13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11701 Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất ở nông thôn
11702 Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
11703 Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
11704 Huyện Đức Hòa Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
11705 Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ QL N2 - Ba Sa 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
11706 Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
11707 Huyện Đức Hòa Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
11708 Huyện Đức Hòa Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
11709 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng 1.000.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
11710 Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Nam Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 1.000.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
11711 Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11712 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 780.000 624.000 390.000 - - Đất ở nông thôn
11713 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
11714 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
11715 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 410.000 328.000 205.000 - - Đất ở nông thôn
11716 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 660.000 528.000 330.000 - - Đất ở nông thôn
11717 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
11718 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 420.000 336.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
11719 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 380.000 304.000 190.000 - - Đất ở nông thôn
11720 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
11721 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 430.000 344.000 215.000 - - Đất ở nông thôn
11722 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 390.000 312.000 195.000 - - Đất ở nông thôn
11723 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở nông thôn
11724 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
11725 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
11726 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
11727 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
11728 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
11729 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
11730 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
11731 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
11732 Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất ở nông thôn
11733 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11734 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11735 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
11736 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất ở nông thôn
11737 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11738 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11739 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11740 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
11741 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
11742 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11743 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11744 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11745 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11746 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11747 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11748 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
11749 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11750 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11751 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11752 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11753 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11754 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11755 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11756 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11757 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11758 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11759 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11760 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11761 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11762 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
11763 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
11764 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
11765 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ 2.300.000 1.840.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
11766 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
11767 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) các tuyến đường nội bộ 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
11768 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc 1.000.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
11769 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
11770 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
11771 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
11772 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
11773 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh 390.000 312.000 195.000 - - Đất ở nông thôn
11774 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 380.000 304.000 190.000 - - Đất ở nông thôn
11775 Huyện Đức Hòa Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen Các tuyến đường nội bộ 3.960.000 3.168.000 1.980.000 - - Đất ở nông thôn
11776 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở nông thôn
11777 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
11778 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11779 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11780 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11781 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11782 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11783 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11784 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 976.000 781.000 488.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11785 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11786 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11787 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11788 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 1.728.000 1.382.000 864.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11789 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 976.000 781.000 488.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11790 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11791 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11792 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11793 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11794 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11795 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 4.320.000 3.456.000 2.160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11796 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 2.304.000 1.843.000 1.152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11797 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 4.320.000 3.456.000 2.160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11798 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11799 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 6.000.000 4.800.000 3.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
11800 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...