14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4001 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m 200.000 100.000 72.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
4002 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội 128.000 92.000 64.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
4003 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4004 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 2 44.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4005 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre 160.000 80.000 56.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
4006 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang 240.000 168.000 116.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
4007 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa 140.000 96.000 68.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
4008 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ) 100.000 72.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
4009 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) 108.000 76.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
4010 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va 80.000 56.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4011 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai 52.000 40.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4012 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 40.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4013 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4014 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m 140.000 100.000 68.000 44.000 - Đất TM-DV nông thôn
4015 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở 200.000 140.000 100.000 68.000 - Đất TM-DV nông thôn
4016 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) 120.000 100.000 72.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
4017 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4018 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) Khu vực 2 44.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4019 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4020 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành 100.000 72.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
4021 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4022 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 40.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4023 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 28.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4024 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ) 80.000 60.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4025 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ) 160.000 112.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
4026 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
4027 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 40.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4028 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Khu vực 2 48.000 36.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4029 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ) 160.000 120.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
4030 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
4031 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ) 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
4032 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ) 300.000 220.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
4033 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ) 240.000 120.000 100.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
4034 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định 140.000 100.000 68.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
4035 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
4036 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
4037 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng 160.000 112.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
4038 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ) 240.000 168.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
4039 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) 300.000 212.000 148.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
4040 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) Khu vực 1 88.000 64.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
4041 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) Khu vực 2 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4042 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - Đến hết thôn Hòa Ngãi 108.000 76.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
4043 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - Đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m 160.000 120.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
4044 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - Đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) 240.000 180.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
4045 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - Đến giáp ranh xã Sơn Hội 120.000 100.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
4046 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - Đến ranh nhà thờ Bác Hồ 160.000 112.000 76.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
4047 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ Đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ) 300.000 212.000 148.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
4048 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) 180.000 128.000 88.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
4049 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m Đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
4050 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - Đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m Đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ) 300.000 210.000 148.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
4051 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4052 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) Khu vực 2 48.000 36.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4053 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - Đến Cống qua đường (ruộng lúa nước) 100.000 72.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
4054 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ngã tư chợ Trà kê +200m 200.000 140.000 100.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
4055 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ 128.000 92.000 64.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
4056 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến ranh giới xã Sơn Định 112.000 80.000 56.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
4057 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Đến ngã tư Đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) (Đoạn từ ngã ba địa chất (QL 19C) Đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận cũ) 140.000 100.000 72.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
4058 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đến đường vào đập hồ Tân Lương (Đoạn từ ranh UBND xã +200m Đến đường vào đập hồ Tân Lương cũ) 76.000 56.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4059 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - Đến cống (ruộng lúa nước) qua đường 84.000 60.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4060 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ranh xã Phước Tân 76.000 52.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4061 Huyện Sơn Hoà Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - Đến hết UBND xã 200.000 140.000 100.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
4062 Huyện Sơn Hoà Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ UBND xã - Đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã Đến giao đường ĐH55 cũ) 160.000 112.000 80.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
4063 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - Đến hết ranh nhà ông Ba Bình 160.000 112.000 80.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
4064 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - Đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m 120.000 80.000 60.000 44.000 - Đất TM-DV nông thôn
4065 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên 80.000 60.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4066 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - Đến ranh giới xã Cà Lúi 72.000 60.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4067 Huyện Sơn Hoà Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - Đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) Đến hết ranh UBND xã +200m cũ) 140.000 100.000 68.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
4068 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4069 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Khu vực 2 44.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4070 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến ranh nhà ông Ra Lan Kính 72.000 52.000 36.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4071 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính - Đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo 92.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
4072 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo - Đến hết ranh xã Cà Lúi 72.000 52.000 36.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4073 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Khu vực 1 56.000 40.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4074 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4075 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh 72.000 52.000 36.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4076 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Đến hết ranh nhà ông Sô Đồng 92.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
4077 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - Đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Quang 1, huyện Đông Xuân) 72.000 52.000 36.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
4078 Huyện Sơn Hoà Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đường Ma Y-Suối Đá 56.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4079 Huyện Sơn Hoà Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đường từ ngã ba (giao ĐT646) - Đi Gia Trụ 56.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4080 Huyện Sơn Hoà Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) 56.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
4081 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi) Khu vực 1 52.000 36.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4082 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
4083 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
4084 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con 360.000 260.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
4085 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền 680.000 480.000 340.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
4086 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc 560.000 400.000 280.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
4087 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc 600.000 440.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
4088 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ) 320.000 220.000 160.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
4089 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 360.000 200.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
4090 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Khu vực 1 120.000 80.000 60.000 44.000 - Đất SX-KD nông thôn
4091 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Khu vực 2 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4092 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m 320.000 260.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
4093 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui 180.000 120.000 80.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
4094 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
4095 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam 160.000 112.000 80.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
4096 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
4097 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Khu vực 1 80.000 60.000 40.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
4098 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Khu vực 2 64.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4099 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú 600.000 440.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
4100 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc 800.000 560.000 400.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...