Bảng giá đất 2026 tại xã Na Rì, Tỉnh Thái Nguyên – Tra cứu giá đất mới nhất

Theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai 2024, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026

Tra cứu bảng giá đất 2026 tại xã Na Rì, Tỉnh Thái Nguyên. Cập nhật chi tiết vị trí, đoạn đường, loại đất và mức giá áp dụng mới nhất.

Kết quả tra cứu: 156 kết quả Bảng giá đất tại xã Na Rì - Tỉnh Thái Nguyên
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (ĐVT: VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
91
Ngã tư Sơn Thành → Km13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270,000 162,000 97,000 58,000
92
Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
270,000 162,000 97,000 58,000
93
Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270,000 162,000 97,000 58,000
94
Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
270,000 162,000 97,000 58,000
95
Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270,000 162,000 97,000 58,000
96
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240,000 144,000 86,000 52,000
97
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240,000 144,000 86,000 52,000
98
Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên → Sân động Nàng Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
192,000 115,000 69,000 41,000
99
Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên → Sân động Nàng Tiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192,000 115,000 69,000 41,000
100
Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190,000 114,000 68,000 41,000
101
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180,000 108,000 65,000 39,000
102
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180,000 108,000 65,000 39,000
103
đất nhà ông Tam → Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180,000 108,000 65,000 39,000
104
Cầu Cốc Phát → Cầu Tà Pải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180,000 108,000 65,000 39,000
105
Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
174,000 104,000 63,000 38,000

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và công bố là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển nhượng, lệ phí liên quan và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có bảng giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quy định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ 34 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng loại đất, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Nghị quyết chính thức của HĐND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

Các trường hợp áp dụng bảng giá đất từ 01/01/2026

Khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 đã quy định các trường hợp áp dụng bảng giá đất từ 01/01/2026. Cụ thể gồm:

STT Nội dung
1 Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân hoặc đất chuyển mục đích sử dụng
2 Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền hằng năm
3 Tính thuế sử dụng đất
4 Tính thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân
5 Tính lệ phí trong quản lý và sử dụng đất đai
6 Tính tiền xử phạt khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
7 Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai
8 Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê
9 Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất với trường hợp đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn
10 Tính tiền sử dụng đất với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá
11 Tính tiền sử dụng đất với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu của nhà nước cho người đang thuê
Chuyên viên pháp lý: Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu