| 1001 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1002 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 |
|
270.000
|
189.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1003 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1004 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 |
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1005 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1006 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 |
|
270.000
|
189.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1007 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1008 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1009 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1010 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1011 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1 |
|
210.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1012 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1013 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1014 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1015 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2 |
Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1016 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1017 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét |
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1018 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1019 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1020 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quý |
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1021 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Đường tỉnh ĐT 850 |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1022 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 |
Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ) |
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1023 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1024 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 |
Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều |
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1025 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 |
Từ kênh 8000 - kênh 12000 |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1026 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 |
Từ kênh 12000 - cầu An Phong |
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1027 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 |
Từ cầu An Phong - Đường Võ Văn Kiệt |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1028 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 |
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa |
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1029 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An |
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1030 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân |
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1031 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh |
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1032 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1033 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh |
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1034 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh |
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1035 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1036 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 |
Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước |
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1037 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 |
Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1038 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 |
Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển |
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1039 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 |
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh |
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1040 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 |
Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1041 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2 |
Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1042 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 |
Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1043 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 |
Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) |
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1044 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 |
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1045 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 |
Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1046 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 |
Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm |
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1047 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 |
Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung) |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1048 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông) - Khu vực 2 |
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1049 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 |
Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27 |
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1050 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 |
Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1051 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27 |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1052 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 |
Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An |
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1053 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 |
Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1054 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 |
Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1055 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - cầu An Phong |
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1056 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1057 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1058 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1059 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 |
Từ kênh Đường Thét Mỹ Quý - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1060 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 |
Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An |
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1061 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 |
Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1062 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 |
Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1063 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 |
Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1064 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2 |
Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) |
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1065 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2 |
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1066 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 |
Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ |
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1067 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 |
Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1068 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2 |
Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1069 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1070 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000 |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1071 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2 |
Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1072 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 |
Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1073 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 |
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1074 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2 |
Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1075 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 |
Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - kênh 307 |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1076 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 |
Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1077 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 |
Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1078 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 |
Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1079 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1080 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 |
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1081 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 |
Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ |
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1082 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1083 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 9000 - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1084 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 |
Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) |
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1085 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 |
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng |
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1086 |
Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 |
Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1087 |
Huyện Tháp Mười |
Toàn huyện - Khu vực 3 |
|
180.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 1088 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1089 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1090 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1091 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1092 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1093 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1094 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1095 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1096 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
75.000
|
70.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1097 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1098 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 1099 |
Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 1100 |
Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |