| 12701 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12702 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12703 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12704 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12705 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12706 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12707 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12708 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12709 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12710 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12711 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12712 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12713 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12714 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12715 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12716 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12717 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12718 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12719 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12720 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12721 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12722 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12723 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12724 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12725 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12726 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12727 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12728 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12729 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12730 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12731 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12732 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12733 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12734 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12735 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12736 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12737 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12738 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12739 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12740 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12741 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12742 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12743 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12744 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12745 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12746 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12747 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12748 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12749 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12750 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12751 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12752 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12753 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822 (tại thị trấn)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12754 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822 (tại các xã)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12755 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12756 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
QL N2 - cách 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12757 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12758 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12759 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12760 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12761 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12762 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12763 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12764 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12765 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12766 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12767 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai |
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12768 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai |
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12769 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12770 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12771 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12772 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12773 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh |
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12774 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) |
QL N2 - cách 150m QL N2
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12775 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12776 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội |
QL N2 - cách 150m QL N2
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12777 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội |
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12778 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội |
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12779 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Sen |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12780 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên |
QL N2 - cách 150m QL N2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12781 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên |
Đoạn còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12782 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 |
QL N2 - cách 150m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12783 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 |
Cách 150m QL N2 - kênh 3
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12784 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 |
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12785 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12786 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) |
Đoạn còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12787 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12788 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
Đoạn còn lại (tại thị trấn)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12789 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
Đoạn còn lại (tại các xã)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12790 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12791 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12792 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12793 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) |
Đoạn còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12794 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 (tại thị trấn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12795 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 (tại xã)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12796 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
Đoạn còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12797 |
Huyện Đức Hòa |
Đường KCN Đức Hòa II, III |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12798 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ |
Đường cặp kênh Thầy Cai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12799 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc |
Đường cặp kênh Thầy Cai
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12800 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối |
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |