Thông tin cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên

Ngày 27/01/2026, UBND tỉnh Hưng Yên đã ban hành Quyết định 182/QĐ-UBND trong đó nêu rõ thông tin cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên.

Mua bán nhà đất tại Hưng Yên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hưng Yên

Nội dung chính

    Thông tin cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên

    Ngày 27/01/2026, UBND tỉnh Hưng Yên đã ban hành Quyết định 182/QĐ-UBND phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Đức Hiệp.

    Theo đó, tại Các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định 182/QĐ-UBND 2026 nêu rõ thông tin cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên như sau:

    1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Đức Hiệp.

    2. Địa điểm thực hiện dự án: xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên. 

    3. Chủ dự án đầu tư:

    - Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Hiệp.

    - Địa chỉ trụ sở chính: số 79A, đường Lê Lợi, tổ 10, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên.

    - Cụm công nghiệp Đức Hiệp (sau đây gọi tắt là CCN Đức Hiệp) được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (cũ) thành lập tại Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 16/09/2019; phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 tại Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 21/02/2022; phê duyệt chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 09/02/2023.

    - Tính chất cụm công nghiệp gồm các ngành: Dệt may; sản xuất bao bì, nhãn mác; sản xuất các sản phẩm dược, mỹ phẩm, thiết bị y tế; cơ khí, thiết bị điện, điện tử; chế biến lâm sản, đồ gỗ; công nghiệp hỗ trợ; dịch vụ cho sản xuất công nghiệp (theo Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 16/06/2019).

    4. Phạm vi, quy mô, công suất:

    - Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Đức Hiệp có tổng diện tích 541.510,6 m², trong đó:

    + Giai đoạn I, diện tích 150.000 m², bao gồm: Đất công nghiệp 82.223,01 m²; đất giao thông 28.218,05 m²; đất trung tâm điều hành – dịch vụ 14.255,9 m²; đất cây xanh 19.577,54 m²; đất khu kỹ thuật 5.725,5 m².

    + Giai đoạn II, diện tích 248.710,6 m², bao gồm: Đất công nghiệp 200.424,49 m²; đất giao thông 22.199,95 m²; đất cây xanh 26.086,16 m².

    + Giai đoạn III, diện tích 142.800 m², bao gồm: Đất công nghiệp 125.787,5 m²; đất giao thông 3.803,3 m²; đất cây xanh 13.209,2 m².

    - Phạm vi đánh giá tác động môi trường được phê duyệt tại Quyết định 182/QĐ-UBND 2026 không bao gồm nội dung đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư thứ cấp vào CCN Đức Hiệp.

    5. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư:

    * Giai đoạn I: Đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật (HTKT) đồng bộ tương ứng với diện tích 150.000 m², gồm các hạng mục:

    - San lấp mặt bằng: 150.000 m².

    - Các tuyến đường giao thông:

    + Đường quy hoạch số 1: dài 413m, bề rộng 13m; lòng đường rộng 7,5m, via hè phía giáp đường huyện T45 rộng 2,0m, vỉa hè giáp đất điều hành dịch vụ công nghiệp rộng 3,5m (2,0+7,5+3,5).

    + Đường quy hoạch số 2: dài 418m, bề rông 17,5m; lòng đường rộng 12,0m, via hè giáp đất cây xanh 2,0m, vỉa hè phía bên đất điều hành dịch vụ công nghiệp rộng 3,5m (3,5+12+2,0).

    + Một phần đường quy hoạch số 4: dài 345,6m, bề rộng 16,0m; lòng đường rộng 12,0m, via hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+12,0+2,0).

    + Một phần đường quy hoạch số 5: dài 370,1m, bề rộng 18,0m; lòng đường rộng 14,0m, vỉa hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+14,0+2,0).

    + Một phần đường quy hoạch số 7: dài 129,6m, bề rộng 18,0m; lòng đường rộng 14,0m, via hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+14,0+2,0).

    - Đất cây xanh: Diện tích 19.577,54 m².

    - Xây dựng trong khu kỹ thuật gồm nhà điều hành Ban quản lý, trạm xử lý nước thải với công suất dự kiến 1.400 m³/ngày đêm, hồ sự cố, kho chất thải nguy hại và các công trình phụ trợ.

    - Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải trên phần diện tích xây dựng Cụm công nghiệp giai đoạn I.

    * Giai đoạn II: Đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tương ứng với diện tích 248.710,6 m², gồm các hạng mục: - San lấp mặt bằng: 248.710,6 m². Các tuyến đường giao thông:

    + Phần đường quy hoạch số 3: dài 640m, bề rộng 14,5m; lòng đường rộng 10,5m, via hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+10,5+2,0).

    + Phần đường quy hoạch số 4 còn lại: dài 146,4m, bề rộng 16,0m; lòng đường rộng 12,0m, via hè mỗi bên rộng 2,0m ( 2,0+12,0+2,0).

    + Phần đường quy hoạch số 5 còn lại: dài 154,9m, bề rộng 18,0m; lòng đường rộng 14,0m, via hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+14,0+2,0).

    + Phần đường quy hoạch số 6: dài 505m, bề rộng 14,5m; lòng đường rộng 10,5m, via hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+10,5+2,0).

    - Đất cây xanh: Diện tích 26.086,16 m². Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải trên phần diện tích xây dựng Cụm công nghiệp giai đoạn II.

    * Giai đoạn III: Đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tương ứng với diện tích 142.800 m², gồm các hạng mục:

    - San lấp mặt bằng: 142.800 m².

    - Các tuyến đường giao thông:

    + Phần đường quy hoạch số 7 còn lại: dài 209,4m, bề rộng 18,0m; lòng đường rộng 14,0m, via hè mỗi bên rộng 2,0m (2,0+14,0+2,0).

    - Đất cây xanh: Diện tích 13.209,2 m².

    - Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải trên phần diện tích xây dựng Cụm công nghiệp giai đoạn III.

    Thông tin cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng YênThông tin cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên (Hình từ Internet)

    Chương trình quản lý và giám sát môi trường giai đoạn xây dựng của chủ dự án đầu tư cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên

    Tại Mục 5 Các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định 182/QĐ-UBND 2026 nêu rõ chương trình quản lý và giám sát môi trường giai đoạn xây dựng của chủ dự án đầu tư cụm công nghiệp Đức Hiệp tỉnh Hưng Yên như sau:

    1. Giám sát môi trường không khí xung quanh:

    - Số điểm giám sát: 03 điểm.

    - Vị trí giám sát:

    (i) Khu vực công trường xây dựng;

    (ii) khu vực lán trại công nhân;

    (iii) khu dân cư gần khu vực thi công.

    - Tần suất giám sát: 03 tháng/lần. Thông số giám sát: Tổng bụi lơ l ng, tiếng ồn, độ rung.

    - Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí, QCVN 26:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN 27:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.

    2. Giám sát chất thải rắn sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải nguy hại về tổng lượng, quá trình thu gom, lưu giữ, vận chuyển xử lý; định kỳ chuyển giao chất thải cho đơn vị có đủ năng lực thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định tại các Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Nghị định 05/2025/NĐ-CP; các Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, Thông tư 07/2025/TT-BTNMT.

    saved-content
    unsaved-content
    1