| 44901 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44902 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44903 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44904 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44905 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44906 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44907 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44908 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44909 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44910 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44911 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44912 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44913 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã) |
ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH173 (Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44914 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã) |
ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 3 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH173 (Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44915 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình) |
Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44916 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình) |
Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 6 tờ 6 Bình Thành) - Giáp ranh Ba Tri (Sông)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44917 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng |
Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44918 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng |
Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44919 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng |
Cầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44920 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng |
Cầu Bà Trầm (Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44921 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ |
Quốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44922 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ |
Quốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44923 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang |
Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44924 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang |
Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44925 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang |
Ngã ba Bình tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44926 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang |
Ngã ba Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44927 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường |
Giáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44928 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường |
Giáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44929 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm |
Bia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44930 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm |
Bia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44931 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông |
Giáp ĐH10 (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 64 tờ 32 Bình Thành)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44932 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp Bình Đông |
Giáp ĐH10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 56 tờ 33 Bình Thành)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44933 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Phong |
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44934 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Phong |
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) ( Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44935 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Phong |
Đầu Cồn Hưng Phong (Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44936 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Phong |
Đầu Cồn Hưng Phong ( Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44937 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hoà giữa |
Giáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44938 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hoà giữa |
Giáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44939 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen |
Giáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44940 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44941 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44942 |
Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà |
Giáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44943 |
Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà |
Giáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 375 tờ 6 Lương Quới)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44944 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) |
Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44945 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) |
Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44946 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình |
Giáp đường 173 (Thửa 169 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình)
|
302.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44947 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình |
Giáp đường 173 (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 6 tờ 1 Châu Bình)
|
302.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44948 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình |
Giáp đường 173 (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 16 tờ 44 Châu Bình)
|
302.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44949 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình |
Giáp đường 173 (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình)
|
302.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44950 |
Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa |
Giáp đường 19/5 (Thửa 13 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44951 |
Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa |
Giáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44952 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44953 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 12 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44954 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) |
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44955 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) |
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44956 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44957 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44958 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 178 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44959 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ |
Giáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44960 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình |
Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 285 tờ 29 Bình Thành)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44961 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình |
Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44962 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình |
Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44963 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình |
Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44964 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44965 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44966 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 134 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44967 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44968 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44969 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44970 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44971 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 495 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44972 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44973 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) |
Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44974 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh |
Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44975 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh |
Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44976 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm |
Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44977 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm |
Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44978 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới |
Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44979 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới |
Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44980 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới |
Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44981 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới |
Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44982 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh |
Thửa 66 tờ 13 - Thửa 57 tờ 13
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44983 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh |
Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44984 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh |
Thửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 13
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44985 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít |
Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44986 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít |
Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44987 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền |
Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44988 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền |
Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44989 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú |
Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44990 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú |
Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44991 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú |
Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44992 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú |
Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44993 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới |
Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44994 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới |
Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44995 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng |
Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44996 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng |
Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44997 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Linh Phụng |
Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44998 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ |
Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44999 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ |
Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45000 |
Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong |
Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |