13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11901 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11902 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11903 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11904 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11905 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11906 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11907 Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11908 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11909 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11910 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh 2.080.000 1.664.000 1.040.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11911 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 2.304.000 1.843.000 1.152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11912 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11913 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11914 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11915 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ 1.792.000 1.434.000 896.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11916 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ 1.792.000 1.434.000 896.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11917 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11918 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11919 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11920 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11921 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11922 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11923 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11924 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11925 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11926 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11927 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11928 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11929 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11930 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11931 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11932 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11933 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11934 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11935 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11936 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11937 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.080.000 1.664.000 1.040.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11938 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.080.000 1.664.000 1.040.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11939 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11940 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ 1.840.000 1.472.000 920.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11941 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11942 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ 1.440.000 1.152.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11943 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc 800.000 640.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11944 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11945 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11946 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11947 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11948 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh 312.000 250.000 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11949 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 304.000 243.000 152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11950 Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ 3.168.000 2.534.000 1.584.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11951 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11952 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây 248.000 198.000 124.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11953 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 2.520.000 2.016.000 1.260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11954 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 3.150.000 2.520.000 1.575.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11955 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11956 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11957 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11958 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 756.000 605.000 378.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11959 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 854.000 683.000 427.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11960 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11961 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 756.000 605.000 378.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11962 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11963 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 1.512.000 1.210.000 756.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11964 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 854.000 683.000 427.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11965 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11966 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11967 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11968 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11969 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11970 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 3.780.000 3.024.000 1.890.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11971 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 2.016.000 1.613.000 1.008.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11972 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 3.780.000 3.024.000 1.890.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11973 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11974 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 5.250.000 4.200.000 2.625.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11975 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11976 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11977 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 1.764.000 1.411.000 882.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11978 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) 1.512.000 1.210.000 756.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11979 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11980 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) 854.000 683.000 427.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11981 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11982 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang 1.043.000 834.000 522.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11983 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ 1.372.000 1.098.000 686.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11984 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh 2.352.000 1.882.000 1.176.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11985 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11986 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11987 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11988 Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11989 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11990 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11991 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11992 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11993 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824 2.520.000 2.016.000 1.260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11994 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11995 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 2.520.000 2.016.000 1.260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11996 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 2.520.000 2.016.000 1.260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11997 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 1.890.000 1.512.000 945.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11998 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông 1.575.000 1.260.000 788.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11999 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12000 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...