16:42 - 04/09/2024

Bảng giá đất Tại Các dãy phố Chợ Tân Hưng Huyện Ba Tri Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Ba Tri, Bến Tre: Dãy Phố Chợ Tân Hưng

Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, Bến Tre cho các dãy phố thuộc Chợ Tân Hưng, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cho đoạn từ ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) đến Thửa 439 tờ 5. Đây là nguồn thông tin quan trọng giúp người dân và nhà đầu tư đánh giá giá trị bất động sản và đưa ra quyết định mua bán chính xác.

Vị trí 1: 1.440.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên các dãy phố thuộc Chợ Tân Hưng có mức giá là 1.440.000 VNĐ/m². Mức giá này áp dụng cho đoạn từ ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) đến Thửa 439 tờ 5. Mức giá này phản ánh giá trị đất ở nông thôn trong khu vực chợ, với điều kiện giao thông thuận lợi và vị trí có tiềm năng phát triển.

Bảng giá đất theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại các dãy phố Chợ Tân Hưng, Huyện Ba Tri. Việc hiểu rõ giá trị đất ở từng vị trí giúp người dân và nhà đầu tư đưa ra các quyết định mua bán và đầu tư bất động sản chính xác, đồng thời khai thác tối đa tiềm năng phát triển của khu vực này.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
21

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện