11:20 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44901 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã) ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44902 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã) ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44903 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44904 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44905 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44906 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44907 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44908 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44909 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44910 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44911 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44912 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44913 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH173 (Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm)) 552.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44914 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 3 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH173 (Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm)) 552.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44915 Huyện Giồng Trôm Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình) Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình) 792.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44916 Huyện Giồng Trôm Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình) Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 6 tờ 6 Bình Thành) - Giáp ranh Ba Tri (Sông) 792.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44917 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Hưng Nhượng Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44918 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Hưng Nhượng Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44919 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Hưng Nhượng Cầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44920 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Hưng Nhượng Cầu Bà Trầm (Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44921 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ Quốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44922 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ Quốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44923 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44924 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44925 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã ba Bình tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44926 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã ba Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44927 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Trường Giáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44928 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Trường Giáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44929 Huyện Giồng Trôm Đường ấp 4 Phong Nẫm Bia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44930 Huyện Giồng Trôm Đường ấp 4 Phong Nẫm Bia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44931 Huyện Giồng Trôm Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH10 (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 64 tờ 32 Bình Thành) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44932 Huyện Giồng Trôm Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 56 tờ 33 Bình Thành) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44933 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44934 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) ( Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44935 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Đầu Cồn Hưng Phong (Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44936 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Đầu Cồn Hưng Phong ( Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44937 Huyện Giồng Trôm Đường Lương Hoà giữa Giáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44938 Huyện Giồng Trôm Đường Lương Hoà giữa Giáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44939 Huyện Giồng Trôm Đường Hồ Sen Giáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44940 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Khuê Giáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44941 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Khuê Giáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44942 Huyện Giồng Trôm Lộ Trường Gà Giáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44943 Huyện Giồng Trôm Lộ Trường Gà Giáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 375 tờ 6 Lương Quới) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44944 Huyện Giồng Trôm Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44945 Huyện Giồng Trôm Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44946 Huyện Giồng Trôm Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 169 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình) 302.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44947 Huyện Giồng Trôm Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 6 tờ 1 Châu Bình) 302.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44948 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 16 tờ 44 Châu Bình) 302.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44949 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình) 302.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44950 Huyện Giồng Trôm Lộ Trại Cưa Giáp đường 19/5 (Thửa 13 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44951 Huyện Giồng Trôm Lộ Trại Cưa Giáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44952 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44953 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 12 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44954 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44955 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44956 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Mén Giáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44957 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Mén Giáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44958 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Thủ Giáp đường huyện 11 (Thửa 178 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44959 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Thủ Giáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44960 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 285 tờ 29 Bình Thành) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44961 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44962 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44963 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44964 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44965 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44966 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 134 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44967 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44968 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44969 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44970 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44971 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 495 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44972 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44973 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44974 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44975 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44976 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44977 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44978 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44979 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44980 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44981 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44982 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 66 tờ 13 -  Thửa 57 tờ 13 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44983 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44984 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 13 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44985 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44986 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44987 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44988 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44989 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44990 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44991 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44992 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 134 tờ 7 -  Thửa 31 tờ 7 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44993 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Thới  Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44994 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Thới  Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44995 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44996 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44997 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Linh Phụng Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44998 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44999 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45000 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...