Tra cứu xã phường tỉnh Khánh Hòa mới nhất sau sáp nhập 2026
Mua bán Căn hộ chung cư tại Khánh Hòa
Nội dung chính
Tra cứu xã phường tỉnh Khánh Hòa mới nhất sau sáp nhập 2026
Căn cứ theo Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Khánh Hòa
Bên cạnh đó, Quốc hội đã ban hành Nghị quyết 1667/NQ-UBTVQH15về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Khánh Hòa năm 2025.
Sau khi sắp xếp, tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 48 xã, 16 phường và 01 đặc khu.
>>>> Dưới đây là link tra cứu xã phường tỉnh Khánh Hòa mới nhất:
| TRA CỨU 65 XÃ PHƯỜNG, ĐẶC KHU TỈNH KHÁNH HÒA |
Hoặc có thể tra cứu theo bảng đầy đủ 65 xã phường, đặc khu mới tỉnh Khánh Hòa sau sáp nhập như sau:
STT | Xã phường cũ | Xã phường mới Khánh Hòa |
1
| Cam Lập | Nam Cam Ranh
|
Cam Bình | ||
Cam Thịnh Đông | ||
Cam Thịnh Tây | ||
2
| Ninh An | Bắc Ninh Hòa
|
Ninh Sơn | ||
Ninh Thọ | ||
3
| Ninh Xuân | Tân Định
|
Ninh Quang | ||
Ninh Bình | ||
4
| Ninh Lộc | Nam Ninh Hòa
|
Ninh Ích | ||
Ninh Hưng | ||
Ninh Tân | ||
5
| Ninh Tây | Tây Ninh Hòa
|
Ninh Sim | ||
6
| Ninh Thượng | Hòa Trí
|
Ninh Trung | ||
Ninh Thân | ||
7
| Vạn Thạnh | Đại Lãnh
|
Vạn Thọ | ||
Đại Lãnh | ||
8
| Vạn Khánh | Tu Bông
|
Vạn Long | ||
Vạn Phước | ||
9
| Vạn Bình | Vạn Thắng
|
Vạn Thắng | ||
10
| Vạn Giã | Vạn Ninh
|
Vạn Phú | ||
Vạn Lương | ||
11
| Xuân Sơn | Vạn Hưng
|
Vạn Hưng | ||
12
| Diên Khánh | Diên Khánh
|
Diên An | ||
Diên Toàn | ||
13
| Diên Thạnh | Diên Lạc
|
Diên Lạc | ||
Diên Hòa | ||
14
| Diên Sơn | Diên Điền
|
Diên Phú | ||
Diên Điền | ||
15
| Xuân Đồng | Diên Lâm
|
Diên Lâm | ||
16
| Diên Tân | Diên Thọ
|
Diên Phước | ||
Diên Thọ | ||
17
| Suối Tiên | Suối Hiệp
|
Bình Lộc | ||
Suối Hiệp | ||
18
| Cam Đức | Cam Lâm
|
Cam Hải Đông | ||
Cam Hải Tây | ||
Cam Thành Bắc | ||
Cam Hiệp Bắc (một phần) | ||
Cam Hiệp Nam (một phần) | ||
Cam Hòa (một phần) | ||
Cam Tân (một phần) | ||
Cam An Bắc (một phần) | ||
Cam An Nam (một phần) | ||
Suối Tân (một phần) | ||
19
| Suối Cát | Suối Dầu
|
Cam Hòa (một phần) | ||
Cam Tân (một phần) | ||
Suối Tân (một phần) | ||
20
| Sơn Tân | Cam Hiệp
|
Cam Hiệp Bắc (phần còn lại) | ||
Cam Hiệp Nam (phần còn lại) | ||
Cam Hòa (phần còn lại) | ||
Cam Tân (phần còn lại) | ||
Suối Tân (phần còn lại) | ||
21
| Cam Phước Tây | Cam An
|
Cam An Bắc (phần còn lại) | ||
Cam An Nam (phần còn lại) | ||
22
| Khánh Bình | Bắc Khánh Vĩnh
|
Khánh Đông | ||
23
| Khánh Trung | Trung Khánh Vĩnh
|
Khánh Hiệp | ||
24
| Giang Ly | Tây Khánh Vĩnh
|
Khánh Thượng | ||
Khánh Nam | ||
25
| Cầu Bà | Nam Khánh Vĩnh
|
Khánh Thành | ||
Liên Sang | ||
Sơn Thái | ||
26
| Khánh Vĩnh | Khánh Vĩnh
|
Sông Cầu | ||
Khánh Phú | ||
27
| Tô Hạp | Khánh Sơn
|
Sơn Hiệp | ||
Sơn Bình | ||
28
| Sơn Lâm | Tây Khánh Sơn
|
Thành Sơn | ||
29
| Sơn Trung | Đông Khánh Sơn
|
Ba Cụm Bắc | ||
Ba Cụm Nam | ||
30
| Phước Dân | Ninh Phước
|
Phước Thuận | ||
Phước Hải | ||
31
| Phước Thái | Phước Hữu
|
Phước Hữu | ||
32
| Phước Vinh | Phước Hậu
|
Phước Sơn | ||
Phước Hậu | ||
33
| Phước Nam | Thuận Nam
|
Phước Ninh | ||
Phước Minh | ||
34 34 | Phước Diêm | Cà Ná
|
Cà Ná | ||
35 35 | Nhị Hà | Phước Hà |
Phước Hà | ||
36
| An Hải | Phước Dinh
|
Phước Dinh | ||
Đông Hải (một phần) | ||
37
| Phương Hải | Ninh Hải
|
Tri Hải | ||
Bắc Sơn | ||
38
| Hộ Hải | Xuân Hải
|
Tân Hải | ||
Xuân Hải | ||
39
| Nhơn Hải | Vĩnh Hải
|
Thanh Hải | ||
Vĩnh Hải | ||
40
| Bắc Phong | Thuận Bắc
|
Phước Kháng | ||
Lợi Hải | ||
41
| Phước Chiến | Công Hải
|
Công Hải | ||
42
| Tân Sơn | Ninh Sơn |
Quảng Sơn | ||
43
| Lương Sơn | Lâm Sơn
|
Lâm Sơn | ||
44
| Ma Nới | Anh Dũng
|
Hòa Sơn | ||
45
| Phước Trung | Mỹ Sơn
|
Mỹ Sơn | ||
46
| Phước Đại | Bác Ái Đông
|
Phước Thành | ||
47
| Phước Tiến | Bác Ái
|
Phước Thắng | ||
Phước Chính | ||
48
| Phước Hòa | Bác Ái Tây
|
Phước Tân | ||
Phước Bình | ||
49
| Vạn Thạnh | Nha Trang
|
Lộc Thọ | ||
Vĩnh Nguyên | ||
Tân Tiến | ||
Phước Hòa | ||
50
| Vĩnh Hòa | Bắc Nha Trang
|
Vĩnh Hải | ||
Vĩnh Phước | ||
Vĩnh Thọ | ||
Vĩnh Lương | ||
Vĩnh Phương | ||
51
| Ngọc Hiệp | Tây Nha Trang
|
Phương Sài | ||
Vĩnh Ngọc | ||
Vĩnh Thạnh | ||
Vĩnh Hiệp | ||
Vĩnh Trung | ||
52
| Phước Hải | Nam Nha Trang
|
Phước Long | ||
Vĩnh Trường | ||
Vĩnh Thái | ||
Phước Đồng | ||
53
| Cam Nghĩa | Bắc Cam Ranh
|
Cam Phúc Bắc | ||
Cam Thành Nam | ||
54
| Cam Phú | Cam Ranh
|
Cam Lộc | ||
Cam Phúc Nam | ||
55
| Cam Thuận | Cam Linh
|
Cam Lợi | ||
Cam Linh | ||
56
| Ba Ngòi | Ba Ngòi
|
Cam Phước Đông | ||
57
| Ninh Hiệp | Ninh Hòa
|
Ninh Đa | ||
Ninh Đông | ||
Ninh Phụng | ||
58
| Ninh Diêm | Đông Ninh Hòa
|
Ninh Hải | ||
Ninh Thủy | ||
Ninh Phước | ||
59
| Ninh Giang | Hòa Thắng
|
Ninh Hà | ||
Ninh Phú | ||
60
| Kinh Dinh | Phan Rang
|
Phủ Hà | ||
Đài Sơn | ||
Đạo Long | ||
61
| Mỹ Bình | Đông Hải
|
Mỹ Đông | ||
Mỹ Hải | ||
Đông Hải (phần còn lại) | ||
62
| Văn Hải | Ninh Chử
|
Khánh Hải | ||
63
| Phước Mỹ | Bảo An
|
Bảo An | ||
Thành Hải | ||
64
| Đô Vinh | Đô Vinh
|
Nhơn Sơn | ||
65
| Trường Sa | Trường Sa
|
Song Tử Tây | ||
Sinh Tồn |

Tra cứu xã phường tỉnh Khánh Hòa mới nhất sau sáp nhập 2026 (Hình từ Internet)
Dân số tỉnh Khánh Hòa sau sáp nhập tỉnh, thành theo Nghị quyết 202 2025 QH15 là bao nhiêu?
Ngày 12/06/2025, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 9 đã thông qua Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Trong đó, có nội dung đề cập về dân số tỉnh Khánh Hòa sau sáp nhập. Cụ thể, tại khoản 13 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 có quy định:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
11. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Quảng Ngãi. Sau khi sắp xếp, tỉnh Quảng Ngãi có diện tích tự nhiên là 14.832,55 km2, quy mô dân số là 2.161.755 người.
Tỉnh Quảng Ngãi giáp tỉnh Gia Lai, thành phố Đà Nẵng, nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, Vương quốc Cam-pu-chia và Biển Đông.
12. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Gia Lai. Sau khi sắp xếp, tỉnh Gia Lai có diện tích tự nhiên là 21.576,53 km2, quy mô dân số là 3.583.693 người.
Tỉnh Gia Lai giáp tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Quảng Ngãi, Vương quốc Cam-pu-chia và Biển Đông.
13. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Khánh Hòa. Sau khi sắp xếp, tỉnh Khánh Hòa có diện tích tự nhiên là 8.555,86 km2, quy mô dân số là 2.243.554 người.
Tỉnh Khánh Hòa giáp tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Lâm Đồng và Biển Đông.
Như vậy, dân số tỉnh Khánh Hòa sau sáp có dân số là 2.243.554 người, diện tích 8.555,86 km²
Quy định về phân loại đơn vị hành chính?
Căn cứ theo Điều 3 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 quy định về phân loại đơn vị hành chính như sau:
(1) Phân loại đơn vị hành chính là cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
(2) Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo theo quy định của Chính phủ.
