| 3201 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Tân Hưng |
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3202 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Tân Hưng |
ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3203 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Tân Hưng |
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3204 |
Huyện Ba Tri |
ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức |
Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3205 |
Huyện Ba Tri |
Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức |
Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3206 |
Huyện Ba Tri |
Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức |
Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3207 |
Huyện Ba Tri |
ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa |
Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3208 |
Huyện Ba Tri |
ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa |
Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3209 |
Huyện Ba Tri |
Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa |
Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3210 |
Huyện Ba Tri |
Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa |
Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3211 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Phước Tuy |
DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3212 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Phước Tuy |
DH 14 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3213 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Phước Tuy |
DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3214 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Phú Trung |
Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3215 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Phú Trung |
Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3216 |
Huyện Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Phú Trung |
Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3217 |
Huyện Ba Tri |
Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ |
Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3218 |
Huyện Ba Tri |
Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ |
Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3219 |
Huyện Ba Tri |
Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ |
Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3220 |
Huyện Ba Tri |
ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây |
Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3221 |
Huyện Ba Tri |
ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây |
Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3222 |
Huyện Ba Tri |
ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây |
Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3223 |
Huyện Ba Tri |
2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây |
Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3224 |
Huyện Ba Tri |
2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây |
Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3225 |
Huyện Ba Tri |
Huyện Ba Tri |
các vị trí còn lại
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3226 |
Huyện Ba Tri |
Thị trấn Ba Tri |
|
166.000
|
93.000
|
64.000
|
44.000
|
34.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3227 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã |
|
93.000
|
66.000
|
53.000
|
40.000
|
34.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3228 |
Huyện Ba Tri |
Khu phố của Thị trấn Ba Tri |
|
356.000
|
194.000
|
142.000
|
109.000
|
79.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3229 |
Huyện Ba Tri |
Phần còn lại của thị trấn Ba Tri |
|
238.000
|
130.000
|
95.000
|
73.000
|
53.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3230 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã |
|
132.000
|
93.000
|
79.000
|
66.000
|
53.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3231 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã |
|
132.000
|
93.000
|
79.000
|
66.000
|
53.000
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3232 |
Huyện Ba Tri |
Thị trấn Ba Tri |
|
166.000
|
93.000
|
63.000
|
40.000
|
34.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3233 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã |
|
93.000
|
66.000
|
53.000
|
40.000
|
34.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3234 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất |
|
18.000
|
16.000
|
13.000
|
12.000
|
10.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 3235 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất |
|
18.000
|
16.000
|
13.000
|
12.000
|
10.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3236 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất |
|
18.000
|
16.000
|
13.000
|
12.000
|
10.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3237 |
Huyện Ba Tri |
Địa bàn các xã có đất làm muối |
|
60.000
|
50.000
|
42.000
|
28.000
|
24.000
|
Đất làm muối |
| 3238 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3239 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3240 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3241 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3242 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn)
|
5.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3243 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn)
|
5.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3244 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3245 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn)
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3246 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3247 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 370 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 248 tờ 20 Thị trấn)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3248 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 38 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 191 tờ 20 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3249 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 39 tờ 16 Thị trấn) - Trọn đường dài 242m (Thửa 124 tờ 20 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3250 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3251 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3252 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3253 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du |
Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3254 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 270 tờ 20 Thị trấn)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3255 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
Ngã ba đường Nguyễn Du (Thửa 12 tờ 25 Thị trấn) - Đến giáp sông Mỏ Cày (Thửa 271 tờ 20 Thị trấn)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3256 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 185 tờ 19 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 74 tờ 32 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3257 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 182 tờ 18 Thị trấn) - Cống đình Hội Yên (Thửa 40 tờ 32 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3258 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Cống đình Hội Yên (Thửa 2 tờ 31 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 18 tờ 31 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3259 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
Cống đình Hội Yên (Thửa 32 tờ 32 Thị trấn) - Ngã ba đường vào VKSND huyện (Thửa 2 tờ 33 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3260 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) |
Ngã tư QL60 (Thửa 186 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 94 tờ 34 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3261 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) |
Ngã tư QL60 (Thửa 259 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 83 tờ 34 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3262 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới |
Cống Chùa Bà (Thửa 16 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 10 tờ 35 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3263 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới |
Cống Chùa Bà (Thửa 33 tờ 38 Thị trấn) - Giáp ranh xã Đa Phước Hội (Thửa 12 tờ 35 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3264 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 34 tờ 15 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 18 tờ 12 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3265 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Hết đường lộ nhựa (Thửa 22 tờ 12 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3266 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ngã ba QL57 (Thửa 195 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 18 tờ 26 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3267 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ngã ba QL57 (Thửa 196 tờ 39 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 19 tờ 26 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3268 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Cầu 17/1 (Thửa 106 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 5 tờ 21 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3269 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Cầu 17/1 (Thửa 107 tờ 21 Thị trấn) - Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày (Thửa 6 tờ 27 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3270 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 149 tờ 29 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 14 tờ 6 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3271 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH22 (cũ) |
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày (Thửa 7 tờ 27 Thị trấn) - Cầu Ông Bồng (Thửa 15 tờ 6 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3272 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Ngã ba QL57 (Thửa 10 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 499 tờ 29 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3273 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Ngã ba QL57 (Thửa 5 tờ 44 Thị trấn) - Cầu 17 tháng Giêng (mới) (Thửa 458 tờ 29 Thị trấn)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3274 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 218 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 49 tờ 29 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3275 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
ĐH 22 (mở mới) |
Cầu 17 tháng Giêng(mới) (Thửa 455 tờ 29 Thị trấn) - Giáp ĐH 22 (cũ) (Thửa 172 tờ 29 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3276 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 77 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 137 tờ 39 Thị trấn)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3277 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 16 tờ 19 Thị trấn) - Cống Chùa Bà (Thửa 105 tờ 39 Thị trấn)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3278 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Chùa Bà (Thửa 124 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 40 tờ 46 Thị trấn)
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3279 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Chùa Bà (Thửa 164 tờ 39 Thị trấn) - Trường Che Guevara (Thửa 32 tờ 45 Thị trấn)
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3280 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Trường Che Guevara (Thửa 41 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 18 tờ 49 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3281 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Trường Che Guevara (Thửa 50 tờ 45 Thị trấn) - Hết địa phận Thị trấn Mỏ Cày (Thửa 26 tờ 49 Thị trấn)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3282 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 14 tờ 18 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 257 tờ 4 Thị trấn)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3283 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cầu Mỏ Cày (Thửa 228 tờ 19 Thị trấn) - Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 1 tờ 7 Thị trấn)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3284 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 251 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 2 tờ 4 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3285 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày (Thửa 357 tờ 4 Thị trấn) - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 281 tờ 4 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3286 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 217 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 4 tờ 2 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3287 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
QL60 |
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (Thửa 249 tờ 2 Thị trấn) - Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc (Thửa 381 tờ 2 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3288 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba QL60 (Thửa 29 tờ 14 Thị trấn) - Cầu Ông Đình (Thửa 25 tờ 14 Thị trấn)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3289 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba Thom (Thửa 59 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn)
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3290 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Quốc lộ 57 |
Ngã ba Thom (Thửa 26 tờ 39 Thị trấn) - Cầu Mương Điều (Thửa 63 tờ 55 Thị trấn)
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3291 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Các vị trí còn lại
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3292 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 19 tờ 20 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 324 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3293 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý (Thửa 31 tờ 19 Thị trấn) - Trọn đường dài 290m (Thửa 261 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3294 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 125 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 23 tờ 16 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3295 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày (Thửa 170 tờ 19 Thị trấn) - Hết ranh chi điện lực (Thửa 25 tờ 16 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3296 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 9 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 154 tờ 20 Thị trấn)
|
4.512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3297 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Lê Lai |
Ngã ba QL60 (Thửa 37 tờ 24 Thị trấn) - Trọn đường dài 313m (Thửa 155 tờ 20 Thị trấn)
|
4.512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3298 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 102 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 71 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3299 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Ngã ba QL60 (Thửa 105 tờ 25 Thị trấn) - Hết ranh Ngân hàng cũ (Thửa 103 tờ 20 Thị trấn)
|
4.608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3300 |
Huyện Mỏ Cày Nam |
Đường Bùi Quang Chiêu |
Ngã tư QL60 (Thửa 357 tờ 25 Thị trấn) - Trọn đường dài 273m (Thửa 220 tờ 20 Thị trấn)
|
7.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |