11:20 - 06/01/2026

Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 mới

Danh sách xã phường mới tỉnh Bắc Giang sau sáp nhập? Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 mới nhất

Mua bán Đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán Đất tại Bắc Giang

Nội dung chính

    Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 mới

    Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh thành tỉnh mới có tên gọi là Bắc Ninh.

    Do đó, Bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 sẽ được áp dụng theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Bắc Ninh 2026.

    Chính thức HĐND tỉnh Bắc Ninh đã thông qua Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

    Khu vực trong xây dựng bảng giá đất Bắc Ninh 2026 được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trống, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đổi với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế,thương mại trong khu vực (đổi với đất phi nông nghiệp).

    Cụ thể, bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 được nêu tại phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND như sau:

    Phụ lục 01: Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác.

    Đơn vị tính: đồng/m²

    TT

    Địa bàn

    Giá đất

    1

    Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;

    90.000

    2

    Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy

    80.000

    3

    Các xã, phường còn lại

    70.000

    Phụ lục 02: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

    Đơn vị tính: đồng/m²

    TT

    ĐỊA BÀN

    Giá đất

    1

    Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;

    90.000

    2

    Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy

    80.000

    3

    Các xã, phường còn lại

    70.000

    Phụ lục 03: Bảng giá đất rừng sản xuất.

    Đơn vị tính: đồng/m²

    TT

    ĐỊA BÀN

    Giá đất

    1

    Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu.

    40.000

    2

    Các xã, phường còn lại

    30.000

    Phụ lục 04: Bảng giá nuôi trồng thủy sản.

    Đơn vị tính: đồng/m²

    TT

    ĐỊA BÀN

    Giá đất

    1

    Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;

    90.000

    2

    Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy

    80.000

    3

    Các xã, phường còn lại

    70.000

    >> Tra cứu toàn bộ bảng giá đất Bắc Giang 2026: tại đây <<

    Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 mới

    Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 mới (Hình từ Internet)

    Danh sách xã phường mới tỉnh Bắc Giang sau sáp nhập

    Căn cứ Nghị quyết 1658/NQ-UBTVQH15 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh mới năm 2025, danh sách xã phường mới tỉnh Bắc Giang sau sáp nhập bao gồm:

    STT

    Tên đơn vị cấp xã mới

    Tên đơn vị cấp xã cũ

    Trụ sở hành chính cấp xã mới

    1

    Xã Tuấn Đạo

    Xã Tuấn Đạo

    Tuấn Đạo

    2

    Xã Đại Sơn

    Xã Đại Sơn, Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn

    Đại Sơn

    3

    Xã Sơn Động

    Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An

    An Châu

    4

    Xã Tây Yên Tử

    Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận

    Tây Yên Tử

    5

    Xã Dương Hưu

    Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu

    Long Sơn

    6

    Xã Yên Định

    Xã Yên Định, Xã Cẩm Đàn

    Cẩm Đàn

    7

    Xã An Lạc

    Xã An Lạc, Xã Lệ Viễn

    Lệ Viễn

    8

    Xã Vân Sơn

    Xã Vân Sơn, Xã Hữu Sản

    Vân Sơn

    9

    Xã Biển Động

    Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận

    Biển Động

    10

    Xã Lục Ngạn

    Xã Tân Hoa, Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Quang

    Phì Điền

    11

    Xã Đèo Gia

    Xã Đèo Gia, Xã Tân Lập

    Tân Lập

    12

    Xã Sơn Hải

    Xã Sơn Hải, Xã Hộ Đáp

    Hộ Đáp

    13

    Xã Tân Sơn

    Xã Tân Sơn, Xã Cấm Sơn

    Tân Sơn

    14

    Xã Biên Sơn

    Xã Biên Sơn, Xã Phong Vân

    Phong Vân

    15

    Xã Sa Lý

    Xã Phong Minh, Xã Sa Lý

    Phong Minh

    16

    Phường Chũ

    Phường Chũ, Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu

    Chũ

    17

    Phường Phượng Sơn

    Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An, Phường Phượng Sơn

    Phượng Sơn

    18

    Xã Nam Dương

    Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương

    Nam Dương

    19

    Xã Kiên Lao

    Xã Kiên Thành, Xã Kiên Lao

    Kiên Lao

    20

    Xã Lục Sơn

    Xã Lục Sơn, Xã Bình Sơn

    Bình Sơn

    21

    Xã Trường Sơn

    Xã Trường Sơn, Xã Vô Tranh

    Vô Tranh

    22

    Xã Cẩm Lý

    Xã Cẩm Lý, Xã Đan Hội

    Cẩm Lý

    23

    Xã Đồng Phú

    Xã Đồng Phú, Xã Đồng Hưng

    Đồng Hưng

    24

    Xã Nghĩa Phương

    Xã Nghĩa Phương, Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn

    Nghĩa Phương

    25

    Xã Lục Nam

    Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện, Thị trấn Phương Sơn

    Đồi Ngô

    26

    Xã Bắc Lũng

    Xã Lan Mẫu, Xã Bắc Lũng, Xã Yên Sơn, Xã Khám Lạng

    Yên Sơn

    27

    Xã Bảo Đài

    Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài, Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm

    Bảo Đài

    28

    Xã Lạng Giang

    Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Tân Hưng, Xã Hương Lạc

    Thị trấn Vôi

    29

    Xã Mỹ Thái

    Xã Mỹ Thái, Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh

    Mỹ Thái

    30

    Xã Kép

    Xã Hương Sơn, Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh

    Thị trấn Kép

    31

    Xã Tân Dĩnh

    Xã Thái Đào, Xã Tân Dĩnh, Xã Đại Lâm

    Tân Dĩnh (QH Thái Đào)

    32

    Xã Tiên Lục

    Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng

    Nghĩa Hưng

    33

    Xã Yên Thế

    Xã Tân Sỏi, Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Tâm, Xã Đồng Lạc, Xã Tân Hiệp

    Phồn Xương

    34

    Xã Bố Hạ

    Thị trấn Bố Hạ, Xã Hương Vĩ, Xã Đồng Sơn

    Bố Hạ

    35

    Xã Đồng Kỳ

    Xã Đồng Kỳ, Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương

    Đồng Kỳ

    36

    Xã Xuân Lương

    Xã Canh Nậu, Xã Đồng Tiến, Xã Xuân Lương

    Canh Nậu

    37

    Xã Tam Tiến

    Xã An Thượng, Xã Tiến Thắng, Xã Tam Tiến

    Tiến Thắng

    38

    Xã Tân Yên

    Xã Cao Xá, Thị trấn Cao Thượng, Xã Ngọc Lý, Xã Việt Lập

    Cao Thượng

    39

    Xã Ngọc Thiện

    Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Song Vân, Xã Việt Ngọc

    Ngọc Vân

    40

    Xã Nhã Nam

    Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương

    Nhã Nam

    41

    Xã Phúc Hòa

    Xã Phúc Hòa, Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung

    Hợp Đức

    42

    Xã Quang Trung

    Xã Quang Trung, Xã Lam Sơn

    Lam Sơn

    43

    Xã Xuân Cẩm

    Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm, Thị trấn Bắc Lý

    Bắc Lý

    44

    Xã Hiệp Hòa

    Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong, Thị trấn Thắng

    Thị trấn Thắng

    45

    Xã Hợp Thịnh

    Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Hợp Thịnh, Xã Sơn Thịnh

    Hùng Thái

    46

    Xã Hoàng Vân

    Xã Đồng Tiến, Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Vân, Xã Ngọc Sơn

    Hoàng Vân

    47

    Phường Tự Lạn

    Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mại

    Tự Lạn

    48

    Phường Việt Yên

    Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung, Phường Bích Động, Phường Hồng Thái

    Bích Động

    49

    Phường Nếnh

    Phường Quang Châu, Phường Nếnh, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến

    Nếnh

    50

    Phường Vân Hà

    Xã Vân Hà, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh

    Ninh Sơn

    51

    Phường Bắc Giang

    Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì

    Hoàng Văn Thụ

    52

    Phường Đa Mai

    Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Phường Tân Mỹ, Xã Quế Nham (H. Tân Yên)

    Đa Mai

    53

    Phường Tiên Phong

    Phường Đồng Sơn, Phường Song Khê, Phường Nội Hoàng, Phường Tiên Phong

    Đồng Sơn

    54

    Phường Tân An

    Phường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn

    Tân An

    55

    Phường Tân Dũng

    Phường Nham Biền, Phường Tân Liễu, Xã Nét Lơ'

    Nham Biền

    56

    Phường Tân Tiến

    Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú

    Tân Tiến

    57

    Phường Cảnh Thụy

    Xã Tiên Dũng, Phường Cảnh Thụy, Xã Tư Mại

    Cảnh Thụy

    58

    Xã Đồng Việt

    Xã Đức Giang, Xã Đồng Việt, Xã Đồng Phúc

    Đức Giang

    Chuyển đất nông nghiệp lên thổ cư 2026 được giảm tiền sử dụng đất theo 02 mức như thế nào?

    Căn cứ khoản 2 Điều 10 Nghị quyết 254/2025/QH15 từ 01/01/2026, khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao, đất nông nghiệp sang đất thổ cư thì tính tiền sử dụng đất theo mức thu bằng:

    - 30% chênh lệch giữa tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở và tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (sau đây gọi tắt là chênh lệch) đối với diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong hạn mức giao đất ở tại địa phương;

    - 50% chênh lệch đối với diện tích đất vượt hạn mức nhưng không quá 01 lần hạn mức giao đất ở tại địa phương;

    - 100% chênh lệch đối với diện tích đất vượt hạn mức mà vượt quá 01 lần hạn mức giao đất ở tại địa phương. Mức thu tiền sử dụng đất nêu trên chỉ được tính một lần cho một hộ gia đình, cá nhân (tính trên 01 thửa đất).

    Như vậy, việc chuyển đất nông nghiệp lên thổ cư 2026 được giảm tiền sử dụng đất theo 02 mức sau đây:

    * Mức 1: 30% chênh lệch đối với diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong hạn mức giao đất ở tại địa phương (Giảm 70%).

    * Mức 2: 50% chênh lệch đối với diện tích đất vượt hạn mức nhưng không quá 01 lần hạn mức giao đất ở tại địa phương (Giảm 50%);

    Lưu ý: Mức thu tiền sử dụng đất nêu trên chỉ được tính một lần cho một hộ gia đình, cá nhân (tính trên 01 thửa đất).

    Mức thu tiền sử dụng đất nêu trên chỉ áp dụng trong trường hợp đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định khi công nhận quyền sử dụng đất mà chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở; chuyển từ đất có nguồn gốc là đất vườn, ao gắn liền đất ở nhưng người sử dụng đất tách ra để chuyển quyền sử dụng đất hoặc do đơn vị đo đạc khi đo vẽ bản đồ địa chính trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 đã tự đo đạc tách thành các thửa riêng sang đất ở và chỉ áp dụng một lần cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên một thửa đất.

    Trần Thị Thu Phương
    Từ khóa
    Bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang Tra cứu bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang Bảng giá đất nông nghiệp Bắc Giang 2026 Danh sách xã phường mới tỉnh Bắc Giang sau sáp nhập Bắc Giang sau sáp nhập
    1