13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11601 Huyện Đức Hòa Đường Tân Hội Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11602 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Sen 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11603 Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên QL N2 - cách 150m QL N2 882.000 706.000 441.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11604 Huyện Đức Hòa Đường Lục Viên Đoạn còn lại 588.000 470.000 294.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11605 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 QL N2 - cách 150m 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11606 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11607 Huyện Đức Hòa Đường Kênh 3 Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11608 Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11609 Huyện Đức Hòa Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) Đoạn còn lại 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11610 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11611 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại 294.000 235.000 147.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11612 Huyện Đức Hòa Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11613 Huyện Đức Hòa Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11614 Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 4.200.000 3.360.000 2.100.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11615 Huyện Đức Hòa Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 3.150.000 2.520.000 1.575.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11616 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11617 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11618 Huyện Đức Hòa Đường KCN Đức Hòa II, III 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11619 Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11620 Huyện Đức Hòa Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11621 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 1.372.000 1.098.000 686.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11622 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11623 Huyện Đức Hòa Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc 588.000 470.000 294.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11624 Huyện Đức Hòa Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11625 Huyện Đức Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11626 Huyện Đức Hòa Đường đi khu di tích Óc Eo 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11627 Huyện Đức Hòa Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11628 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Tháp Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11629 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây Đoạn 825 - Kênh 1 2.772.000 2.217.600 1.386.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11630 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tây Kênh 1 - Kênh 5 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11631 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11632 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11633 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11634 Huyện Đức Hòa Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11635 Huyện Đức Hòa Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11636 Huyện Đức Hòa Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11637 Huyện Đức Hòa Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11638 Huyện Đức Hòa Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ 1.260.000 1.008.000 630.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11639 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng 784.000 627.000 392.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11640 Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội 784.000 627.000 392.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11641 Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi 560.000 448.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11642 Huyện Đức Hòa Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11643 Huyện Đức Hòa Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11644 Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ QL N2 - Ba Sa 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11645 Huyện Đức Hòa Xã Đức Lập Hạ Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11646 Huyện Đức Hòa Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11647 Huyện Đức Hòa Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11648 Huyện Đức Hòa Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11649 Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Nam Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 700.000 560.000 350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11650 Huyện Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11651 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11652 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11653 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11654 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11655 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 462.000 370.000 231.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11656 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 336.000 269.000 168.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11657 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 294.000 235.000 147.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11658 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 266.000 213.000 133.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11659 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11660 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ 301.000 241.000 151.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11661 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11662 Huyện Đức Hòa Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11663 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11664 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11665 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11666 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11667 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11668 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11669 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11670 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11671 Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam Xã Hòa Khánh Nam 1.372.000 1.098.000 686.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11672 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11673 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11674 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh 1.820.000 1.456.000 910.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11675 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 2.016.000 1.613.000 1.008.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11676 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11677 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11678 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11679 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11680 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11681 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11682 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11683 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11684 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11685 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11686 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11687 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11688 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11689 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11690 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11691 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11692 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11693 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11694 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11695 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11696 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11697 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11698 Huyện Đức Hòa Khu dân cư nhà nhựa Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11699 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hiệp Trường Phát Các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11700 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...