Tải file Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ)

Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ đã ban hành Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ) có hiệu lực áp dụng từ ngày 30/12/2025.

Mua bán Đất tại Cần Thơ

Xem thêm Mua bán Đất tại Cần Thơ

Nội dung chính

    Tải file Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ)

    Ngày 30/12/2025, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định 15/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024).

    Cụ thể, Quyết định 59/2025/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III.2, III.3, III.4 ban hành kèm Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và nội dung tại Phụ lục I.2 ban hành kèm Quyết định 15/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) như sau:

    [1] Phụ lục I kèm theo Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số III.2 ban hành kèm theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND:

    Hình bảng Phụ lục I

    [2] Phụ lục II kèm theo Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số III.3 ban hành kèm theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND:

    Hình bảng Phụ lục II

    [3] Phụ lục III kèm theo Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số III.4 ban hành kèm theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND:

    Hình bảng Phụ lục III

    [4] Phụ lục IV kèm theo Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số I.2 ban hành kèm theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND:

    Hình bảng Phụ lục IV

    Tải file Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ)

    Tải phụ lục kèm theo Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ)

    Tải file Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ)

    Tải file Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ) (Hình từ Internet)

    Hiệu lực thi hành của Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ)

    Theo Điều 2 Quyết định 59/2025/QĐ-UBND thì Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Cần Thơ (cũ) có hiệu lực từ ngày 30/12/2025.

    Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 59/2025/QĐ-UBND thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định 15/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024).

    Về trách nhiệm thi hành, tại Điều 3 Quyết định 59/2025/QĐ-UBND nêu như sau:

    - Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định 59/2025/QĐ-UBND.

    - Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

    - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định 59/2025/QĐ-UBND.

    Bảng giá đất năm 2026 được áp dụng trong các trường hợp nào?

    Tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (được sửa đổi tại Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024) đã nêu ra các trường hợp áp dụng bảng giá đất năm 2026, cụ thể như sau:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

    saved-content
    unsaved-content
    1