Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025, 1 USD = 25.007 đồng
Nội dung chính
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025, 1 USD = 25.007 đồng
Ngày 30/6/2025, Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 8284/TB-KBNN 2025 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025.
Theo đó, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 07 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 07 năm 2025 là 1 USD = 25.007 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định.
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025 với các ngoại tệ khác
Theo Phụ lục ban hành kèm Thông báo 8284/TB-KBNN 2025 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025 nêu rõ thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025 đối với các ngoại tệ khác như sau:
STT | Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Tỷ giá (Ngoại tệ/VND) |
1 | UAE Dirham | AED | 6.806 |
2 | Afghan Afghani | AFN | 357 |
3 | Lek | ALL | 302 |
4 | Armenian Dram | AMD | 65 |
5 | Neth. Antillian Guilder | ANG | 14.049 |
6 | Angolan Kwanza | AOA | 27 |
7 | Kwanza Reajustado | AOR | 27 |
8 | Argentine Peso | ARS | 21 |
9 | Australian Dollar | AUD | 16.199 |
10 | Aruban Guilder | AWG | 14.049 |
11 | Azerbaijani Manat | AZN | 14.710 |
12 | Convertible Marks | BAM | 14.974 |
13 | Barbados Dollar | BBD | 12.504 |
14 | Taka | BDT | 205 |
15 | Lev | BGN | 14.974 |
16 | Bahraini Dinar | BHD | 65.808 |
17 | Burundi Franc | BIF | 9 |
18 | Bermudian Dollar | BMD | 25.007 |
19 | Brunei Dollar | BND | 19.691 |
20 | Boliviano | BOB | 3.645 |
21 | MVDOL | BOV | 3.645 |
22 | Brazilian Real | BRL | 4.486 |
23 | Bahamian Dollar | BSD | 25.007 |
24 | Ngultrum | BTN | 293 |
25 | Pula | BWP | 1.866 |
26 | Belarusian Ruble | BYR | 1 |
27 | Belize Dollar | BZD | 12.566 |
28 | Canadian Dollar | CAD | 18.221 |
29 | Franc Congolais | CDF | 9 |
30 | Unidades de Fomento | CLF | 1.250.350 |
| ... | ... | ... | ... |
>> Xem đầy đủ thông tin tại đây: Thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2025, 1 USD = 25.007 đồng (Hình từ Internet)
Hạch toán kế toán bằng ngoại tệ có phải quy đổi ra Đồng Việt Nam không?
Căn cứ theo khoản 2 Điều 7 Luật Quản lý thuế 2019 quy định về đồng tiền khai thuế, nộp thuế như sau:
Điều 7. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế
1. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế là Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi.
2. Người nộp thuế hạch toán kế toán bằng ngoại tệ theo quy định của Luật Kế toán phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch.
3. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đồng tiền nộp thuế là Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Tỷ giá tính thuế thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
4. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi quy định tại khoản 1, khoản 3 và tỷ giá giao dịch thực tế quy định tại khoản 2 Điều này.
Như vậy, người nộp thuế hạch toán kế toán bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch.
