15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19101 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 3 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19102 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 4 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19103 Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 5 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19104 Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19105 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A) 1.620.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19106 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19107 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19108 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19109 Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19110 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ 282.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19111 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19112 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19113 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19114 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19115 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19116 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 8 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19117 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19118 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19119 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A) 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19120 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19121 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19122 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19123 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19124 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19125 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 7 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19126 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19127 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19128 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19129 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19130 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19131 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) 174.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19132 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19133 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19134 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19135 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19136 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19137 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 6 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19138 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19139 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19140 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19141 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19142 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19143 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19144 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19145 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19146 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19147 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19148 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19149 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19150 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 5 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19151 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19152 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19153 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19154 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19155 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu 282.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19156 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19157 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19158 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19159 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19160 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36) 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19161 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36) 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19162 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36) 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19163 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35) 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19164 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 4 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19165 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43) 342.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19166 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19167 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19168 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19169 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19170 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19171 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19172 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19173 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19174 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19175 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19176 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19177 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19178 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3A 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19179 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19180 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh) 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19181 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26) 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19182 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27) 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19183 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19184 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19185 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34) 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19186 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19187 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19188 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3B 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19189 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42) 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19190 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19191 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19192 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19193 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19194 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 2 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19195 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19196 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19197 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19198 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19199 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
19200 Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...