11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bến Tre: Phân tích giá trị, tiềm năng và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bến Tre, với vị trí đặc biệt nằm trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long, đang dần khẳng định vị thế của mình trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Với bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020, sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021, giá đất tại Bến Tre thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng quan trọng đang được triển khai.

Giới thiệu tổng quan về Bến Tre và những yếu tố nâng tầm giá trị bất động sản

Bến Tre, được mệnh danh là "xứ dừa", nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên bình dị và nền văn hóa truyền thống lâu đời. Tỉnh nằm ở vị trí chiến lược, tiếp giáp với Tiền Giang, Trà Vinh, và biển Đông, tạo thuận lợi lớn trong giao thương và phát triển kinh tế. Các dự án hạ tầng như cầu Rạch Miễu 2, dự kiến hoàn thành trong thời gian tới, không chỉ nâng cao khả năng kết nối mà còn đẩy mạnh sự phát triển của toàn khu vực.

Bến Tre còn hưởng lợi lớn từ quy hoạch đô thị bài bản. Những dự án nâng cấp đường bộ, cảng biển, và phát triển các khu công nghiệp đang biến nơi đây thành điểm sáng trên thị trường bất động sản. Sự đồng bộ về tiện ích như giáo dục, y tế, và trung tâm thương mại càng làm tăng giá trị đất tại khu vực này.

Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Bến Tre

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Bến Tre dao động từ mức thấp nhất 18.000 đồng/m² đến cao nhất 27.600.000 đồng/m², với mức trung bình đạt 1.788.534 đồng/m². Các khu vực trung tâm thành phố Bến Tre và các huyện ven đô có sự chênh lệch đáng kể, phản ánh rõ ràng tiềm năng phát triển không đồng đều giữa các khu vực.

Đối với nhà đầu tư, Bến Tre đang mở ra nhiều cơ hội. Giá đất tại đây thấp hơn so với các tỉnh lân cận như Tiền Giang hay Trà Vinh, nhưng lại sở hữu tiềm năng gia tăng giá trị cao nhờ các dự án hạ tầng trọng điểm. Việc đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven thành phố Bến Tre, nơi giá đất đang trong giai đoạn bứt phá. Ngược lại, đầu tư dài hạn sẽ phù hợp hơn tại các khu vực ngoại thành và các huyện với tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và công nghiệp.

So sánh với các tỉnh khác trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long, giá đất trung bình của Bến Tre ở mức thấp hơn, nhưng tốc độ gia tăng giá trị trong những năm gần đây cho thấy triển vọng mạnh mẽ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Bến Tre

Bến Tre không chỉ nổi bật với vị trí địa lý mà còn sở hữu tiềm năng phát triển lớn từ ngành du lịch và công nghiệp. Với thiên nhiên phong phú, hệ thống kênh rạch chằng chịt, Bến Tre đang thu hút sự quan tâm từ các nhà phát triển bất động sản nghỉ dưỡng. Các dự án homestay, khu nghỉ dưỡng sinh thái ven sông đang dần hình thành, hứa hẹn nâng tầm giá trị đất tại đây.

Ngoài ra, các khu công nghiệp lớn như Giao Long, An Hiệp cũng đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Điều này không chỉ tạo động lực cho sự phát triển kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu nhà ở và bất động sản thương mại tại các khu vực lân cận.

Quy hoạch đô thị bài bản của tỉnh, kết hợp với các dự án hạ tầng như cầu Rạch Miễu 2 hay các tuyến đường liên tỉnh, đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất không chỉ tại thành phố Bến Tre mà còn tại các huyện như Châu Thành, Mỏ Cày Nam và Giồng Trôm.

Đầu tư vào bất động sản tại Bến Tre không chỉ mang lại lợi ích ngắn hạn mà còn đảm bảo tiềm năng tăng trưởng bền vững trong dài hạn. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Bến Tre trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Bến Tre là: 27.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bến Tre là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Bến Tre là: 1.816.046 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4112

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3201 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3202 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3203 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3204 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3205 Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3206 Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3207 Huyện Ba Tri ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3208 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3209 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3210 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3211 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3212 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3213 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3214 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3215 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3216 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3217 Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3218 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3219 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3220 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3221 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3222 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3223 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3224 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3225 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri các vị trí còn lại 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3226 Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri 166.000 93.000 64.000 44.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
3227 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
3228 Huyện Ba Tri Khu phố của Thị trấn Ba Tri 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
3229 Huyện Ba Tri Phần còn lại của thị trấn Ba Tri 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
3230 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
3231 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
3232 Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri 166.000 93.000 63.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3233 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3234 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
3235 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
3236 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
3237 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000 24.000 Đất làm muối
3238 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3239 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3240 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3241 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3242 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Lê Lai Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn) 5.640.000 - - - - Đất ở đô thị
3243 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Lê Lai Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn) 5.640.000 - - - - Đất ở đô thị
3244 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3245 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
3246 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3247 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 (Thửa 370 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 248 tờ 20 Thị trấn) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3248 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý (Thửa 38 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 191 tờ 20 Thị trấn) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
3249 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý (Thửa 39 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 124 tờ 20 Thị trấn) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
3250 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3251 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3252 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3253 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3254 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 270 tờ 20 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3255 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 12 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 271 tờ 20 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3256 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 185 tờ 19 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 74 tờ 32 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3257 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 182 tờ 18 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 40 tờ 32 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3258 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên (Thửa 2 tờ 31 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 18 tờ 31 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3259 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên (Thửa 32 tờ 32 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 2 tờ 33 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3260 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 (Thửa 186 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 94 tờ 34 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3261 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 (Thửa 259 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 83 tờ 34 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3262 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà (Thửa 16 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 10 tờ 35 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3263 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà (Thửa 33 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 12 tờ 35 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3264 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày (Thửa 34 tờ 15 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 18 tờ 12 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3265 Huyện Mỏ Cày Nam Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 22 tờ 12 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3266 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH22 (cũ) Ngã ba QL57 (Thửa 195 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 18 tờ 26 Thị trấn) 4.080.000 - - - - Đất ở đô thị
3267 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH22 (cũ) Ngã ba QL57 (Thửa 196 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 19 tờ 26 Thị trấn) 4.080.000 - - - - Đất ở đô thị
3268 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH22 (cũ) Cầu 17/1 (Thửa 106 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 5 tờ 21 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3269 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH22 (cũ) Cầu 17/1 (Thửa 107 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 6 tờ 27 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3270 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH22 (cũ) Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 149 tờ 29 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 14 tờ 6 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3271 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH22 (cũ) Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 7 tờ 27 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 15 tờ 6 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3272 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 (mở mới) Ngã ba QL57 (Thửa 10 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 499 tờ 29 Thị trấn) 4.080.000 - - - - Đất ở đô thị
3273 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 (mở mới) Ngã ba QL57 (Thửa 5 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 458 tờ 29 Thị trấn) 4.080.000 - - - - Đất ở đô thị
3274 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 (mở mới) Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 218 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 49 tờ 29 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3275 Huyện Mỏ Cày Nam ĐH 22 (mở mới) Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 455 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 172 tờ 29 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3276 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cầu Mỏ Cày (Thửa 77 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 137 tờ 39 Thị trấn) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3277 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cầu Mỏ Cày (Thửa 16 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 105 tờ 39 Thị trấn) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3278 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cống Chùa Bà (Thửa 124 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 40 tờ 46 Thị trấn) 6.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3279 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cống Chùa Bà (Thửa 164 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 32 tờ 45 Thị trấn) 6.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3280 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Trường Che Guevara (Thửa 41 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 18 tờ 49 Thị trấn) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
3281 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Trường Che Guevara (Thửa 50 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 26 tờ 49 Thị trấn) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
3282 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cầu Mỏ Cày (Thửa 14 tờ 18 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 257 tờ 4 Thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
3283 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 1 tờ 7 Thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
3284 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 251 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 2 tờ 4 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất ở đô thị
3285 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 357 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 281 tờ 4 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất ở đô thị
3286 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 217 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 4 tờ 2 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3287 Huyện Mỏ Cày Nam QL60 Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 249 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 381 tờ 2 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3288 Huyện Mỏ Cày Nam Quốc lộ 57 Ngã ba QL60 (Thửa 29 tờ 14 Thị trấn) - Cầu Ông Đình (Thửa 25 tờ 14 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3289 Huyện Mỏ Cày Nam Quốc lộ 57 Ngã ba Thom (Thửa 59 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3290 Huyện Mỏ Cày Nam Quốc lộ 57 Ngã ba Thom (Thửa 26 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3291 Huyện Mỏ Cày Nam Huyện Mỏ Cày Nam Các vị trí còn lại 432.000 - - - - Đất ở đô thị
3292 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3293 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3294 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3295 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3296 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Lê Lai Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn) 4.512.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3297 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Lê Lai Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn) 4.512.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3298 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3299 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3300 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn) 7.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...