| 19101 |
Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) |
Các hộ còn lại trong thôn 3
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19102 |
Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) |
Các hộ còn lại trong thôn 4
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19103 |
Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) |
Các hộ còn lại trong thôn 5
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19104 |
Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19105 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A)
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19106 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19107 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19108 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19109 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19110 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ
|
282.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19111 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19112 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19113 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19114 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19115 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19116 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các khu còn lại thôn 8
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19117 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19118 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A)
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19119 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A)
|
222.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19120 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19121 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19122 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19123 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19124 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19125 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thôn 7
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19126 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19127 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19128 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19129 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19130 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
|
186.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19131 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
|
174.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19132 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19133 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19134 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19135 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19136 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19137 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thôn 6
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19138 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19139 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19140 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19141 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19142 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19143 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19144 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19145 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19146 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19147 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19148 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19149 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19150 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thôn 5
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19151 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19152 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19153 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19154 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19155 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu
|
282.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19156 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19157 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19158 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19159 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19160 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19161 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19162 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19163 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19164 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thôn 4
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19165 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43)
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19166 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường)
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19167 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19168 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19169 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19170 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19171 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19172 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19173 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19174 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19175 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19176 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19177 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19178 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các khu còn lại thôn 3A
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19179 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19180 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19181 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26)
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19182 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27)
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19183 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19184 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19185 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34)
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19186 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19187 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19188 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các khu còn lại thôn 3B
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19189 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42)
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19190 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19191 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19192 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19193 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19194 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Các khu còn lại thôn 2
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19195 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19196 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19197 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19198 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19199 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 19200 |
Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |