| 70101 |
Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HIỆP |
Toàn tuyến
|
216.000
|
108.000
|
86.000
|
65.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70102 |
Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HIỆP |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70103 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756 - XÃ TÂN HƯNG |
Ngã 3 dốc cà phê (Tờ 32 thửa 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758
|
765.000
|
383.000
|
306.000
|
230.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70104 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756 - XÃ TÂN HƯNG |
Ngã 3 đường vào nhà máy 30/4 - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An
|
432.000
|
216.000
|
173.000
|
130.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70105 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756 - XÃ TÂN HƯNG |
Các đoạn còn lại
|
495.000
|
248.000
|
198.000
|
149.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70106 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 758 - XÃ TÂN HƯNG |
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (trường THCS Tân Hưng) - Giáp ranh đất cao su nhà nước
|
765.000
|
383.000
|
306.000
|
230.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70107 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 758 - XÃ TÂN HƯNG |
Các đoạn còn lại
|
432.000
|
216.000
|
173.000
|
130.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70108 |
Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HƯNG |
Toàn tuyến
|
216.000
|
108.000
|
86.000
|
65.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70109 |
Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HƯNG |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70110 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 758 - XÃ TÂN LỢI |
Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33)
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70111 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 758 - XÃ TÂN LỢI |
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33) - Ngã 3 thác số 4
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70112 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 758 - XÃ TÂN LỢI |
Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
|
765.000
|
383.000
|
306.000
|
230.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70113 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756 - XÃ TÂN LỢI |
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát
|
432.000
|
216.000
|
173.000
|
130.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70114 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756 - XÃ TÂN LỢI |
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70115 |
Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3 m trở lên - XÃ TÂN LỢI |
Toàn tuyến
|
216.000
|
108.000
|
86.000
|
65.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70116 |
Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - XÃ TÂN LỢI |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70117 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUAN |
Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)
|
1.215.000
|
608.000
|
486.000
|
365.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70118 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUAN |
Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122) - Hết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103)
|
810.000
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70119 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUAN |
Hết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103) - Giáp ranh xã Quang Minh
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70120 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756B - XÃ TÂN QUAN |
ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70121 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756B - XÃ TÂN QUAN |
Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70122 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - XÃ TÂN QUAN |
Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70123 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Minh Thắng - XÃ TÂN QUAN |
Toàn tuyến
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70124 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - XÃ TÂN QUAN |
Toàn tuyến
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70125 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - XÃ TÂN QUAN |
Toàn tuyến
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70126 |
Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN QUAN |
Toàn tuyến
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70127 |
Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - XÃ TÂN QUAN |
Toàn tuyến
|
189.000
|
95.000
|
76.000
|
57.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70128 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 757 - XÃ THANH AN |
Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (Tờ số 24 thửa số 186) - Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70129 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 757 - XÃ THANH AN |
Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)
|
675.000
|
338.000
|
270.000
|
203.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70130 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 757 - XÃ THANH AN |
Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi) - Điểm cuối lò giết mổ heo tập trung (hộ Nguyễn Thị Mộng Trinh) (Tờ 36 thửa 102)
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70131 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 757 - XÃ THANH AN |
Các đoạn còn lại
|
405.000
|
203.000
|
162.000
|
122.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70132 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756 - XÃ THANH AN |
Toàn tuyến
|
405.000
|
203.000
|
162.000
|
122.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70133 |
Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH AN |
Toàn tuyến
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70134 |
Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - XÃ THANH AN |
Toàn tuyến
|
189.000
|
95.000
|
76.000
|
57.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70135 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNH |
Ranh giới hai thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1)
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70136 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNH |
Cống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1) - Ranh giới Hớn Quản - TX. Bình Long
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70137 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - XÃ THANH BÌNH |
Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An
|
1.350.000
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70138 |
Huyện Hớn Quản |
Đường ranh thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản (đi lòng hồ Xa Cát) - XÃ THANH BÌNH |
QL 13 - Hồ Xa Cát
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70139 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 752C - XÃ THANH BÌNH |
Ngã ba Xa Cát (giáp QL13) - Giáp ranh xã Minh Đức
|
450.000
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70140 |
Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH BÌNH |
Toàn tuyến
|
225.000
|
113.000
|
90.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70141 |
Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - XÃ THANH BÌNH |
Toàn tuyến
|
189.000
|
95.000
|
76.000
|
57.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70142 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ranh giới thị trấn Tân Khai-Thanh Bình - Trạm thu phí
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70143 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70144 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70145 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70146 |
Huyện Hớn Quản |
Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70147 |
Huyện Hớn Quản |
Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70148 |
Huyện Hớn Quản |
Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đoạn còn lại
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70149 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70150 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 1a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70151 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 1b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70152 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70153 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70154 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70155 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70156 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70157 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70158 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70159 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70160 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5c - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70161 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70162 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70163 |
Huyện Hớn Quản |
Trục chính Đông Tây - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.590.000
|
1.295.000
|
1.036.000
|
777.000
|
518.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70164 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70165 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
|
2.030.000
|
1.015.000
|
812.000
|
609.000
|
406.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70166 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
2.240.000
|
1.120.000
|
896.000
|
672.000
|
448.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70167 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70168 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70169 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70170 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.680.000
|
840.000
|
672.000
|
504.000
|
336.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70171 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70172 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
|
1.470.000
|
735.000
|
588.000
|
441.000
|
294.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70173 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4c - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
|
1.470.000
|
735.000
|
588.000
|
441.000
|
294.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70174 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 7
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70175 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70176 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70177 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 6a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70178 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70179 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 7
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70180 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 8 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70181 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70182 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 10 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.610.000
|
805.000
|
644.000
|
483.000
|
322.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70183 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 11 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.820.000
|
910.000
|
728.000
|
546.000
|
364.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70184 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 12 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.820.000
|
910.000
|
728.000
|
546.000
|
364.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70185 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.820.000
|
910.000
|
728.000
|
546.000
|
364.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70186 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 14 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.820.000
|
910.000
|
728.000
|
546.000
|
364.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70187 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba giao QL13 - Vòng xoay ngã 5 giao đường xã đi Đồng Nơ
|
2.520.000
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70188 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đoạn còn lại
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70189 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 16 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.680.000
|
840.000
|
672.000
|
504.000
|
336.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70190 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 17 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.330.000
|
665.000
|
532.000
|
399.000
|
266.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70191 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba Tân Quan - Cụm công nghiệp Lê Vy
|
1.820.000
|
910.000
|
728.000
|
546.000
|
364.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70192 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cụm công nghiệp Lê Vy - Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan
|
1.330.000
|
665.000
|
532.000
|
399.000
|
266.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70193 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756B - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ
|
1.330.000
|
665.000
|
532.000
|
399.000
|
266.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70194 |
Huyện Hớn Quản |
Đường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Giáp QL13 - Cách QL 13 vào 300m
|
1.715.000
|
858.000
|
686.000
|
515.000
|
343.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70195 |
Huyện Hớn Quản |
Đường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cách QL 13 vào 300m - KCN Tân Khai 2
|
1.225.000
|
613.000
|
490.000
|
368.000
|
245.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70196 |
Huyện Hớn Quản |
Đường vành đai - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
ĐT 756C - Ngã tư đường vào cầu huyện ủy
|
1.820.000
|
910.000
|
728.000
|
546.000
|
364.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70197 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70198 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cách QL 13 200m - Đường vành đai
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70199 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đường vành đai - Hết tuyến
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70200 |
Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất SX-KD đô thị |