| 2001 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2002 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2003 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2004 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
|
1.500.000
|
550.000
|
350.000
|
255.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2005 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
1.000.000
|
350.000
|
255.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2006 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
|
980.000
|
280.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2007 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
|
325.000
|
225.000
|
115.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2008 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2009 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2010 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2011 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
|
420.000
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2012 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2013 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2014 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)
|
320.000
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2015 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)
|
350.000
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2016 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2017 |
Huyện Mường Chà |
Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2018 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà |
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2019 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà |
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2020 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10
|
190.000
|
130.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2021 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà |
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10
|
160.000
|
115.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2022 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2023 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2024 |
Huyện Mường Chà |
Khu B - Thị trấn Mường Chà |
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2025 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
|
260.000
|
160.000
|
84.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2026 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).
|
1.024.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2027 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2028 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2029 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2030 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2031 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
|
1.200.000
|
440.000
|
280.000
|
204.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2032 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
800.000
|
280.000
|
204.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2033 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
|
784.000
|
224.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2034 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
|
260.000
|
180.000
|
92.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2035 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
|
416.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2036 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
|
416.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2037 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2038 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
|
336.000
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2039 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2040 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2041 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)
|
256.000
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2042 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)
|
280.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2043 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2044 |
Huyện Mường Chà |
Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2045 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà |
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2046 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà |
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2047 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10
|
152.000
|
104.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2048 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà |
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10
|
128.000
|
92.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2049 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2050 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
|
336.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2051 |
Huyện Mường Chà |
Khu B - Thị trấn Mường Chà |
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2052 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
|
228.000
|
140.000
|
74.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2053 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).
|
896.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2054 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2055 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2056 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2057 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2058 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
|
1.050.000
|
385.000
|
245.000
|
179.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2059 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
700.000
|
245.000
|
179.000
|
140.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2060 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
|
686.000
|
196.000
|
98.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2061 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
|
228.000
|
158.000
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2062 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
|
364.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2063 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
|
364.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2064 |
Huyện Mường Chà |
Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
|
266.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2065 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
|
294.000
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2066 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2067 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2068 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)
|
224.000
|
154.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2069 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)
|
245.000
|
158.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2070 |
Huyện Mường Chà |
Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà |
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2071 |
Huyện Mường Chà |
Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)
|
196.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2072 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà |
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn
|
196.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2073 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà |
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2074 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10
|
133.000
|
91.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2075 |
Huyện Mường Chà |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà |
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10
|
112.000
|
81.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2076 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2077 |
Huyện Mường Chà |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà |
Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
|
294.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2078 |
Huyện Mường Chà |
Khu B - Thị trấn Mường Chà |
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2079 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Mường Mươn |
đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2080 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL 12 - Xã Mường Mươn |
đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang
|
220.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2081 |
Huyện Mường Chà |
Xã Mường Mươn |
Các trục đường liên thôn, liên bản
|
90.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2082 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Na Sang |
đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn
|
220.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2083 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Na Sang |
đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà
|
200.000
|
115.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2084 |
Huyện Mường Chà |
Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản
|
90.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2085 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Sa Lông |
đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)
|
220.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2086 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Sa Lông |
đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1
|
200.000
|
115.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2087 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Sa Lông |
đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
|
140.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2088 |
Huyện Mường Chà |
Xã Sa Lông |
Các trục đường liên thôn, liên bản
|
90.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2089 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Huổi Lèng |
đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1
|
170.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2090 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL12 - Xã Huổi Lèng |
đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng
|
120.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2091 |
Huyện Mường Chà |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng |
đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở
|
105.000
|
80.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2092 |
Huyện Mường Chà |
Xã Huổi Lèng |
Các trục đường liên thôn, liên bản
|
90.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2093 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL 12 - Xã Mường Tùng |
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa
|
230.000
|
125.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2094 |
Huyện Mường Chà |
Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng |
đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa
|
220.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2095 |
Huyện Mường Chà |
Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng |
hết địa phận xã Mường Tùng
|
170.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2096 |
Huyện Mường Chà |
Xã Mường Tùng |
Các trục đường liên thôn, liên bản
|
90.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2097 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ |
từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H
|
120.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2098 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ |
từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1
|
180.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2099 |
Huyện Mường Chà |
Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ |
từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn
|
120.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2100 |
Huyện Mường Chà |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ |
đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
|
105.000
|
80.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |