| 49 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone. |
420.000
|
315.000
|
236.000
|
189.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 50 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) |
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới. |
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 52 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn. |
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 53 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện. |
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 55 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 56 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 57 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 58 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 59 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 60 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 61 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng). |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 63 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 64 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55) |
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 65 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone. |
336.000
|
252.000
|
189.000
|
151.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 66 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) |
286.000
|
215.000
|
161.000
|
129.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 67 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới. |
286.000
|
215.000
|
161.000
|
129.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 68 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn. |
286.000
|
215.000
|
161.000
|
129.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 69 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện. |
286.000
|
215.000
|
161.000
|
129.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 70 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 71 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 72 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 73 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 74 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 75 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 76 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 77 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng). |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 78 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 79 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 80 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55) |
243.000
|
182.000
|
137.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 81 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone. |
252.000
|
189.000
|
142.000
|
113.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 82 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) |
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 83 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới. |
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 84 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn. |
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 85 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện. |
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 86 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 87 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 88 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 89 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 90 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 91 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 92 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 93 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng). |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 94 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 95 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 96 |
Huyện Thạch An |
Xã Đức Long - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55) |
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |