 đồng/m2, Đồng Phú đang là một trong những khu vực có mức giá đất khá hợp lý trong bối cảnh thị trường bất động sản tại Bình Phước và các khu vực lân cận đang có sự biến động mạnh.

Giá đất tại các khu vực trung tâm của huyện, đặc biệt là gần các trục đường chính và khu công nghiệp, có thể dao động trong khoảng từ 1.000.000 đồng/m2 đến 4.000.000 đồng/m2.

Những khu đất này có tiềm năng lớn cho các dự án phát triển đô thị và thương mại, khi huyện đang đẩy mạnh quy hoạch và phát triển các khu công nghiệp.

Những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn sẽ thấy tiềm năng tại Đồng Phú, đặc biệt là các khu vực có giá đất thấp nhưng có sự phát triển hạ tầng rõ rệt.

Các khu đất gần các tuyến đường cao tốc hoặc các khu công nghiệp có thể mang lại lợi nhuận lớn trong tương lai, đặc biệt là khi giá trị đất sẽ tăng theo sự phát triển chung của khu vực.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đồng Phú

Một trong những điểm mạnh lớn của Huyện Đồng Phú là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp.

Huyện đã và đang thu hút nhiều nhà đầu tư lớn trong ngành sản xuất, chế biến và dịch vụ, tạo ra một nguồn cung việc làm lớn cho dân cư địa phương.

Cùng với đó, các khu công nghiệp này không chỉ tăng trưởng kinh tế mà còn thúc đẩy sự phát triển về hạ tầng, đặc biệt là giao thông và các tiện ích công cộng.

Các dự án quy hoạch đô thị và nông thôn tại Đồng Phú cũng đang được triển khai, tạo nền tảng cho sự phát triển đồng bộ và bền vững.

Hạ tầng giao thông đang ngày càng được đầu tư hoàn thiện, kết nối với các khu vực xung quanh, đồng thời mở ra cơ hội cho các dự án nhà ở, khu dân cư và các trung tâm thương mại.

Bên cạnh đó, Đồng Phú cũng đang phát triển các khu vực du lịch sinh thái, nhờ vào thiên nhiên hoang sơ và phong cảnh núi rừng hấp dẫn.

Điều này tạo ra một xu hướng mới cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và đầu tư vào các khu đất gần các khu vực này.

Huyện Đồng Phú, với mức giá đất khá hợp lý và những lợi thế về vị trí địa lý, hạ tầng giao thông, công nghiệp và du lịch, đang mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư. Nhà đầu tư nên chú ý đến các khu vực có sự phát triển hạ tầng và các khu công nghiệp, nơi giá đất sẽ có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đồng Phú là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đồng Phú là: 19.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đồng Phú là: 1.004.009 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
957

Mua bán nhà đất tại Bình Phước

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Phước
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phú I - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
402 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phú II - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
403 Huyện Đồng Phú KDC Nhà Máy Nước - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
404 Huyện Đồng Phú KDC Hoàn Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 770.000 385.000 308.000 231.000 154.000 Đất SX-KD đô thị
405 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phú (KDC Thịnh Trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ Các tuyến đường trong khu dân cư 840.000 420.000 336.000 252.000 168.000 Đất SX-KD đô thị
406 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ Giáp ranh xã Thuận Lợi - Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25) 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
407 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25) - Hất ranh thừa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) 1.050.000 525.000 420.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
408 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) - Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú); Thuận Phú 1 (Công Thành). 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
409 Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ Đường D1: Toàn tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
410 Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ Đường D2: Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 - Đất SX-KD nông thôn
411 Huyện Đồng Phú Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ Đường D3: Toàn tuyến 910.000 455.000 364.000 273.000 - Đất SX-KD nông thôn
412 Huyện Đồng Phú Ngoài Khu dân cư Thuận Phú I, Thuận Phú II (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT741) - XÃ THUẬN PHÚ Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú II (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú I (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài 1.050.000 525.000 420.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
413 Huyện Đồng Phú ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ Tượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến 910.000 455.000 364.000 273.000 - Đất SX-KD nông thôn
414 Huyện Đồng Phú ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 525.000 262.500 210.000 157.500 - Đất SX-KD nông thôn
415 Huyện Đồng Phú ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
416 Huyện Đồng Phú Đường giao thông giáp Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - XÃ THUẬN PHÚ Đầu đường ĐT.741 - Hết ranh Thửa đất số 67, Tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn) 315.000 157.500 126.000 94.500 - Đất SX-KD nông thôn
417 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚ Toàn tuyến 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
418 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.758 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚ Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
419 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ THUẬN PHÚ Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
420 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN PHÚ Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
421 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN PHÚ Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
422 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ THUẬN LỢI Giáp ranh xã Thuận Phú - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng 525.000 262.500 210.000 157.500 - Đất SX-KD nông thôn
423 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN LỢI Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
424 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ THUẬN LỢI Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
425 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN LỢI Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
426 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN LỢI Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
427 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
428 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) 1.050.000 525.000 420.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
429 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) - Giáp ranh xã Tân Lập 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
430 Huyện Đồng Phú Đường vào trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - XÃ TÂN TIẾN Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277 tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (Thửa đất số 08 tờ bản đồ số 26) 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
431 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN TIẾN Toàn tuyến 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
432 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN TIẾN Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
433 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN TIẾN Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
434 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN TIẾN Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
435 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23B) 665.000 332.500 266.000 199.500 - Đất SX-KD nông thôn
436 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23 B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) 910.000 455.000 364.000 273.000 - Đất SX-KD nông thôn
437 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) 665.000 332.500 266.000 199.500 - Đất SX-KD nông thôn
438 Huyện Đồng Phú ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương 1.400.000 700.000 560.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
439 Huyện Đồng Phú KDC Ngọc Thảo - XÃ TÂN LẬP Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn 175.000 87.500 70.000 52.500 - Đất SX-KD nông thôn
440 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN LẬP Toàn tuyến 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
441 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LẬP Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
442 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LẬP Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
443 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LẬP Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
444 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Hết Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải QL.14) 1.750.000 875.000 700.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
445 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Giáp Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải - QL.14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (thửa đất số 277 tờ số 9) 980.000 490.000 392.000 294.000 - Đất SX-KD nông thôn
446 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Hết thửa đất số 277 tờ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh 630.000 315.000 252.000 189.000 - Đất SX-KD nông thôn
447 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN Giáp ranh đất Công ty TNHH Nam Anh - Giáp ranh xã Đồng Tâm 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
448 Huyện Đồng Phú KDC Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - XÃ ĐỒNG TIẾN Các tuyến đường trong khu dân cư 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
449 Huyện Đồng Phú KDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾN Các tuyến đường trong khu dân cư 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
450 Huyện Đồng Phú KDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾN Riêng trục đường chính tiếp giáp KDC (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
451 Huyện Đồng Phú Khu Tái định cư K84C - XÃ ĐỒNG TIẾN Các tuyến đường trong khu tái định cư 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
452 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
453 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
454 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
455 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TIẾN Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
456 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM Giáp ranh xã Đồng Tiến - Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4 525.000 262.500 210.000 157.500 - Đất SX-KD nông thôn
457 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4 - Đường vào hầm đá (KM19) 406.000 203.000 162.400 121.800 - Đất SX-KD nông thôn
458 Huyện Đồng Phú Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM Đường vào hầm đá (KM19) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng 525.000 262.500 210.000 157.500 - Đất SX-KD nông thôn
459 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂM Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
460 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂM Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 - Giáp ranh xã Tân Phước (Giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng) 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
461 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
462 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
463 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
464 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TÂM Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
465 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) 630.000 315.000 252.000 189.000 - Đất SX-KD nông thôn
466 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng 455.000 227.500 182.000 136.500 - Đất SX-KD nông thôn
467 Huyện Đồng Phú Đường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚC Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất) 245.000 122.500 98.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
468 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
469 Huyện Đồng Phú KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 266.000 133.000 106.400 79.800 - Đất SX-KD nông thôn
470 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
471 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 266.000 133.000 106.400 79.800 - Đất SX-KD nông thôn
472 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
473 Huyện Đồng Phú KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư 266.000 133.000 106.400 79.800 - Đất SX-KD nông thôn
474 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
475 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
476 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
477 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚC Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
478 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN HƯNG Giáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
479 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
480 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
481 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
482 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNG Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
483 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN LỢI Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
484 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
485 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
486 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
487 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢI Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
488 Huyện Đồng Phú ĐT 753 - XÃ TÂN HÒA Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà) 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
489 Huyện Đồng Phú Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
490 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
491 Huyện Đồng Phú Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
492 Huyện Đồng Phú Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒA Toàn tuyến 105.000 52.500 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
493 Huyện Đồng Phú Thị trấn Tân Phú 75.000 65.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
494 Huyện Đồng Phú Xã Thuận Lợi 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
495 Huyện Đồng Phú Xã Đồng Tâm 37.000 33.000 26.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
496 Huyện Đồng Phú Xã Tân Phước 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
497 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hưng 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
498 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lợi 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
499 Huyện Đồng Phú Xã Tân Lập 40.000 35.000 30.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
500 Huyện Đồng Phú Xã Tân Hòa 37.000 33.000 26.000 23.000 - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...