Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển vượt bậc. Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa nằm ở phía Tây Bắc của Tỉnh Long An, giáp ranh với Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra nhiều cơ hội giao thương và kết nối. Đây là khu vực có địa thế thuận lợi khi gần các trung tâm công nghiệp lớn và các tuyến giao thông huyết mạch.

Thủ Thừa không chỉ nổi bật với đặc điểm địa lý mà còn với sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng. Các dự án phát triển hạ tầng lớn, bao gồm các tuyến đường cao tốc, cầu và mở rộng các khu công nghiệp, đang dần thay đổi diện mạo của huyện, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, huyện Thủ Thừa còn được biết đến với sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp công nghệ cao, tạo ra nguồn thu lớn và thu hút các nhà đầu tư từ nhiều ngành nghề.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch phát triển đô thị cũng góp phần gia tăng sự hấp dẫn của bất động sản tại huyện này. Các yếu tố này cùng với sự thuận lợi về giao thông khiến Thủ Thừa trở thành điểm đến đầu tư lý tưởng trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Giá đất tại Huyện Thủ Thừa dao động từ 60.000 đồng/m² đến 10.140.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất. Giá đất thấp nhất thường xuất hiện ở những khu vực xa trung tâm hoặc các vùng nông thôn chưa phát triển, trong khi giá đất cao nhất lại xuất hiện ở những khu vực giáp ranh với các khu công nghiệp lớn hoặc gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Với giá đất trung bình khoảng 823.724 đồng/m², Huyện Thủ Thừa hiện nay vẫn có mức giá khá hợp lý so với các huyện khác trong tỉnh Long An.

So với các khu vực gần Thành phố Hồ Chí Minh, giá đất tại Thủ Thừa thấp hơn khá nhiều nhưng tiềm năng phát triển lại lớn hơn, nhất là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện.

Nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn tại Huyện Thủ Thừa, nhất là khi những dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện. Đối với những người mua đất để ở, đây cũng là lựa chọn phù hợp, vì khu vực này ngày càng trở nên thuận tiện với các dịch vụ và tiện ích. Nếu đầu tư ngắn hạn, nên chú ý đến những khu vực có gần các tuyến đường lớn hoặc khu công nghiệp, nơi giá đất có thể tăng mạnh trong thời gian ngắn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa sở hữu một số lợi thế nổi bật giúp gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai. Trước hết, đây là khu vực đang được đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và kết nối với các khu công nghiệp lớn ở các khu vực xung quanh.

Các dự án giao thông này không chỉ giúp dễ dàng tiếp cận Thành phố Hồ Chí Minh mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động, từ đó tăng giá trị đất đai.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị mới đang thu hút lượng lớn lao động và cư dân đến sinh sống tại Thủ Thừa. Điều này không chỉ tạo ra một thị trường bất động sản năng động mà còn mở ra cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thủ Thừa cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về ngành du lịch sinh thái nhờ vào vẻ đẹp tự nhiên của khu vực, điều này càng tạo cơ hội cho bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Tình hình bất động sản tại huyện này càng trở nên hấp dẫn khi các xu hướng đầu tư vào đất nền và nhà ở đang gia tăng mạnh. Các dự án phát triển hạ tầng như khu đô thị, khu công nghiệp, và các dự án nhà ở xã hội giúp Thủ Thừa trở thành khu vực có tiềm năng phát triển ổn định và bền vững.

Với những tiềm năng lớn từ cơ sở hạ tầng, giao thông và các dự án phát triển, Thủ Thừa là một cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản trong giai đoạn hiện nay.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 10.140.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thủ Thừa là: 856.328 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
247

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Các đường còn lại trong khu dân cư 1.860.000 1.488.000 930.000 - - Đất ở nông thôn
302 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 2.540.000 2.032.000 1.270.000 - - Đất ở nông thôn
303 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai 2.030.000 1.624.000 1.015.000 - - Đất ở nông thôn
304 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư 1.690.000 1.352.000 845.000 - - Đất ở nông thôn
305 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 5.070.000 4.056.000 2.535.000 - - Đất ở nông thôn
306 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3 2.870.000 2.296.000 1.435.000 - - Đất ở nông thôn
307 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Các đường còn lại trong khu dân cư 2.540.000 2.032.000 1.270.000 - - Đất ở nông thôn
308 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 1.350.000 1.080.000 675.000 - - Đất ở nông thôn
309 Huyện Thủ Thừa xã Long Thuận Các đường còn lại trong khu dân cư 1.110.000 888.000 555.000 - - Đất ở nông thôn
310 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 1.270.000 1.016.000 635.000 - - Đất ở nông thôn
311 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
312 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư 940.000 752.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
313 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
314 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2 770.000 616.000 385.000 - - Đất ở nông thôn
315 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Các đường còn lại trong khu dân cư 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
316 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
317 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập Các đường còn lại trong khu dân cư 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
318 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh 1.180.000 944.000 590.000 - - Đất ở nông thôn
319 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa 1.110.000 888.000 555.000 - - Đất ở nông thôn
320 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư 850.000 680.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
321 Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) 2.540.000 2.032.000 1.270.000 - - Đất ở nông thôn
322 Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
323 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) 1.110.000 888.000 555.000 - - Đất ở nông thôn
324 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây 1.110.000 888.000 555.000 - - Đất ở nông thôn
325 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2 2.030.000 1.624.000 1.015.000 - - Đất ở nông thôn
326 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải 940.000 752.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
327 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
328 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành Cặp QL N2 2.030.000 1.624.000 1.015.000 - - Đất ở nông thôn
329 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập Cặp lộ Bo Bo 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
330 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo 1.440.000 1.152.000 720.000 - - Đất ở nông thôn
331 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 2.540.000 2.032.000 1.270.000 - - Đất ở nông thôn
332 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư 1.690.000 1.352.000 845.000 - - Đất ở nông thôn
333 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 2.540.000 2.032.000 1.270.000 - - Đất ở nông thôn
334 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư 1.860.000 1.488.000 930.000 - - Đất ở nông thôn
335 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 2.200.000 1.760.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
336 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 1 3.380.000 2.704.000 1.690.000 - - Đất ở nông thôn
337 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 3 2.960.000 2.368.000 1.480.000 - - Đất ở nông thôn
338 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 4 2.960.000 2.368.000 1.480.000 - - Đất ở nông thôn
339 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 6 2.960.000 2.368.000 1.480.000 - - Đất ở nông thôn
340 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 7 2.960.000 2.368.000 1.480.000 - - Đất ở nông thôn
341 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 9 2.960.000 2.368.000 1.480.000 - - Đất ở nông thôn
342 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 10 2.960.000 2.368.000 1.480.000 - - Đất ở nông thôn
343 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
344 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
345 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
346 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Các đường nội bộ còn lại 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
347 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2 770.000 616.000 385.000 - - Đất ở nông thôn
348 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
349 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
350 Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
351 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2 2.030.000 1.624.000 1.015.000 - - Đất ở nông thôn
352 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
353 Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh 510.000 408.000 255.000 - - Đất ở nông thôn
354 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
355 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) 490.000 392.000 245.000 - - Đất ở nông thôn
356 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
357 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
358 Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
359 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 470.000 376.000 235.000 - - Đất ở nông thôn
360 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 510.000 408.000 255.000 - - Đất ở nông thôn
361 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
362 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
363 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) 490.000 392.000 245.000 - - Đất ở nông thôn
364 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
365 Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
366 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
367 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) 490.000 392.000 245.000 - - Đất ở nông thôn
368 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) 490.000 392.000 245.000 - - Đất ở nông thôn
369 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
370 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông) 490.000 392.000 245.000 - - Đất ở nông thôn
371 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) 470.000 376.000 235.000 - - Đất ở nông thôn
372 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú 490.000 392.000 245.000 - - Đất ở nông thôn
373 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành 470.000 376.000 235.000 - - Đất ở nông thôn
374 Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc 470.000 376.000 235.000 - - Đất ở nông thôn
375 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
376 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thành, Tân Lập 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
377 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
378 Huyện Thủ Thừa QL 1A Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt 4.056.000 3.245.000 2.028.000 - - Đất TM-DV nông thôn
379 Huyện Thủ Thừa QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An 4.680.000 3.744.000 2.340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
380 Huyện Thủ Thừa QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An 3.960.000 3.168.000 1.980.000 - - Đất TM-DV nông thôn
381 Huyện Thủ Thừa QL 62 Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân 4.056.000 3.245.000 2.028.000 - - Đất TM-DV nông thôn
382 Huyện Thủ Thừa QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng 2.808.000 2.246.000 1.404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
383 Huyện Thủ Thừa QL 62 Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn 3.432.000 2.746.000 1.716.000 - - Đất TM-DV nông thôn
384 Huyện Thủ Thừa QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa 2.184.000 1.747.000 1.092.000 - - Đất TM-DV nông thôn
385 Huyện Thủ Thừa QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa 1.040.000 832.000 520.000 - - Đất TM-DV nông thôn
386 Huyện Thủ Thừa ĐT 834 Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng 3.360.000 2.688.000 1.680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
387 Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình 2.344.000 1.875.000 1.172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
388 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ 2.560.000 2.048.000 1.280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
389 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
390 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường) 1.160.000 928.000 580.000 - - Đất TM-DV nông thôn
391 Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh) 920.000 736.000 460.000 - - Đất TM-DV nông thôn
392 Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
393 Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú 1.096.000 877.000 548.000 - - Đất TM-DV nông thôn
394 Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ 1.248.000 998.000 624.000 - - Đất TM-DV nông thôn
395 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da 1.440.000 1.152.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
396 Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh) 624.000 499.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
397 Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân ĐT 817 - Đến QL N2 712.000 570.000 356.000 - - Đất TM-DV nông thôn
398 Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) 728.000 582.000 364.000 - - Đất TM-DV nông thôn
399 Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2 QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV nông thôn
400 Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...