13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11201 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) 1.910.000 1.528.000 955.000 - - Đât ở đô thị
11202 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) 1.910.000 1.528.000 955.000 - - Đât ở đô thị
11203 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đât ở đô thị
11204 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) 1.910.000 1.528.000 955.000 - - Đât ở đô thị
11205 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đât ở đô thị
11206 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) 3.050.000 2.440.000 1.525.000 - - Đât ở đô thị
11207 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu C, D, A 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đât ở đô thị
11208 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu E, F 2.790.000 2.232.000 1.395.000 - - Đât ở đô thị
11209 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) 2.790.000 2.232.000 1.395.000 - - Đât ở đô thị
11210 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) 3.050.000 2.440.000 1.525.000 - - Đât ở đô thị
11211 Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc 890.000 712.000 445.000 - - Đât ở đô thị
11212 Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Trạm bơm 890.000 712.000 445.000 - - Đât ở đô thị
11213 Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành 1.140.000 912.000 570.000 - - Đât ở đô thị
11214 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh 290.000 232.000 145.000 - - Đât ở đô thị
11215 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường 340.000 272.000 170.000 - - Đât ở đô thị
11216 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh 410.000 328.000 205.000 - - Đât ở đô thị
11217 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường 500.000 400.000 250.000 - - Đât ở đô thị
11218 Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành Châu Văn Liêm - Đường số 1 1.520.000 1.216.000 760.000 - - Đât ở đô thị
11219 Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành TL 822 -ĐT 838 1.520.000 1.216.000 760.000 - - Đât ở đô thị
11220 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành ĐT 839- Cầu Lò Voi 1.140.000 912.000 570.000 - - Đât ở đô thị
11221 Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc 1.140.000 912.000 570.000 - - Đât ở đô thị
11222 Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh 504.000 403.000 252.000 - - Đât ở đô thị
11223 Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường 630.000 504.000 315.000 - - Đât ở đô thị
11224 Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh 750.000 600.000 375.000 - - Đât ở đô thị
11225 Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường 1.140.000 912.000 570.000 - - Đât ở đô thị
11226 Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh 912.000 730.000 456.000 - - Đât ở đô thị
11227 Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường 1.140.000 912.000 570.000 - - Đât ở đô thị
11228 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
11229 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
11230 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
11231 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11232 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
11233 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
11234 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải 400.000 320.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
11235 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11236 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở nông thôn
11237 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở nông thôn
11238 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 1.310.000 1.048.000 655.000 - - Đất ở nông thôn
11239 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
11240 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
11241 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã 730.000 584.000 365.000 - - Đất ở nông thôn
11242 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
11243 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh 160.000 128.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
11244 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường 200.000 160.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
11245 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh 180.000 144.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
11246 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
11247 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh 230.000 184.000 115.000 - - Đất ở nông thôn
11248 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường 300.000 240.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
11249 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh 240.000 192.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
11250 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
11251 Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
11252 Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
11253 Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường 320.000 256.000 160.000 - - Đất ở nông thôn
11254 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-4 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
11255 Huyện Đức Hòa QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở đô thị
11256 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở đô thị
11257 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ 1.220.000 976.000 610.000 - - Đất ở đô thị
11258 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
11259 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm 3.640.000 2.912.000 1.820.000 - - Đất ở đô thị
11260 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa 5.040.000 4.032.000 2.520.000 - - Đất ở đô thị
11261 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế 3.360.000 2.688.000 1.680.000 - - Đất ở đô thị
11262 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất ở đô thị
11263 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong 3.360.000 2.688.000 1.680.000 - - Đất ở đô thị
11264 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần 5.600.000 4.480.000 2.800.000 - - Đất ở đô thị
11265 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 12.000.000 9.600.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
11266 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân 9.000.000 7.200.000 4.500.000 - - Đất ở đô thị
11267 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) 4.500.000 3.600.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
11268 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 5.400.000 4.320.000 2.700.000 - - Đất ở đô thị
11269 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 7.800.000 6.240.000 3.900.000 - - Đất ở đô thị
11270 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 9.000.000 7.200.000 4.500.000 - - Đất ở đô thị
11271 Huyện Đức Hòa ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
11272 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
11273 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất ở đô thị
11274 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 3.080.000 2.464.000 1.540.000 - - Đất ở đô thị
11275 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 5.040.000 4.032.000 2.520.000 - - Đất ở đô thị
11276 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 4.200.000 3.360.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
11277 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất ở đô thị
11278 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất ở đô thị
11279 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
11280 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở đô thị
11281 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
11282 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất ở đô thị
11283 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công Ngã tư Sò Đo - cách 150m 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất ở đô thị
11284 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Công Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
11285 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở đô thị
11286 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở đô thị
11287 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở đô thị
11288 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
11289 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
11290 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở đô thị
11291 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Ngã ba cây xăng - chợ 13.500.000 10.800.000 6.750.000 - - Đất ở đô thị
11292 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Chợ - Bến xe 9.000.000 7.200.000 4.500.000 - - Đất ở đô thị
11293 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Bến xe - ĐT 824 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
11294 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý 7.500.000 6.000.000 3.750.000 - - Đất ở đô thị
11295 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Đoạn còn lại 4.500.000 3.600.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
11296 Huyện Đức Hòa Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
11297 Huyện Đức Hòa Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa 7.500.000 6.000.000 3.750.000 - - Đất ở đô thị
11298 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
11299 Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
11300 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...