13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12101 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12102 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12103 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12104 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12105 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12106 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12107 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12108 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12109 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12110 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12111 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 1.820.000 1.456.000 910.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12112 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 1.820.000 1.456.000 910.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12113 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12114 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ 1.610.000 1.288.000 805.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12115 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ 1.470.000 1.176.000 735.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12116 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12117 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12118 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12119 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12120 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12121 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông 315.000 252.000 158.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12122 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12123 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 266.000 213.000 133.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12124 Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ 2.772.000 2.218.000 1.386.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12125 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12126 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây 217.000 174.000 109.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12127 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường chính từ ĐT 825 đi vào 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12128 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12129 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đô Đường số 1 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12130 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đô Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12131 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Đường Hải Sơn - Tân Đức 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12132 Huyện Đức Hòa KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12133 Huyện Đức Hòa KCN Xuyên Á ĐT 824 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
12134 Huyện Đức Hòa KCN Xuyên Á Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12135 Huyện Đức Hòa KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn - Tân Đức 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12136 Huyện Đức Hòa KCN Hải Sơn Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12137 Huyện Đức Hòa KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) Các tuyến đường nội bộ 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
12138 Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Quốc lộ N2 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12139 Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 ĐT 823B 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12140 Huyện Đức Hòa Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12141 Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Thuận Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12142 Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Mỹ Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12143 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hựu Thạnh - Liên Á Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12144 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12145 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Liên Hưng Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12146 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12147 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12148 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang Các tuyến đường nội bộ 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
12149 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Liên Minh Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12150 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hoàng Gia Đường tỉnh 824 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
12151 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hoàng Gia Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
12152 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Sao Vàng Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12153 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Đường Kênh Tây (Trục chính) 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12154 Huyện Đức Hòa Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12155 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường kênh Tây (đất > 3m) 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12156 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường bờ kênh (đất > 3m) 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12157 Huyện Đức Hòa KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường bờ kênh (đá > 3m) 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12158 Huyện Đức Hòa Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Bờ kênh Một Ngàn 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
12159 Huyện Đức Hòa Cụm Công nghiệp Đức Thuận ĐT 823B 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12160 Huyện Đức Hòa Khu công nghiệp Nam Thuận Đường kênh tây (trục chính) 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12161 Huyện Đức Hòa Khu công nghiệp Nam Thuận Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12162 Huyện Đức Hòa KCN Hựu Thạnh 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12163 Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
12164 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12165 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12166 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12167 Huyện Đức Hòa QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12168 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12169 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12170 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12171 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12172 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12173 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12174 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12175 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12176 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12177 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12178 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12179 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12180 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12181 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12182 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12183 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12184 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12185 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12186 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12187 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12188 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12189 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12190 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12191 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12192 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12193 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12194 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12195 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12196 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12197 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12198 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12199 Huyện Đức Hòa ĐT 825 ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12200 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...