19:42 - 29/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44101 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao ĐH 22 (Thửa 366 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 31 tờ 31) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44102 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao 2 dãy phố chợ (Thửa 144 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 4 tờ 31) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44103 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao 2 dãy phố chợ (Thửa 145 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 77 tờ 31) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44104 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Đồng Khởi Thửa 52 tờ 20 - Thửa 16 tờ 21 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44105 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Đồng Khởi Thửa 74 tờ 20 - Thửa 22 tờ 21 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44106 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Giồng Văn 2 dãy phố chợ (Thửa 25 tờ 26) - ĐH 14 (Thửa 20 tờ 27) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44107 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Giồng Văn 2 dãy phố chợ (Thửa 42 tờ 26) - ĐH 14 (Thửa 54 tờ 27) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44108 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Giồng Văn 2 dãy phố chợ (Thửa 8 tờ 27) - ĐH 14 (Thửa 23 tờ 27) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44109 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Định Thủy Thửa 42 tờ 27 - Thửa 1 tờ 27 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44110 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Định Thủy Thửa 20 tờ 27 - Thửa 11 tờ 27 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44111 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Trung QL 57 (Thửa 34 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44112 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Trung ĐHMC35 (Thửa 63 tờ 28) - Thửa 44 tờ 28 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44113 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Trung ĐHMC35 (Thửa 35 tờ 28) - Thửa 141 tờ 28 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44114 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Trung Dãy phố chợ (Thửa 97 tờ 28) - Thửa 148 tờ 28 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44115 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Kênh Ngang Thửa 25 tờ 24 - Thửa 103 tờ 24 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44116 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Kênh Ngang Thửa 102 tờ 24 - Thửa 101 tờ 24 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44117 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Thành Thới A Dãy phố chợ (Thửa 80 tờ 37) - Thửa 22 tờ 37 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44118 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Thành Thới A Dãy phố chợ (Thửa 105 tờ 37) - Thửa 33 tờ 37 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44119 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Rạch Bần  Thửa 290 tờ 3 - Thửa 221tờ 3 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44120 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Rạch Bần Thửa 280 tờ 3 -  Thửa 259 tờ 3 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44121 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Rạch Bần Thửa 253 tờ 3 - Thửa 238 tờ 3 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44122 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Rạch Bần Thửa 218 tờ 3 - Thửa 528 tờ 3 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44123 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 24 tờ 35) - Thửa 11 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44124 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 133 tờ 35) - Thửa 202 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44125 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 29 tờ 35) - Thửa 39 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44126 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 65 tờ 35) - Thửa 54 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44127 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 79 tờ 35) - Thửa 89 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44128 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 90 tờ 35) - Thửa 101 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44129 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Tân Hương  2 dãy phố chợ (Thửa 40 tờ 35) - Thửa 103 tờ 35 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44130 Huyện Mỏ Cày Nam Huyện Mỏ Cày Nam các vị trí còn lại 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44131 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Cầu ông Bồng (Thửa 294 tờ 18 xã Định Thủy) - UBND xã Định Thủy (Thửa 36 tờ 29 xã Định Thủy) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44132 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Cầu ông Bồng (Thửa 304 tờ 18 xã Định Thủy) - UBND xã Định Thủy (Thửa 37 tờ 29 xã Định Thủy) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44133 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 UBND xã Định Thủy (Thửa 78 tờ 19 xã Định Thủy) - Bến đò Phước Lý, xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) (Thửa 11 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44134 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 UBND xã Định Thủy (Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy) - Bến đò Phước Lý, xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) (Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44135 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 269 tờ 11 xã An Định) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44136 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 278 tờ 11 xã An Định) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44137 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 1 tờ 30 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 314 tờ 8 xã An Thới) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44138 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 63 tờ 32 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 343 tờ 8 xã An Thới) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44139 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 325 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44140 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 342 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 107 tờ 4 xã Thành Thới B) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44141 Huyện Mỏ Cày Nam  QL 60 Ranh thị trấn (Thửa 127 tờ 3 xã Đa Phước Hội) - UBND xã Đa Phước Hội (Thửa 25 tờ 24 xã Đa Phước Hội) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44142 Huyện Mỏ Cày Nam  QL 60 Ranh thị trấn (Thửa 69 tờ 3 xã Đa Phước Hội) - UBND xã Đa Phước Hội (Thửa 427 tờ 6 xã Đa Phước Hội) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44143 Huyện Mỏ Cày Nam  QL 60 Ngã 3 lộ An Hòa (Thửa 12 tờ 12 xã An Thạnh) - Ngã 3 QL 60 - HL 20 (Thửa 28 tờ 11 xã An Thạnh) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44144 Huyện Mỏ Cày Nam  QL 60 Ngã 3 lộ An Hòa (Thửa 60 tờ 12 xã An Thạnh) - Ngã 3 QL 60 - HL 20 (Thửa 712 tờ 11 xã An Thạnh) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44145 Huyện Mỏ Cày Nam  QL 60 Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh) (Thửa 445 tờ 4 xã Thành Thới B) - Chân Cầu Cả Chát lớn (Thửa 18 tờ 9 xã Thành Thới B) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44146 Huyện Mỏ Cày Nam  QL 60 Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh) (Thửa 38 tờ 4 xã Thành Thới B) - Chân Cầu Cả Chát lớn (Thửa 15 tờ 27 xã Thành Thới B) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44147 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH23 Ngã ba QL57 (Thửa 11 tờ 40 xã Hương Mỹ) - Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ (Thửa 5 tờ 43 xã Hương Mỹ) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44148 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH23 Ngã ba QL57 (Thửa 47 tờ 40 xã Hương Mỹ) - Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ (Thửa 25 tờ 44 xã Hương Mỹ) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44149 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH23 Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ (Thửa 17 tờ 43 xã Hương Mỹ) - Ngã ba Vàm Đồn (Thửa 245 tờ 17 xã Hương Mỹ) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44150 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH23 Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ (Thửa 24 tờ 44 xã Hương Mỹ) - Ngã ba Vàm Đồn (Thửa 284 tờ 23 xã Hương Mỹ) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44151 Huyện Mỏ Cày Nam Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ Quốc lộ 57 (Thửa 35 tờ 38 xã Hương Mỹ) - Cầu Kinh 9 Thước (Thửa 26 tờ 11 xã Hương Mỹ) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44152 Huyện Mỏ Cày Nam Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ Quốc lộ 57 (Thửa 73 tờ 38 xã Hương Mỹ) - Cầu Kinh 9 Thước (Thửa 35 tờ 11 xã Hương Mỹ) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44153 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Cầu Ông Đình (Thửa 130 tờ 10 xã Tân Hội) - Cầu Kênh Ngang (Thửa 15 tờ 24 xã Tân Hội) 1.944.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44154 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Cầu Ông Đình (Thửa 130 tờ 10 xã Tân Hội) - Cầu Kênh Ngang (Thửa 134 tờ 24 xã Tân Hội) 1.944.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44155 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Cầu Kênh Ngang (Thửa 73 tờ 21 xã Tân Hội) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 118 tờ 7 xã Tân Hội) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44156 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Cầu Kênh Ngang (Thửa 16 tờ 24 xã Tân Hội) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 86 tờ 7 xã Tân Hội) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44157 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Ngã ba Thom (Thửa 1 tờ 4 xã Đa Phước Hội) - Cầu Mương Điều (Thửa 110 tờ 8 xã Đa Phước Hội) 3.240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44158 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày) (Thửa 103 tờ 24 xã An Định) - Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) (Thửa 80 tờ 28 xã An Định) 936.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44159 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày) (Thửa 437 tờ 10 xã An Thới) - Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) (Thửa 76 tờ 16 xã An Thới) 936.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44160 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) (Thửa 138 tờ 24 xã Tân Trung) - Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) (Thửa 38 tờ 29 xã Tân Trung) 936.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44161 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) (Thửa 47 tờ 2 xã Cẩm Sơn) - Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) (Thửa 1 tờ 9 xã Cẩm Sơn) 936.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44162 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức (Thửa 4 tờ 4 xã Hương Mỹ) - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 436 tờ 11 xã Hương Mỹ) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44163 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức (Thửa 78 tờ 15 xã Cẩm Sơn) - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 10 tờ 41 xã Hương Mỹ) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44164 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 79 tờ 11 xã Hương Mỹ) - Ranh với huyện Thạnh Phú (Thửa 337 tờ 12 xã Hương Mỹ) 936.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44165 Huyện Mỏ Cày Nam QL57 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 1 tờ 42 xã Hương Mỹ) - Ranh với huyện Thạnh Phú (Thửa 203 tờ 12 xã Hương Mỹ) 936.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44166 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Đoạn từ phà Cổ Chiên (Đoạn từ phà Cổ Chiên ) - Chân cầu Cổ Chiên (Chân cầu Cổ Chiên) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44167 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Đoạn từ phà Cổ Chiên (Thửa 51 tờ 19 xã Thành Thới B) - Chân cầu Cổ Chiên (Thửa 142 tờ 26 xã Thành Thới A) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44168 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Đoạn từ phà Cổ Chiên (Thửa 80 tờ 19 xã Thành Thới B) - Chân cầu Cổ Chiên (Thửa 154 tờ 26 xã Thành Thới A) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44169 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Cống Vàm Đồn (Thửa 1 tờ 23 xã Hương Mỹ) - Về hướng cống Bình Bát 2000m (Thửa 368tờ 24 xã Hương Mỹ) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44170 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Cống Vàm Đồn (Thửa 78 tờ 23 xã Hương Mỹ) - Về hướng cống Bình Bát 2000m (Thửa 25 tờ 29 xã Hương Mỹ) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44171 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Từ điểm 2000m (Thửa 1 tờ 30 xã Hương Mỹ) - Mặt hàn Cái Lức (Thửa 9 tờ 36 xã Hương Mỹ) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44172 Huyện Mỏ Cày Nam HL 17 Từ điểm 2000m (Thửa 25 tờ 30 xã Hương Mỹ) - Mặt hàn Cái Lức (Thửa 48 tờ 35 xã Hương Mỹ) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44173 Huyện Mỏ Cày Nam Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Ngã 4 Quốc lộ 60, xã Đa Phước Hội (Thửa 53 tờ 21 xã Đa Phước Hội) - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m (Thửa 338 tờ 9 xã Tân Hội) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44174 Huyện Mỏ Cày Nam Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Ngã 4 Quốc lộ 60, xã Đa Phước Hội (Thửa 10 tờ 21 xã Đa Phước Hội) - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m (Thửa 540 tờ 9 xã Tân Hội) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44175 Huyện Mỏ Cày Nam Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) (Thửa 358 tờ 9 xã Tân Hội) - Ranh giới xã Hòa Lộc (Mỏ Cày Bắc) (Thửa 163 tờ 1 xã Tân Hội) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44176 Huyện Mỏ Cày Nam Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) (Thửa 311 tờ 9 xã Tân Hội) - Ranh giới xã Hòa Lộc (Mỏ Cày Bắc) (Thửa 132 tờ 1 xã Tân Hội) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44177 Huyện Mỏ Cày Nam Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Ngã tư Quốc lộ 60 cũ, xã Đa Phước Hội (Thửa 17 tờ 21 xã Đa Phước Hội) - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 419 tờ 7 xã Đa Phước Hội) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44178 Huyện Mỏ Cày Nam Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Ngã tư Quốc lộ 60 cũ, xã Đa Phước Hội (Thửa 6 tờ 24 xã Đa Phước Hội) - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 8 tờ 11 xã Đa Phước Hội) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44179 Huyện Mỏ Cày Nam Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 11 tờ 11 xã Đa Phước Hội) - Đến vòng xoay Thành Thới A (Thửa 125 tờ 22 xã Thành Thới A) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44180 Huyện Mỏ Cày Nam Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 31 tờ 11 xã Đa Phước Hội) - Đến vòng xoay Thành Thới A (Thửa 154 tờ 22 xã Thành Thới A) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44181 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba QL60 (Thửa 770 tờ 11 xã An Thạnh) - Cầu Thom xã An Thạnh (Thửa 1 tờ 28 xã An Thạnh) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44182 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba QL60 (Thửa 1 tờ 30 xã An Thạnh) - Cầu Thom xã An Thạnh (Thửa 248 tờ 5 xã An Thạnh) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44183 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba đường vào cầu Thom (Thửa 62 tờ 28 xã An Thạnh) - Cầu Tàu Thom (Thửa 3 tờ 25 xã An Thạnh) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44184 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba đường vào cầu Thom (Thửa 25 tờ 28 xã An Thạnh) - Cầu Tàu Thom (Thửa 4 tờ 25 xã An Thạnh) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44185 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Bình Khánh Đông Ngã ba đường vào cầu Thom (Thửa 33 tờ 19) - Cầu Tàu Thom (Thửa 58 tờ 19) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44186 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Bình Khánh Đông Ngã ba đường vào cầu Thom (Thửa 101 tờ 19) - Cầu Tàu Thom (Thửa 61 tờ 19) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44187 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Thom  Miếu Bà Thơm (Thửa 1 tờ 32) -  Đường Cầu Góc (Thửa 41 tờ 31) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44188 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Thom  Miếu Bà Thơm (Thửa 59 tờ 32) -  Đường Cầu Góc (Thửa 43 tờ 31) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44189 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cầu Móng Các dãy phố chợ (Thửa 21 tờ 37) -  Đường Cầu Góc (Thửa 128 tờ 38) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44190 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cầu Móng Các dãy phố chợ (Thửa 2 tờ 39) -  Đường Cầu Góc (Thửa 135 tờ 40) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44191 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cầu Móng Đường vào chợ (Thửa 102 tờ 38) -  Đường Cầu Góc (Thửa 43 tờ 40) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44192 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cầu Móng Đường vào chợ (Thửa 57 tờ 40) -  Đường Cầu Góc (Thửa 38 tờ 40) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44193 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cầu Móng Quốc lộ 57 (Thửa 24 tờ 38) - Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông (Thửa 70 tờ 38) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44194 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cầu Móng Quốc lộ 57 (Thửa 16 tờ 37) - Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông (Thửa 174 tờ 38) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44195 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ An Bình QL 57 (Thửa 170 tờ 3) - ĐH 14 (Thửa 90 tờ 3) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44196 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ An Bình QL 57 (Thửa 113 tờ 3) - ĐH 14 (Thửa 105 tờ 3) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44197 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao ĐH 22 (Thửa 409 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 77 tờ 31) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44198 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao ĐH 22 (Thửa 366 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 31 tờ 31) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44199 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao 2 dãy phố chợ (Thửa 144 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 4 tờ 31) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44200 Huyện Mỏ Cày Nam Chợ Cái Quao 2 dãy phố chợ (Thửa 145 tờ 31) - ĐH 14 (Thửa 77 tờ 31) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...