14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16501 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 53, 76, 54, 279, 78, 77, 100, 99, 126, 101, 102, 308, 201, 202, 236, 310, 351, 352, 353, 354, 55, 347, 346, 326, 327, 328, 425, 427, 428, 429. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường khối 462.000 - - - - Đất TM-DV
16502 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 255, 256, 289, 257, 258, 259, 233, 288, 193, 380, 381, 382, 193, 374, 375, 385, 386, 387, 397, 398, 380, 381, 379, 282, 394, 395, 396, 399, 400. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy thửa 197 - thửa 273.....233 396.000 - - - - Đất TM-DV
16503 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 55, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 69, 70, 72, 82, 83, 85, 86, 88, 312, 90, 91, 92, 93, 98, 108, 110, 369, 370, 361, 362, 365, 366, 280, 359, 360, 365, 366, 343, 344, 349, 350, 312, 355, 356. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy thửa 130 - thửa 263 330.000 - - - - Đất TM-DV
16504 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132, 133, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 337, 338, 159, 322, 323, 161, 317, 318, 319, 163, 164, 165, 166, 355, 356, 367, 368, 195, 332, 333, 334, 166, 407, 408, 390. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy thửa 130 - thửa 263 330.000 - - - - Đất TM-DV
16505 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 313, 314, 189, 190, 191, 192, 193, 332, 333, 334, 195, 203, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 367, 368. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy thửa 130 - thửa 263 330.000 - - - - Đất TM-DV
16506 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 324, 325, 248, 249, 250, 251, 261, 263, 269, 270, 270, 271, 272, 274, 276, 277, 280, 283, 284,292, 293, 307, 344, 345 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy thửa 130 - thửa 263 330.000 - - - - Đất TM-DV
16507 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33, 159, 30, 158, 37, 38, 40, 32, 43, 42, 50, 51, 49, 123, 54, 58, 56, 61, 63, 62, 64, 69, 70, 71, 72, 74, 78, 77, 79, 153, 154, 31 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thủy thửa 04 - thửa 142 396.000 - - - - Đất TM-DV
16508 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45, 80, 87, 93, 98, 104, 109, 111, 118, 119, 130, 137, 133, 125, 124, 132, 122, 131, 141, 142, 82, 83, 84, 85 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thủy thửa 04 - thửa 142 396.000 - - - - Đất TM-DV
16509 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41, 46, 48, 52, 53, 55, 60, 66, 67, 68, 73, 76, 81, 88, 89, 90, 94, 96, 99, 101, 102, 105, 108, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 120, 121, 126, 127, 128, 134, 135, 138, 139, 140, 143, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thủy Khối 2 - Khối 9 330.000 - - - - Đất TM-DV
16510 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy thửa 81 - thửa 82 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
16511 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
16512 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 230, 235, 236, 277, 279, 942, 117, 186, 152, 280, 321, 322, 323, 362, 361, 363, 396, 397, 428, 429, 484, 515, 958, 960, 959, 1106, 1107. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 660.000 - - - - Đất TM-DV
16513 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 550.000 - - - - Đất TM-DV
16514 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925, 392, 420, 422, 421, 423, 424, 450, 476, 477, 478, 508, 537, 543, 536, 566, 565, 567, 568, 592, 1024, 1025, 1026, 1009, 1010, 538, 956, 1143, 1144, 1093, 1077, 1078. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy đầu khối 6 - cuối khối 6 462.000 - - - - Đất TM-DV
16515 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721, 765, 766, 955, 808, 809, 858, 861, 859, 860, 899, 900, 897, 896, 853, 852, 851, 849, 848, 847, 846, 894, 955, 956, 968, 969, 970, 946, 947, 1011, 1012, 1013, 1019, 1020, 1137, 1138, 1057, 1209, 1110. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy đầu khối 6 - cuối khối 6 462.000 - - - - Đất TM-DV
16516 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 136, 139, 168, 169, 170, 961, 962, 209, 210, 212, 256, 257, 258, 259, 298, 299, 260, 300, 301, 302, 341, 1118, 1119, 1131, 1132, 1133, 1141, 1142, 1120, 1121. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16517 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336,, 337338, 339, 340, 343, 377, 375, 376, 378, 380, 381, 344, 345, 346, 347, 950, 348, 349, 302, 303, 304, 305, 306, 266, 267, 222, 223, 912, 1059, 1060. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16518 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184, 921, 271, 270, 269, 268, 309, 307, 926, 410, 411, 442, 443, 468 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16519 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433, 430, 431, 432, 402, 404, 922, 407, 372, 374, 736, 737, 738, 1102, 1103. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16520 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756, 757, 795, 796, 797, 845, 844, 843, 841, 754, 752, 748, 746, 745, 744, 743, 741, 740, 1042, 1043, 1044. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16521 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871, 869, 868, 867, 866, 812, 811, 810, 863, 864, 865, 372, 374, 950, 147, 992, 993 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16522 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 33, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 62, 1029, 1030, 164, 163, 1061, 1062, 1112, 1113. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16523 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 101, 102, 951, 952, 953, 104, 106, 107, 108, 109, 120, 982, 983, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16524 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 162, 164, 165, 166, 167, 175, 176, 177, 179, 180, 194, 195, 196, 1034, 1035. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16525 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 215, 216, 217, 219, 220, 221, 228, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 245, 255, 261, 262, 264, 265, 275, 945, 920. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16526 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 291, 292, 293, 294, 297, 326, 327,328, 310, 311, 312, 313, 314, 319, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 1054, 1055, 1056. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16527 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 360, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 373, 382, 383, 385, 386, 387, 388, 389, 393, 394, 399, 400, 401, Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 396.000 - - - - Đất TM-DV
16528 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 427, 437, 438, 956, 440, 441, 974, 975, 445, 446, 447, 448, 449, 452, 453, 454, 455, 457, 458, 461, 462, 463, 464, 1021, 1022, 1023, 1074, 1075, 1076. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16529 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 481, 482, 483, 485, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 498, 500, 502, 503, 504, 506, 507, 511, 512, 514, 1027, 1028, 1122, 1123, 1124, 1085, 186, 1039, 1040, 1069. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16530 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 954, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 539, 540, 541, 542, 544, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 1053, 1064, 1065, 1066, 1067 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16531 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 595, 596, 597, 598, 599 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16532 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 622, 623, 624, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16533 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 948, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 679, 163, 73, 671, 948, 1152, 1153, 1208, 1207, 1203, 1204, 1205, 1206. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16534 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 703, 704, 713, 714, 716, 717, 719, 720, 725, 726, 727, 994, 995 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16535 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749, 750, 751, 753, 760, 761, 762, 763, 764, 766, 768, 769, 770, 771, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 782, 784, 785, 786, 787, 788, 1045, 1046, 1047, 955, 1096, 1097, 1050. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16536 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 820, 826, 827, 828, 829, 830, 931, 832, 833, 834, 835, 837, 1079, 1080, 1041, 1042, 1045, 1046, 1084, 1083, 1212, 1211, 1196, 1197. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16537 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 880, 881, 883, 884, 885, 886, 887, 888, 889, 890, 891, 892, 893, 907, 908, 911, 915, 923, 924, 927, 931, 937, 945, 946, 831, 855, 1006, 1005, 1004, 1003, 1053, 1054. Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Khối 3 - Khối 9 440.000 - - - - Đất TM-DV
16538 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 03, 04, 48, 178, 179, 168, 169, 180, 181. Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa 06 - thửa 68 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
16539 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa 79 - thửa 144 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
16540 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa số 145 - Giáp tờ 12 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16541 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 70, 71, 72, 73, 85, 86, 164, 165, 97, 98, 108, 109, 122, 123, 133, 134, 135, 162, 163, 141, 142, 149, 150, 151, 152, 160, 162, 163, 186, 187, 188, 170, 185, 184. Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12 825.000 - - - - Đất TM-DV
16542 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56, 57, 64, 65, 156, 74, 77, 75, 76, 87, 91, 99, 100, 110, 111, 112, 113, 124, 126, 125, 136, 143, 58, 67, 78, 92, 114, 192, 193. Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường khối 550.000 - - - - Đất TM-DV
16543 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132, 137, 138, 139, 146, 147, 148, 157, 158, 121, 176, 177. Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy Khối 1 - Khối 7 412.500 - - - - Đất TM-DV
16544 Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
16545 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07, 02, 03, 24 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy thửa 35 - thửa 03 412.500 - - - - Đất TM-DV
16546 Thị xã Cửa Lò Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy Thuộc khối 5 330.000 - - - - Đất TM-DV
16547 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy Thuộc khối 5 385.000 - - - - Đất TM-DV
16548 Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 483, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16549 Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 434, 453, 451 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
16550 Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Thửa số 470 - Thửa số 441 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
16551 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy thửa số 31 - thửa số 129 550.000 - - - - Đất TM-DV
16552 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 42, 44, 45, 46, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 51, 52, 74, 53, 54, 55, 77, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 649, 648, 783, 782, 733, 734, 735, 736, 89, 790. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy khối 9 - Khối 10 396.000 - - - - Đất TM-DV
16553 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620, 621, 645, 650, 655, 656, 657, 651, 671, 674, 721, 723, 636, 634, 615, 614, 632, 764. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư 660.000 - - - - Đất TM-DV
16554 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư 660.000 - - - - Đất TM-DV
16555 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163, 164, 166, 167, 182, 183, 184, 185, 187, 189, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 212, 213, 214, 658, 697, 659, 660, 661, 695, 694, 698, 699, 700, 701, 703, 706, 704, 672, 673, 686, 685, 684, 705, 675, 683, 682, 681, 679, 678, 798, 799, 801. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16556 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204, 230, 231, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 478, 341, 343, 344, 345, 366, 367, 368, 369, 370, 396, 397, 398, 399, 400, 371, 421, 401, 423, 424, 425, 452, 509, 510 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16557 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 303, 306, 308 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16558 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327, 328, 337, 338, 339, 346, 347, 348, 350, 351, 359, 361, 362, 363, 364, 365, 373, 374, 375, 376 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16559 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 442, 451, 475, 479, 480, 481, 484, 485, 486, 487 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16560 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533, 532, 516, 519, 517, 520, 518, 562, 521, 515, 512, 514, 511, 513, 494, 498, 503, 500, 504, 501, 502, 564, 563,, 566, 617, 618, 619, 643, 644, 639, 641, 635, 629, 631, 616, 622, 630, 609, 610, 611, 608, 607, 640, 606, 599, 623, 624, 625, 638, 637, 613, 612, 627, 628. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16561 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573, 568, 544, 543, 542, 539, 540, 541, 529, 528, 525, 526, 508, 507, 578, 577, 576, 570, 569, 543, 740, 817, 816, 815, 814, 813, 776, 775, 711, 797, 796, 795, 794. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khu Tái định cư 412.500 - - - - Đất TM-DV
16562 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 102, 103, 492, 104, 591, 592, 593, 594, 596, 597, 505. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khối 9 - Khối 10 330.000 - - - - Đất TM-DV
16563 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 147, Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khối 9 - Khối 10 330.000 - - - - Đất TM-DV
16564 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 191, 193, 194, 588, 589, 206, 208, 209, 210, 211, 239, 237, 236, 240, 242, 241, 235, 233, 234, 264, 265, 267, 284, 476, 238, 472, 473, 474, 493, 195, 787, 788, 821, 822. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thủy Khối 9 - Khối 10 330.000 - - - - Đất TM-DV
16565 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
16566 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16567 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123, 122, 129, 128, 133, 138, 132, 131, 130, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Thửa số 114 - Thửa số 130 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16568 Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy khối 10 - khối 7 660.000 - - - - Đất TM-DV
16569 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 64, 65, 66, 67, 69, 79, 158, 159. Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Nhà VH khối 10 - Khối 6 550.000 - - - - Đất TM-DV
16570 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Khối 10 - Khối 10 330.000 - - - - Đất TM-DV
16571 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Ngã tư K6, K10 - UBND 396.000 - - - - Đất TM-DV
16572 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86, 87, 88, 90, 91, 99, 100, 101, 108, 120, 121, 135, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Thửa số 11 - Thửa số 140 330.000 - - - - Đất TM-DV
16573 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42, 43, 44, 45, 54, 79, 80, 81, 82, 357, 358, 359, 360, 361. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
16574 Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh 1.787.500 - - - - Đất TM-DV
16575 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37, Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
16576 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68 715.000 - - - - Đất TM-DV
16577 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Khối 3 - Khối 3 440.000 - - - - Đất TM-DV
16578 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
16579 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143, 144, 145, 171, 170, 194, 195, 196, 197, 226, 227, 228, 257, 276, 306, 307, 275, 315,327 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp 6.985.000 - - - - Đất TM-DV
16580 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 4.565.000 - - - - Đất TM-DV
16581 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
16582 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69, 94, 93, 73, 74, 271, 25 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16583 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 62, 46, 30, 19, 142, 169, 194, 223, 224, 253, 254, 269, 252, 251, 250, 222, 309, 221, 193, 192, 168, 167, 32, 314 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16584 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
16585 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 137, 162, 161, 291, 292, 293, 294, 79, 298, 299, 59, 40, 41, 42, 160, 158, 138, 139, 140, 141, 166, 165, 163, 187, 184, 183, 181, 180, 209, 208, 207, 206, 205, 233, 232, 231, 230, 260, 198, 199, 201, 203, 175, 177, 178, 179, 95, 121, 122, 123, 150, 152, 151, 127, 125, 126, 96, 312, 313, 81, 60, 320,321,328, 329 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184 660.000 - - - - Đất TM-DV
16586 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245, 268, 246, 247, 218, 289, 290, 58, 77, 103, 132, 156, 157, 210, 239, 267, 242, 241, 213, 212, 211, 135, 238, 266, 265, 237, 264, 236, 234, 262, 261, 273, 173, 200, 172, 149, 120, 295, 296 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Khối 2 - Khối 3 550.000 - - - - Đất TM-DV
16587 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 130, 131, 154, 155, 176, 153, 102, 76, 57, 182, 214, 310, 311, 243, 272, 248, 219, 190, 191, 286, 308,215 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Khối 2 - Khối 3 440.000 - - - - Đất TM-DV
16588 Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,250, 249, 230, 215, 200, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371,372, 373, 319, 320, 321,91,97 Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
16589 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, 99, 139, 138, 146, 153, 166, 168, 179, 178, 322, 323, 152, 145, 137, 129, 117, 118, 119, 104, 105, 271, 270, 269, , 92, , 78, 79, 80, 67, 278, 58, 90, 59, 47, 48, 36, 273, 37, 26, 27, 28, 15, 7, 2, 305, 306, 307, 302, 355, 356,35,272,378,379,283,284 Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá 770.000 - - - - Đất TM-DV
16590 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 214, 169, 179, 182, 181, 196, 324, 325, 227, 247, 248, 314, 228, 229, 212, 213, 197, 198, 285, 317, 318, 167,344,345, Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu 715.000 - - - - Đất TM-DV
16591 Thị xã Cửa Lò ®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 172, 184, 267, 54, 217, 233, 189, 199, 185, 297, 295, 296, 301., Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
16592 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 264, 265, 258, 259, 205, 310, 311, 191, 190, 287, 291, 298, 299, 177, 205, Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 550.000 - - - - Đất TM-DV
16593 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, 19, 32, 30, 31, 40, 41, 42, 43, 52, 44, 45, 53, 75, 89,62, 63, 72, 85, 73, 74, 88, 87, 86, 71, 95, 101, 102, 275, 103, 277, 276, 100, 109, 110, 112, 294, 114, 126, 115, 116, 315, 316, 124, 286, 288, 289, 281, 282, 283,284,279, 136, 143, 151, 160, 161, 175, 162, 176, 159, 174, 163, 164, 108, 122, 132, 142, 150, 219, 218, 224, 235, 236, 195, 209, 223, 210, 225, 226, 244, 222, 243, 241, 242, 240, 239, 253, 254, 252, 261, 251, 260, 268, 83, 84, 303, 304, 308,309,332, 343,346,347,348,349,350, 351,352,353,354,374,375,376,377,380,381,433,385,386,387,388, Tờ bản đồ số 4) - Phường Thu Thủy Khối 4 - Khối 6 440.000 - - - - Đất TM-DV
16594 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
16595 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
16596 Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
16597 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
16598 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, 41, 510, 511, 512, 513 51, 514, 515, 516, 578, 579, 588 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
16599 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 195, 196, 205, 204, 25, 26, 536, 40, 546, 589, 590,595.596 87, 96, 141, 150, 207, 206, 282, 283, 284, 290, 289, 308, 312, 491, 328, 339, 576, 577, 359, 360, 375, 394, 404, 534, 422, 423, 439, 460, 459, 469, 468, 485, 495, 486, 467, 568, 461, 437, 438, 426, 425, 424, 402, 403, 396, 395 372, 373, 374, 361, 335, 336, 337, 331, 330, 401, 427, 428, 429, 436, 435, 462, 463, 464, 466, 285, 287, 88, 89, 524 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
16600 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 347, 349, 320, 321, 322, 500, 314, 313, 530, 533, 395, 396, 487, 489, 490, 465, 528, 140, 97, 98, 99, 100, 139, 154, 153, 152, 529, 540, 28, 29, 30, 201, 198, 197, 145, 146, 147, 503, 540,604,605,623 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 715.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...