Tra cứu các xã phường tỉnh Ninh Bình 2026 sau sáp nhập? Danh sách sáp nhập xã ở Ninh Bình chi tiết
Mua bán nhà đất tại Ninh Bình
Nội dung chính
Tra cứu các xã phường tỉnh Ninh Bình 2026 sau sáp nhập? Danh sách sáp nhập xã ở Ninh Bình chi tiết
Tỉnh Ninh Bình mới được hình thành bởi việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình cũ.
Danh sách các huyện xã phải sáp nhập tỉnh Ninh Bình được thực hiện theo Nghị quyết 1674/NQ-UBTVQH15 năm 2025. Tỉnh Ninh Bình mới có 129 đơn vị hành chính cấp xã gồm 97 xã và 32 phường.
Tra cứu xã phường tỉnh Ninh Bình 2026 sau sáp nhập tại link sau
>> TRA CỨU KHU VỰC TỈNH NINH BÌNH CŨ
>> TRA CỨU KHU VỰC TỈNH NAM ĐỊNH CŨ
>> TRA CỨU KHU VỰC TỈNH HÀ NAM CŨ
Hoặc có thể tra cứu thủ công các xã phường tỉnh Ninh Bình mới dưới đây:
STT | Mã số ĐVHC tỉnh Ninh Bình | Danh sách 129 xã phường tỉnh Ninh Bình | ĐVHC trước sáp nhập |
1 | 13504 | Xã Bình Lục | Xã Bình Nghĩa, xã Tràng An, xã Đồng Du |
2 | 13501 | Xã Bình Mỹ | Thị trấn Bình Mỹ, xã Đồn Xá, xã La Sơn |
3 | 13540 | Xã Bình An | Xã Trung Lương, xã Ngọc Lũ, xã Bình An |
4 | 13531 | Xã Bình Giang | Xã Bồ Đề, xã Vũ Bản, xã An Ninh |
5 | 13558 | Xã Bình Sơn | Xã Tiêu Động, xã An Lão, xã An Đổ |
6 | 13456 | Xã Liêm Hà | Xã Liêm Phong, xã Liêm Cần, xã Thanh Hà |
7 | 13474 | Xã Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, xã Thanh Thủy, xã Thanh Phong |
8 | 13483 | Xã Thanh Bình | Xã Liêm Sơn, xã Liêm Thuận, xã Liêm Túc |
9 | 13489 | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Nghị, xã Thanh Tân, xã Thanh Hải |
10 | 13495 | Xã Thanh Liêm | Xã Thanh Hương, xã Thanh Tâm, xã Thanh Nguyên |
11 | 13573 | Xã Lý Nhân | Xã Chính Lý, xã Hợp Lý, xã Văn Lý |
12 | 13591 | Xã Nam Xang | Xã Công Lý, xã Nguyên Lý, xã Đức Lý |
13 | 13579 | Xã Bắc Lý | Xã Chân Lý, xã Đạo Lý, xã Bắc Lý |
14 | 13597 | Xã Vĩnh Trụ | Thị trấn Vĩnh Trụ, xã Nhân Chính, xã Nhân Khang |
15 | 13594 | Xã Trần Thương | Xã Trần Hưng Đạo, xã Nhân Nghĩa, xã Nhân Bình |
16 | 13609 | Xã Nhân Hà | Xã Nhân Thịnh, xã Nhân Mỹ, xã Xuân Khê |
17 | 13627 | Xã Nam Lý | Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), xã Phú Phúc, xã Hòa Hậu |
18 | 13966 | Xã Nam Trực | Thị trấn Nam Giang, xã Nam Cường, xã Nam Hùng |
19 | 14011 | Xã Nam Minh | Xã Nam Dương, xã Bình Minh, xã Nam Tiến |
20 | 14014 | Xã Nam Đồng | Xã Đồng Sơn, xã Nam Thái |
21 | 14005 | Xã Nam Ninh | Xã Nam Hoa, xã Nam Lợi, xã Nam Hải, xã Nam Thanh |
22 | 13987 | Xã Nam Hồng | Xã Tân Thịnh, xã Nam Thắng, xã Nam Hồng |
23 | 13750 | Xã Minh Tân | Xã Cộng Hòa, xã Minh Tân |
24 | 13753 | Xã Hiển Khánh | Xã Hợp Hưng, xã Trung Thành, xã Quang Trung, xã Hiển Khánh |
25 | 13741 | Xã Vụ Bản | Thị trấn Gôi, xã Kim Thái, xã Tam Thanh |
26 | 13786 | Xã Liên Minh | Xã Vĩnh Hào, xã Đại Thắng, xã Liên Minh |
27 | 13795 | Xã Ý Yên | Thị trấn Lâm, xã Yên Phong, xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), xã Yên Khánh |
28 | 13879 | Xã Yên Đồng | Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), xã Yên Trị, xã Yên Khang |
29 | 13870 | Xã Yên Cường | Xã Yên Nhân, xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), xã Yên Phúc, xã Yên Cường |
30 | 13864 | Xã Vạn Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Ý Yên), xã Yên Tiến, xã Yên Lương |
31 | 13834 | Xã Vũ Dương | Xã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), xã Yên Bình, xã Yên Dương, xã Yên Ninh |
32 | 13807 | Xã Tân Minh | Xã Trung Nghĩa, xã Tân Minh |
33 | 13822 | Xã Phong Doanh | Xã Phú Hưng, xã Yên Thọ, xã Yên Chính |
34 | 14026 | Xã Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, xã Trung Đông, xã Trực Tuấn |
35 | 14038 | Xã Ninh Giang | Xã Trực Chính, xã Phương Định, xã Liêm Hải |
36 | 14056 | Xã Cát Thành | Thị trấn Cát Thành, xã Việt Hùng, xã Trực Đạo |
37 | 14053 | Xã Trực Ninh | Xã Trực Thanh, xã Trực Nội, xã Trực Hưng |
38 | 14062 | Xã Quang Hưng | Xã Trực Khang, xã Trực Mỹ, xã Trực Thuận |
39 | 14071 | Xã Minh Thái | Xã Trực Đại, xã Trực Thái, xã Trực Thắng |
40 | 14077 | Xã Ninh Cường | Thị trấn Ninh Cường, xã Trực Cường, xã Trực Hùng |
41 | 14089 | Xã Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Phúc, xã Xuân Ninh, xã Xuân Ngọc |
42 | 14122 | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Vinh, xã Trà Lũ, xã Thọ Nghiệp |
43 | 14104 | Xã Xuân Giang | Xã Xuân Tân, xã Xuân Phú, xã Xuân Giang |
44 | 14095 | Xã Xuân Hồng | Xã Xuân Châu, xã Xuân Thành, xã Xuân Thượng, xã Xuân Hồng |
45 | 14215 | Xã Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, xã Hải Trung, xã Hải Long |
46 | 14236 | Xã Hải Anh | Xã Hải Minh, xã Hải Đường, xã Hải Anh |
47 | 14218 | Xã Hải Tiến | Thị trấn Cồn, xã Hải Sơn, xã Hải Tân |
48 | 14248 | Xã Hải Hưng | Xã Hải Nam, xã Hải Lộc, xã Hải Hưng |
49 | 14281 | Xã Hải An | Xã Hải Phong, xã Hải Giang, xã Hải An |
50 | 14287 | Xã Hải Quang | Xã Hải Đông, xã Hải Tây, xã Hải Quang |
51 | 14308 | Xã Hải Xuân | Xã Hải Phú, xã Hải Hòa, xã Hải Xuân |
52 | 14221 | Xã Hải Thịnh | Thị trấn Thịnh Long, xã Hải Châu, xã Hải Ninh |
53 | 14161 | Xã Giao Minh | Xã Giao Thiện, xã Giao Hương, xã Giao Thanh |
54 | 14182 | Xã Giao Hòa | Xã Hồng Thuận, xã Giao An, xã Giao Lạc |
55 | 14167 | Xã Giao Thủy | Thị trấn Giao Thủy, xã Bình Hòa |
56 | 14203 | Xã Giao Phúc | Xã Giao Xuân, xã Giao Hà, xã Giao Hải |
57 | 14179 | Xã Giao Hưng | Xã Giao Nhân, xã Giao Long, xã Giao Châu |
58 | 14194 | Xã Giao Bình | Xã Giao Yến, xã Bạch Long, xã Giao Tân |
59 | 14212 | Xã Giao Ninh | Thị trấn Quất Lâm, xã Giao Phong, xã Giao Thịnh |
60 | 13900 | Xã Đồng Thịnh | Xã Hoàng Nam, xã Đồng Thịnh |
61 | 13891 | Xã Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề, xã Nghĩa Thái, xã Nghĩa Châu, xã Nghĩa Trung |
62 | 13918 | Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Sơn |
63 | 13927 | Xã Hồng Phong | Xã Nghĩa Hồng, xã Nghĩa Phong, xã Nghĩa Phú |
64 | 13939 | Xã Quỹ Nhất | Thị trấn Quỹ Nhất, xã Nghĩa Thành, xã Nghĩa Lợi |
65 | 13957 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Hùng, xã Nghĩa Hải, xã Nghĩa Lâm |
66 | 13894 | Xã Rạng Đông | Xã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), xã Phúc Thắng, thị trấn Rạng Đông |
67 | 14464 | Xã Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, xã Gia Hòa |
68 | 14500 | Xã Đại Hoàng | Xã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), xã Gia Phương, xã Gia Trung |
69 | 14482 | Xã Gia Hưng | Xã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), xã Gia Phú, xã Gia Hưng |
70 | 14524 | Xã Gia Phong | Xã Gia Lạc, xã Gia Minh, xã Gia Phong |
71 | 14488 | Xã Gia Vân | Xã Gia Lập, xã Gia Vân, một phần xã Gia Tân |
72 | 14494 | Xã Gia Trấn | Xã Gia Thanh, xã Gia Xuân, xã Gia Trấn |
73 | 14428 | Xã Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, xã Đồng Phong, xã Yên Quang |
74 | 14389 | Xã Gia Lâm | Xã Gia Sơn, xã Xích Thổ, xã Gia Lâm |
75 | 14401 | Xã Gia Tường | Xã Gia Thủy, xã Đức Long, xã Gia Tường |
76 | 14407 | Xã Phú Sơn | Xã Thạch Bình, xã Lạc Vân, xã Phú Sơn |
77 | 14404 | Xã Cúc Phương | Xã Văn Phương, xã Cúc Phương |
78 | 14458 | Xã Phú Long | Xã Kỳ Phú, xã Phú Long |
79 | 14434 | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn (huyện Nho Quan), xã Thượng Hòa, xã Văn Phú |
80 | 14452 | Xã Quỳnh Lưu | Xã Phú Lộc, xã Quỳnh Lưu |
81 | 14560 | Xã Yên Khánh | Thị trấn Yên Ninh, xã Khánh Cư, xã Khánh Vân, xã Khánh Hải |
82 | 14611 | Xã Khánh Nhạc | Xã Khánh Hồng, xã Khánh Nhạc |
83 | 14563 | Xã Khánh Thiện | Xã Khánh Cường, xã Khánh Lợi, xã Khánh Thiện |
84 | 14614 | Xã Khánh Hội | Xã Khánh Mậu, xã Khánh Thủy, xã Khánh Hội |
85 | 14608 | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành, xã Khánh Công, xã Khánh Trung |
86 | 14701 | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Dương, xã Yên Hòa |
87 | 14728 | Xã Yên Từ | Xã Yên Phong, xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), xã Yên Từ |
88 | 14743 | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), xã Yên Lâm, xã Yên Mạc |
89 | 14746 | Xã Đồng Thái | Xã Yên Đồng (huyện Yên Mô), xã Yên Thành, xã Yên Thái |
90 | 14653 | Xã Chất Bình | Xã Xuân Chính, xã Hồi Ninh, xã Chất Bình |
91 | 14638 | Xã Kim Sơn | Xã Kim Định, xã Ân Hòa, xã Hùng Tiến |
92 | 14647 | Xã Quang Thiện | Xã Như Hòa, xã Đồng Hướng, xã Quang Thiện |
93 | 14620 | Xã Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, xã Thượng Kiệm, xã Kim Chính |
94 | 14674 | Xã Lai Thành | Xã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), xã Tân Thành, xã Lai Thành |
95 | 14677 | Xã Định Hóa | Xã Văn Hải, xã Kim Tân, xã Định Hóa |
96 | 14623 | Xã Bình Minh | Thị trấn Bình Minh, xã Cồn Thoi, xã Kim Mỹ |
97 | 14698 | Xã Kim Đông | Xã Kim Trung, xã Kim Đông, khu vực bãi bồi ven biển |
98 | 13324 | Phường Duy Tiên | Xã Chuyên Ngoại, xã Trác Văn, xã Yên Nam, một phần phường Hòa Mạc |
99 | 13330 | Phường Duy Tân | Phường Châu Giang, xã Mộc Hoàn, phần còn lại phường Hòa Mạc |
100 | 13348 | Phường Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, phường Yên Bắc, phường Đồng Văn |
101 | 13336 | Phường Duy Hà | Phường Duy Minh, phường Duy Hải, một phần phường Hoàng Đông |
102 | 13363 | Phường Tiên Sơn | Phường Tiên Sơn, một phần phường Tiên Nội, một phần xã Tiên Ngoại |
103 | 13393 | Phường Lê Hồ | Phường Đại Cương, phường Đồng Hóa, phường Lê Hồ |
104 | 13396 | Phường Nguyễn Úy | Phường Tượng Lĩnh, phường Tân Sơn, xã Nguyễn Úy |
105 | 13435 | Phường Lý Thường Kiệt | Xã Liên Sơn, xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), phường Thi Sơn |
106 | 13402 | Phường Kim Thanh | Phường Tân Tựu, xã Hoàng Tây |
107 | 13420 | Phường Tam Chúc | Phường Ba Sao, xã Khả Phong, xã Thụy Lôi |
108 | 13384 | Phường Kim Bảng | Phường Quế, phường Ngọc Sơn, xã Văn Xá |
109 | 13366 | Phường Hà Nam | Phường Lam Hạ, phường Tân Hiệp, một phần phường Quang Trung (TP. Phủ Lý), phần còn lại phường Hoàng Đông, phần còn lại phường Tiên Nội, phần còn lại xã Tiên Ngoại |
110 | 13291 | Phường Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, xã Kim Bình, xã Phù Vân |
111 | 13318 | Phường Châu Sơn | Phường Thanh Tuyền, phường Châu Sơn, thị trấn Kiện Khê |
112 | 13285 | Phường Phủ Lý | Phường Châu Cầu, phường Thanh Châu, phường Liêm Chính, phần còn lại phường Quang Trung (TP. Phủ Lý) |
113 | 13444 | Phường Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, xã Đinh Xá, xã Trịnh Xá |
114 | 13669 | Phường Nam Định | Phường Quang Trung (TP. Nam Định), phường Vị Xuyên, phường Lộc Vượng, phường Cửa Bắc, phường Trần Hưng Đạo, phường Năng Tĩnh, phường Cửa Nam, xã Mỹ Phúc |
115 | 13684 | Phường Thiên Trường | Phường Lộc Hạ, xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung |
116 | 13693 | Phường Đông A | Phường Lộc Hòa, xã Mỹ Thắng, xã Mỹ Hà |
117 | 13972 | Phường Vị Khê | Xã Nam Điền (huyện Nam Trực), phường Nam Phong |
118 | 13699 | Phường Thành Nam | Phường Mỹ Xá, xã Đại An |
119 | 13777 | Phường Trường Thi | Phường Trường Thi, xã Thành Lợi |
120 | 13984 | Phường Hồng Quang | Xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), xã Nghĩa An, phường Nam Vân |
121 | 13708 | Phường Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Lộc |
122 | 14533 | Phường Tây Hoa Lư | Phường Ninh Giang, xã Trường Yên, xã Ninh Hòa, xã Phúc Sơn, xã Gia Sinh, phần còn lại xã Gia Tân |
123 | 14329 | Phường Hoa Lư | Các phường: Ninh Mỹ, Ninh Khánh, Đông Thành, Tân Thành, Vân Giang, Nam Thành, Nam Bình, Bích Đào; các xã: Ninh Khang, Ninh Nhất, Ninh Tiến |
124 | 14359 | Phường Nam Hoa Lư | Phường Ninh Phong, phường Ninh Sơn; các xã: Ninh Vân, Ninh An, Ninh Hải |
125 | 14566 | Phường Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, xã Khánh Hòa, xã Khánh Phú, xã Khánh An |
126 | 14362 | Phường Tam Điệp | Phường Bắc Sơn, phường Tây Sơn, xã Quang Sơn |
127 | 14371 | Phường Yên Sơn | Phường Tân Bình, xã Quảng Lạc, xã Yên Sơn |
128 | 14365 | Phường Trung Sơn | Phường Nam Sơn, phường Trung Sơn, xã Đông Sơn |
129 | 14725 | Phường Yên Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), xã Khánh Thượng, phường Yên Bình |

Bản đồ xã phường tỉnh Ninh Bình mới

Tra cứu các xã phường tỉnh Ninh Bình 2026 sau sáp nhập? Danh sách sáp nhập xã ở Ninh Bình chi tiết (Hình từ Internet)
Mã định danh thuế cơ sở của tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập áp dụng từ 17/7/2025
Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025, dưới đây là bảng tra cứu mã định danh thuế cơ sở tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập áp dụng từ 17/7/2025:
STT | Mã định danh thuế | Tên cơ sở Thuế | Trạng thái |
1 | G12.18.114 | Thuế tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
2 | G12.18.114.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
3 | G12.18.114.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
4 | G12.18.114.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
5 | G12.18.114.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
6 | G12.18.114.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
7 | G12.18.114.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
8 | G12.18.114.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
9 | G12.18.114.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
10 | G12.18.114.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
11 | G12.18.114.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
12 | G12.18.114.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
13 | G12.18.114.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
Tỉnh Ninh Bình giáp với tỉnh nào sau sáp nhập?
Căn cứ khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
8. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Ninh Bình. Sau khi sắp xếp, tỉnh Ninh Bình có diện tích tự nhiên là 3.942,62 km2, quy mô dân số là 4.412.264 người.
Tỉnh Ninh Bình giáp các tỉnh Hưng Yên, Phú Thọ, Thanh Hóa, thành phố Hà Nội và Biển Đông.
[...]
Tỉnh Ninh Bình giáp với tỉnh nào sau sáp nhập tỉnh xã mới nhất? Sau sáp nhập tỉnh, tỉnh Ninh Bình tiếp giáp tỉnh Hưng Yên, Phú Thọ, Thanh Hóa và thành phố Hà Nội. Ngoài ra, tỉnh An Giang cũng tiếp giáp với Biển Đông.
Diện tích tự nhiên của tỉnh Ninh Bình là 3.942,62 km2, quy mô dân số là 4.412.264 người.
Trên đây là nội dung cho "Tra cứu các xã phường tỉnh Ninh Bình 2026 sau sáp nhập? Danh sách sáp nhập xã ở Ninh Bình chi tiết"
