Bảng giá đất tại Huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk, nổi bật với giá trị đất đai thấp và tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ hạ tầng và dự án quy hoạch mới. Các quyết định pháp lý như Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND và được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Tổng quan khu vực Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk

Huyện Buôn Đôn là một trong những khu vực đặc trưng của tỉnh Đắk Lắk, nằm tại khu vực phía Tây của tỉnh.

Đặc điểm nổi bật của huyện này là khí hậu nhiệt đới gió mùa, thổ nhưỡng phù hợp với việc phát triển nông nghiệp, đặc biệt là cà phê và hồ tiêu, giúp Buôn Đôn trở thành nơi có tiềm năng lớn trong phát triển nông thôn.

Không chỉ thế, Buôn Đôn còn nổi tiếng với các di sản văn hóa, đặc biệt là Vườn quốc gia Yok Don, thu hút lượng lớn khách du lịch hàng năm.

Vị trí chiến lược của Buôn Đôn, nằm gần các huyện lớn như Krông Bông và Cư M'Gar, cũng là yếu tố quan trọng góp phần gia tăng giá trị đất đai tại đây. Hạ tầng giao thông, dù còn hạn chế nhưng đang trong quá trình phát triển, sẽ tạo cơ hội cho việc kết nối giao thương giữa các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Các dự án giao thông lớn, bao gồm cải thiện mạng lưới đường bộ và các tuyến đường kết nối với trung tâm tỉnh lỵ Buôn Ma Thuột, đang được triển khai. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại mà còn là yếu tố tác động trực tiếp đến giá trị bất động sản tại Buôn Đôn trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk

Theo bảng giá đất do UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành theo các quyết định số 22/2020/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi số 36/2020/QĐ-UBND, giá đất tại Huyện Buôn Đôn hiện nay có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất cao nhất tại huyện là 4.000.000 VND/m², trong khi giá thấp nhất chỉ ở mức 11.900 VND/m². Mức giá trung bình tại đây dao động xung quanh 478.341 VND/m², phản ánh sự phân bổ giá trị đất đai không đồng đều giữa các vùng.

Một yếu tố quan trọng cần lưu ý là giá đất tại Buôn Đôn thấp hơn nhiều so với các khu vực trung tâm như thành phố Buôn Ma Thuột. Tuy nhiên, với tiềm năng phát triển hạ tầng, đặc biệt là khi các dự án kết nối giao thông và quy hoạch đô thị tại các huyện vùng ven được triển khai mạnh mẽ, giá đất tại Buôn Đôn được dự đoán sẽ có sự tăng trưởng bền vững trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, đây là cơ hội để cân nhắc đầu tư dài hạn với giá trị đất đai hiện tại. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực để đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc đất cho các dự án phát triển du lịch, Buôn Đôn có thể là lựa chọn lý tưởng.

Tuy giá đất còn thấp, nhưng với xu hướng phát triển và quy hoạch mạnh mẽ của tỉnh Đắk Lắk trong thời gian tới, đất tại Buôn Đôn chắc chắn sẽ có tiềm năng sinh lời cao.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Buôn Đôn

Một trong những điểm mạnh đáng chú ý của Huyện Buôn Đôn là sự kết hợp giữa nông nghiệp và du lịch. Với diện tích đất đai rộng lớn và khí hậu thuận lợi, khu vực này rất phù hợp để phát triển các mô hình nông nghiệp công nghệ cao, từ đó gia tăng giá trị đất đai.

Đồng thời, Buôn Đôn cũng đang hướng tới phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng nhờ vào Vườn quốc gia Yok Don, vốn là điểm đến yêu thích của du khách trong và ngoài nước. Đây là cơ hội tuyệt vời để các nhà đầu tư cân nhắc các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khách sạn hay các khu resort.

Hạ tầng giao thông đang dần được cải thiện, với những dự án trọng điểm như nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, mở rộng các tuyến đường vào trung tâm huyện, tạo ra cơ hội kết nối nhanh chóng với các khu vực lân cận.

Việc này sẽ thúc đẩy giao thương và làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực. Không những vậy, Buôn Đôn còn được kỳ vọng sẽ là điểm thu hút nguồn vốn đầu tư lớn trong thời gian tới nhờ vào các chính sách phát triển bền vững của tỉnh Đắk Lắk.

Ngoài ra, với sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở tại các khu vực ngoại ô thành phố, đất đai ở Buôn Đôn sẽ càng trở nên có giá trị, nhất là khi các dự án quy hoạch đô thị và dân cư được triển khai.

Tóm lại, Buôn Đôn, Đắk Lắk, hiện nay là một điểm sáng với tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Những yếu tố như sự cải thiện về hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và nông nghiệp sẽ là động lực chính thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư dài hạn với giá trị đất đai thấp nhưng tiềm năng cao, Buôn Đôn là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Buôn Đôn là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Buôn Đôn là: 11.900 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Buôn Đôn là: 482.015 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
97

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Tòa án - Bệnh viện 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
502 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Bệnh viện - Giáp đường số 4 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
503 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
504 Huyện Buôn Đôn Đường vành đai phía Tây - Đường dọc Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
505 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
506 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
507 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
508 Huyện Buôn Đôn Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
509 Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc Đường giữa lô A10 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
510 Huyện Buôn Đôn Các đường ngang - Đường dọc Các trục đường còn lại Lô A11 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
511 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Đường dọc 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
512 Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Đường dọc 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
513 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Giáp ranh xã Ea Huar - Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
514 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
515 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
516 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
517 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Hồ Ea rông - Ngã tư Bản Đôn 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
518 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
519 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
520 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Krông Na Đập Đăk Minh - Giáp ranh huyện Ea Súp 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
521 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba Khăm Thưng 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
522 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Khăm Thưng - Cầu buôn Trí 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
523 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
524 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
525 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
526 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã tư nhà ông Y Nham - Hết ranh giới nhà H'Lot 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
527 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
528 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
529 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
530 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Ngã ba nhà ông Ninh - Hết ranh giới khu dân cư 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
531 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu du lịch hồ Đăk Minh 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
532 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Trạm 6 Vườn quốc gia 102.000 71.400 51.000 - - Đất SX-KD nông thôn
533 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Đầu trạm Buôn Drang Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk 102.000 71.400 51.000 - - Đất SX-KD nông thôn
534 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Krông Na Khu vực buôn Ea Rông B 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
535 Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Tỉnh lộ 1 - Văn phòng Tân Phương cũ 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
536 Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Văn phòng Tân Phương cũ - Cầu thủy điện Srêpôk 4A 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
537 Huyện Buôn Đôn Đường sau chợ TT - Xã Krông Na Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đi thác phật 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
538 Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Buôn Jang Lành - Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
539 Huyện Buôn Đôn Đường giao thông - Xã Krông Na Ngã ba nhà Y Zét - Hết rẫy nhà Ma Đao 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
540 Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Krông Na 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
541 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 33 - Cầu 34 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
542 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 34 - Cầu 35 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
543 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Huar Cầu 35 - Giáp ranh xã Krông Na 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
544 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ngã ba nhà ông Giới 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
545 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Hết ngã ba nhà ông Giới - đi xã Ea Mroh - Cư M'gar 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
546 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn Rếch A) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
547 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
548 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - hết đường buôn mới 134 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
549 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
550 Huyện Buôn Đôn Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) - Xã Ea Huar Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Vườn quốc gia Yok Đôn - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
551 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Huar 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
552 Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Huar 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
553 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Ngã tư Toà Án - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
554 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 4 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
555 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Đầu thôn 4 - Cống thủy lợi (thôn 7) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
556 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cống Thủy Lợi (thôn 7) - Cầu Ea Tul 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
557 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Wer Cầu Ea Tul - Cầu 33 252.000 176.400 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
558 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Đầu thôn 8 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
559 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Đầu thôn 8 - Đập dâng Nà Xô 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
560 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ - nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
561 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 - Hết thôn 9 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
562 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ - buôn Tul B) - Vào thôn 9 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
563 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wel) - Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
564 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul - Giáp sông Sêrêpôk 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
565 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Sau trạm y tế xã - Cầu Ea Tul (đường lô 2) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
566 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
567 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
568 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
569 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Ea Wer Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Srêpôk 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
570 Huyện Buôn Đôn Đường vận hành Thủy điện 4 - Xã Ea Wer Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
571 Huyện Buôn Đôn Khu trung tâm huyện - Xã Ea Wer Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
572 Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul A - Xã Ea Wer 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
573 Huyện Buôn Đôn Các đường buôn Tul B - Xã Ea Wer 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
574 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Ea Wer 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
575 Huyện Buôn Đôn Khu vực còn lại - Xã Ea Wer 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
576 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
577 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
578 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 9 - Hết thôn 10 810.000 567.000 405.000 - - Đất SX-KD nông thôn
579 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
580 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
581 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Tân Hòa Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ 750.000 525.000 375.000 - - Đất SX-KD nông thôn
582 Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Ngã ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
583 Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 6 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX-KD nông thôn
584 Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết ranh giới thôn 6 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
585 Huyện Buôn Đôn Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) - Xã Tân Hòa Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Cuôr Knia 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
586 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17 (1 cũ - Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
587 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Tỉnh lộ 17 (1 cũ - Ngã ba Bưu điện VH xã) - Vào lô F 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
588 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
589 Huyện Buôn Đôn Đường ngang - Xã Tân Hòa Ngã ba ba Tân - Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
590 Huyện Buôn Đôn Đường dọc lô E và D trung tâm xã - Xã Tân Hòa 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
591 Huyện Buôn Đôn Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Xã Tân Hòa 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
592 Huyện Buôn Đôn Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer - Xã Tân Hòa 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
593 Huyện Buôn Đôn Đường lô 2 - Xã Tân Hòa Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
594 Huyện Buôn Đôn Đường liên thôn - Xã Tân Hòa Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
595 Huyện Buôn Đôn Các khu dân cư có trục đường >=3,5m - Xã Tân Hòa 138.000 96.600 69.000 - - Đất SX-KD nông thôn
596 Huyện Buôn Đôn Các khu vực còn lại - Xã Tân Hòa 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
597 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Giáp ranh giới xã Tân Hòa - Ngã ba thôn 3 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
598 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
599 Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 5 - Xã Cuôr Knia Ngã ba ông Hạnh - Giáp ranh giới xã Ea Bar 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
600 Huyện Buôn Đôn Đường liên xã - Xã Cuôr Knia Ngã ba thôn 3 - Đập cây sung 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...