14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11501 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 22 (Thửa 50, 51, 206, 62 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 50 - Thửa 62 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
11502 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 45, 57, 56, 55, 74, 73, 72, 83, 82, 77, 76, 75, 84, 60, 59, 78, 86, 85, 100, 113, 61, 80, 79, 87, 102, 101, 115, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Từ thửa 45 - Thửa 109 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11503 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 118, 130, 131, 132, 133, 134, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 194, 193, 192, 191, 190, 189, 202, 201117, 156, 155, 129, 114, 112, 188, 187 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 118 - Thửa 187 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11504 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 22 (Thửa 28, 44, 89, 116, 171, 174, 170, 208 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Đường Kim Đồng - Thửa 170 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11505 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 22+19 (Thửa 43, 54, 53, 52, 70, 71, 69, 81, 121, 140, 142, 141, 144, 143, 173, 180, 182, 181, 172, 120, 88, 207, 209, 210 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 43 - Thửa 207 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11506 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 122, 123, 124, 125, 198, 199, 126, 200, 127, 128, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 110, 111, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 154, 195, 197, 153, 186, 185, 184, 183, 135, 119, 137, 138, 139, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 175, 176, 177, 178, 179, 204, 205 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 122 Khối 19 - Thửa 205 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11507 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 39, 38, 37, 36, 35, 32, 33, 30, 25, 24, 22, 46, 69, 72, 73, 89, 90, 95, 18, 17, 7, 168, 170, 174, 175, 176 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Kim Đồng - Thửa 168 17.000.000 - - - - Đất SX-KD
11508 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A + 23 (Thửa 45, 41 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa bám hai đường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11509 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 23 (Thửa 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 44, 161, 66, 167, 169 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Thửa 169 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
11510 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 23 (Thửa 42, 47, 56, 43 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 42 - Thửa 43 6.750.000 - - - - Đất SX-KD
11511 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 23 (Thửa 291, 292, 293 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 291 - Thửa 293 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11512 Thành phố Vinh Đường QH 10 m - Khối 23 (Thửa 273, 276, 275, 279, 280, 285, 290 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 273 - Thửa 290 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
11513 Thành phố Vinh Đường QH 12 m - Khối 23 (Thửa 272, 274, 277, 278, 281 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 272 - Thửa 281 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
11514 Thành phố Vinh Đường QH 8 m - Khối 23 (Thửa 282, 283, 284, 287, 288, 289 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 282 - Thửa 289 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
11515 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 22 + 23 (Thửa 57, 70, 71, 79, 108, 126, 78, 164, 77, 96, 107, 160, 125, 124, 135, 136, 148, 147 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Kim Đồng - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
11516 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 22 + 23 (Thửa 91, 92, 97, 98, 138, 140 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 91 - Thửa 140 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
11517 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 163, 165, 152, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 152, 8676, 166, 157, 155, 158, 74, 75, 156, 171 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Hồ Sỹ Dương - Thửa 156 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11518 Thành phố Vinh Đường K. Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 6, 10, 11, 151, 21, 29, 12, 151, 159, 172, 173 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 159 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11519 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 23 (Thửa 106, 105, 162, 103, 104, 102, 101, 100, 99 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 106 - Thửa 99 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
11520 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 23 (Thửa 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 154, 153, 127 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 128 - Thửa 127 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11521 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 58, 67, 68, 77, 78, 86, 93, 99, 104, 105, 107 Tờ 27) - Phường Hưng Bình Thửa 58 - Thửa 104 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
11522 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 3 (20m bám đường) Tờ 29) - Phường Hưng Bình Lô bám 2 mặt đường Lê Lợi + M.Khai 27.500.000 - - - - Đất SX-KD
11523 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 6, 4, 5, 12, 14, 15, 20, 16 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 16 25.000.000 - - - - Đất SX-KD
11524 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 9, 11, 17, 18, 19 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 9 - Thửa 19 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
11525 Thành phố Vinh Đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 21, 13, 10, 22.24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 21 - Thửa 24 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
11526 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 18 (Thửa 7, 2, 1 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 7 - Thửa 1 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
11527 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 111116119 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 111 - Thửa 116 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11528 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 136, 134, 133, 132, 30, 129, 127, 128, 131, 251 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Đường Minh Khai - XN2-CT2 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11529 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 118 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 118 (Thửa bám 2 mặt đường) 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11530 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 117, 115, 112, 109, 110, 137, 101, 102, 103, 104, 95, 96, 87, 113, 151 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Đường Lê Hồng Phong - Thửa 151 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11531 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 97, 98, 105, 106, 177, 178, 179 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 97 - Thửa 179 25.000.000 - - - - Đất SX-KD
11532 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 180 Tờ 30) - Phường Hưng Bình 180 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
11533 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 18 (Thửa 181, 182, 183, 184, 185, 186 Tờ 30) - Phường Hưng Bình thửa 181 - thửa 186 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
11534 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 114, 135, 152 (20m bám đường) Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường Minh Khai 27.500.000 - - - - Đất SX-KD
11535 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 18 (Thửa 42, 52, 63, 86, 85, 94, 93, 100 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 42 - Thửa 100 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11536 Thành phố Vinh Các thửa góc của mặt đường Kim Đồng - Khối 18 (Thửa 80, 41, 108, 53, 81, 72, 73, 117, 151, 243, 244 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 80 - Thửa 151 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11537 Thành phố Vinh Đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 88, 82, 138, 64, 54, 43, 22, 21, 33, 145 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 88 - Thửa 145 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
11538 Thành phố Vinh Các thửa góc của đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 34, 23, 32, 16, 24 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 34 - Thửa 24 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
11539 Thành phố Vinh Đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 1, 12, 13, 14, 35, 44, 55, 56, 65, 66, 67, 74, 89, 239, 240, 245, 246 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 89 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
11540 Thành phố Vinh Đường dân cư K.18 - Khối 18 (Thửa 3, 4, 36, 25, 26, 17, 18, 5, 2, 141, 107, 99, 91, 90, 83, 76, 75, 68, 57 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 57 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11541 Thành phố Vinh Đường dân cư K.18 - Khối 18 (Thửa 92, 84, 77, 69, 140, 47, 59, 70, 78, 79, 37, 146, 46, 45, 58, 147, 148, 149, 150, 140, 153, 48, 247, 248 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 92 - Thửa 48 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
11542 Thành phố Vinh Đường Tân Tiến - Khối Tân Tiến + 18 (Thửa 6, 143, 7, 8, 27, 38, 28, 39, 50, 49, 60, 61, 71, 142, 62, 29, 143, 169, 237, 238 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 29 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11543 Thành phố Vinh Đường Khối Tân Tiến - Khối Tân Tiến (Thửa 139, 9, 144, 19, 10, 11, 20, 30, 31, 40, 51, 154, 155, 156, 157, 249, 250 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 139 - Thửa 156 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11544 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa Các lô số: 1, 2, 3, 4 Tờ 30) - Phường Hưng Bình lô 01 - Lô 04 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
11545 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 216, 127, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 226, 227, 228 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 6 - Lô 37 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
11546 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 215224225 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 5 - Lô 38 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
11547 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 11 - Lô 53 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
11548 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 201202 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 54 - Lô 55 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
11549 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 112, 117, 111, 113, 114, 101, 116 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 103 - Thửa 116 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11550 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 237102188 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 237 - Thửa 188 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11551 Thành phố Vinh Đường quy hoạch Khối 19 - Khối 19 (Thửa 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 221, 218, 217, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 235, 85, 72, 73, 74, 75, 200, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 223, 86, 87, 88, 89, 90, 69, 121, 83, 84, 91, 92, 50, 51, 52, 53, 226, 54, 225, 55, 56, 57, 209, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 44, 45, 36, 17, 35, 43, 240, 242, 100, 95, 210, 96, 97, 98, 230, 231, 232, 99, 241, 176, 164, 156, 131, 130, 155, 146, 122, 94, 93, 219, 220, 222, 244 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 177 - Thửa 222 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
11552 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 115, 119, 118 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 115 - Thửa 118 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
11553 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 49, 205, 14, 2, 21, 234, 238 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 49 - Thửa 238 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11554 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 4, 3 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 4 - Thửa 3 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11555 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 208, 207, 206, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 202, 32, 204, 203, 224, 40, 41, 201, 31, 42, 7, 8, 9, 1, 15, 10, 65, 71, 233, 239, 243 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 208 - Thửa 239 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
11556 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 142143144145 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 142 - Thửa 145 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
11557 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 120, 18, 19, 20, 11, 12, 13, 39, 48, 47, 46, 38, 37, 65, 236, 66, 67, 68, 227, 228, 229 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 120 - Thửa 229 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11558 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Liên Cơ (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 107, 108, 123, 124, 109, 104, 112, 111 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 113 - Thửa 108 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11559 Thành phố Vinh Đường Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 110, 126, 125, 127, 128, 129, 130, 131, 132, Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 110 - Thửa 132 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11560 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 22 (Thửa 26, 69, 35, 34, 133, 148 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 26 - Thửa 34 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
11561 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 22 (Thửa 58, 73, 85, 92, 101 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 58 - Thửa 101 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11562 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 19 (Thửa 57, 71, 70, 74, 84, 91, 103, 142, 143, 144, 105, 106, 102 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 57 - Thửa 102 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
11563 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 19 (Thửa 6, 7, 14, 15, 16, 25, 45, 56, 55, 147 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 147 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11564 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 86, 87, 88, 89, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 14999, 100, 135, 75, 146, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 72 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 86 - Thửa 72 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11565 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 136, 137, 138, 139, 140, 141, Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 136 - Thửa 141 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11566 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 37, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 145, 150 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 145 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11567 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 46 - Thửa 54 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
11568 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 69, 75, 76, 82, 18, 60, 79, 188 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 82 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11569 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 70, 71, 72, 73, 74, 77, 89, 66, 80, 81, 86 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 70 - Thửa 86 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11570 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 78, 65, 68, 187 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 78 - Thửa 68 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
11571 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 23 (Thửa 1, 5, 13, 15, 19, 20, 25, 27, 28, 34, 41, 40, 47, 51, 50, 57, 63 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 63 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
11572 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 231, 241, 215, 216, 217, 218, 219 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 213 - Thửa 219 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11573 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 212, 204 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 212 và 204 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11574 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 23 (Thửa 195, 205 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 195 và 205 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
11575 Thành phố Vinh Đường khối + Đường quy hoạch - Khối 23 (Thửa 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 206, 207, 208, 209 210, 211 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 196 - Thửa 211 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
11576 Thành phố Vinh Đường QH 10 m - Khối 23 (Thửa 381, 380, 379, 378, 388, 390 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 381 - Thửa 390 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
11577 Thành phố Vinh Đường QH - Khối 23 (Thửa 387, 383, 384, 385, 386 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 387 - Thửa 386 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
11578 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 14, 16, 21, 23, 26, 30, 29, 33, 35, 43, 42, 48, 53, 52, 59, 58, 64 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 14 - Thửa 64 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11579 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 22 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 22 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
11580 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 61, 55, 56, 67, 62, 87, 39, 38, 45, 49, 54, 44, 36, 37, 32, 24, 17, 11, 46, 90, 185, 186 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 61 - Thửa 90 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11581 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 6, 178, 12, 13, 19, 25, 31, 32, 33, 40, 41, 47, 56, 57, 58, 67, 68, 77, 78, 88, 98, 99, 109, 116, 127, 128, 133, 134, 135, 141, 142, 152, 185, 153, 156, 172, 157, 184, 191, 192, 195, 196, 197 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 191 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
11582 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 46 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 46 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
11583 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 173 (20 m bám đường) Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 22.500.000 - - - - Đất SX-KD
11584 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 154159169170 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11585 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 171, 155, 174, 175, 183, 186 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 160 - Thửa 186 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11586 Thành phố Vinh Đường QH - Khối 23 (Thửa 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 298 - Thửa 310 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11587 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 144, 151, 124, 123, 131, 130, 190 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 190 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
11588 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 145, 146, 147, 181, 148, 149, 140, 150, 139, 132, 125, 177, 24, 18, 180, 179, 188, 193, 194 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 145 - Thửa 188 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11589 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 107, 115, 122, 95, 106, 86, 85, 75, 187 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 107 - Thửa 187 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11590 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Liên Cơ (Thửa 1, 7, 6, 5, 2 Tờ 36) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 2 19.500.000 - - - - Đất SX-KD
11591 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối Liên Cơ (Thửa 3, 4 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 4 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
11592 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 8 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 8 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11593 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 149, 150, 151, 167, 168, 169, 170, 171, 172 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 149 - Thửa 172 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11594 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 155, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 155 - Thửa 166 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
11595 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 154, 153, 152, 173 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Thửa 173 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
11596 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 156, 157, 180, 181, 182, 183, 174, 175, 176, 177, 178, 179 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 156 - Thửa 179 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
11597 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối Liên Cơ (Thửa 42, 65, 114, 115 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 118 27.500.000 - - - - Đất SX-KD
11598 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối Liên Cơ (Thửa 112, 113, 74, 85, 61 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 112 - Thửa 61 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
11599 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 144, 143, 142, 141, 140, 44, 37, 123, 122, 121, 120, 119 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Thửa 119 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
11600 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 12, 18, 33, 34, 45, 56, 69, 95, 101, 100, 108, 107, 110, 111, 116, 129, 147, 127, 117 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 12 - Thửa 117 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...