10:56 - 02/01/2026

Tải file Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026

HĐND tỉnh Nghệ An đã thông qua Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 2026

Mua bán Đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán Đất tại Nghệ An

Nội dung chính

    Tải file Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026

    Ngày 12/12/2025, HĐND tỉnh Nghệ An đã thông qua Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 2026.

    >> Toàn văn Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026 <<

    Cụ thể, tại Điều 2 Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định như sau:

    [1] Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

    [2] Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

    [3] Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

    [4] Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

    [5] Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

    [6] Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

    [7] Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND

    [8] Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

    [9] Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

    - Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

    - Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND.

    >> phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026 đang cập nhật...

    Toàn bộ Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026

    Tải file Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026 (Hình từ Internet)

    Các trường hợp áp dụng bảng giá đất Nghệ An 2026

    Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (bị thay thế bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024), các trường hợp áp dụng bảng giá đất Nghệ An 2026 bao gồm:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

    Tra cứu danh sách 130 xã phường mới tỉnh Nghệ An sau sáp nhập

    Sau khi sắp xếp, tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 119 xã và 11 phường; trong đó có 110 xã, 11 phường hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 09 xã không thực hiện sắp xếp là các xã Keng Đu, Mỹ Lý, Bắc Lý, Huồi Tụ, Mường Lống, Bình Chuẩn, Hữu Khuông, Lượng Minh, Châu Bình.

    Theo đó, tại Điều 1 Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An như sau:

    STT

    Xã phường thị trấn sáp nhập

    Xã phường mới

    1

    Thị trấn Kim Nhan, xã Đức Sơn và xã Phúc Sơn

    Xã Anh Sơn

    2

    Các xã Cao Sơn, Khai Sơn, Lĩnh Sơn và Long Sơn

    Xã Yên Xuân

    3

    Các xã Cẩm Sơn, Hùng Sơn và xã Tam Đỉnh

    Xã Nhân Hòa

    4

    Các xã Lạng Sơn, Tào Sơn và Vĩnh Sơn

    Xã Anh Sơn Đông

    5

    Các xã Hoa Sơn, Hội Sơn và Tường Sơn

    Xã Vĩnh Tường

    6

    Các xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Thành Sơn và Thọ Sơn

    Xã Thành Bình Thọ

    7

    Thị trấn Trà Lân, xã Chi Khê và xã Yên Khê

    Xã Con Cuông

    8

    Xã Lục Dạ và xã Môn Sơn

    Xã Môn Sơn

    9

    Xã Mậu Đức và xã Thạch Ngàn

    Xã Mậu Thạch

    10

    Xã Cam Lâm và xã Đôn Phục

    Xã Cam Phục

    11

    Xã Lạng Khê và xã Châu Khê

    Xã Châu Khê

    12

    Thị trấn Diễn Thành và các xã Diễn Hoa, Diễn Phúc, Ngọc Bích

    Xã Diễn Châu

    13

    Các xã Diễn Hồng, Diễn Kỷ, Diễn Phong và Diễn Vạn

    Xã Đức Châu

    14

    Các xã Diễn Đồng, Diễn Liên, Diễn Thái và Xuân Tháp

    Xã Quảng Châu

    15

    Các xã Diễn Hoàng, Diễn Kim, Diễn Mỹ và Hùng Hải

    Xã Hải Châu

    16

    Các xã Diễn Lộc, Diễn Lợi, Diễn Phú và Diễn Thọ

    Xã Tân Châu

    17

    Các xã Diễn An, Diễn Tân, Diễn Thịnh và Diễn Trung

    Xã An Châu

    18

    Các xã Diễn Cát, Diễn Nguyên, Hạnh Quảng và Minh Châu

    Xã Minh Châu

    19

    Các xã Diễn Đoài, Diễn Lâm, Diễn Trường và Diễn Yên

    Xã Hùng Châu

    20

    Xã Bắc Sơn và xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), các xã Đà Sơn, Đặng Sơn, Lưu Sơn, Thịnh Sơn, Văn Sơn, Yên Sơn, thị trấn Đô Lương

    Xã Đô Lương

    21

    Các xã Bồi Sơn, Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây và Bạch Ngọc

    Xã Bạch Ngọc

    22

    Các xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Hòa Sơn, Quang Sơn, Thái Sơn và Thượng Sơn

    Xã Văn Hiến

    23

    Các xã Đại Sơn, Hiến Sơn, Mỹ Sơn và Trù Sơn

    Xã Bạch Hà

    24

    Các xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Lạc Sơn, Nhân Sơn, Thuận Sơn, Trung Sơn và Xuân Sơn

    Xã Thuần Trung

    25

    Các xã Bài Sơn, Đông Sơn, Hồng Sơn và Tràng Sơn

    Xã Lương Sơn

    26

    Thị trấn Hưng Nguyên và các xã Hưng Đạo, Hưng Tây, Thịnh Mỹ

    Xã Hưng Nguyên

    27

    Các xã Hưng Yên Bắc, Hưng Yên Nam và Hưng Trung

    Xã Yên Trung

    28

    Các xã Hưng Lĩnh, Long Xá, Thông Tân và Xuân Lam

    Xã Hưng Nguyên Nam

    29

    Các xã Châu Nhân, Hưng Nghĩa, Hưng Thành và Phúc Lợi

    Xã Lam Thành

    30

    Xã Bảo Thắng và xã Chiêu Lưu

    Xã Chiêu Lưu

    31

    Các xã Bảo Nam, Hữu Lập và Hữu Kiệm

    Xã Hữu Kiệm

    ...

    ...

    ...

    >> Tra cứu danh sách 130 xã phường mới tỉnh Nghệ An sau sáp nhập:tại dây

    Trần Thị Thu Phương
    Từ khóa
    Bảng giá đất Nghệ An 2026 Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An 2026 Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND Danh sách 130 xã phường mới tỉnh Nghệ An sau sáp nhập Trường hợp áp dụng bảng giá đất Nghệ An 2026 Bảng giá đất Nghệ An File Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND Toàn văn Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Nghệ An
    1