10:20 - 09/01/2026

Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2?

Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2 áp dụng từ 1/1/2026? Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Hóc Môn 2026 các vị trí có giá ra sao?

Mua bán Đất tại Huyện Hóc Môn

Xem thêm Mua bán Đất tại Huyện Hóc Môn

Nội dung chính

    Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2?

    Sau khi thực hiện sáp nhập và sắp xếp đơn vị hành chính thì địa phận của Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh thuộc diện tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 bao gồm 04 đơn vị hành chính mới là Xã Hóc Môn, Xã Bà Điểm, Xã Xuân Thới Sơn và Xã Đông Thạnh.

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất chính thức được áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2026.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có thể xác định Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2 như sau:

    Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026

    Toàn bộ các khu vực của Xã Hóc Môn, Xã Bà Điểm, Xã Xuân Thới Sơn và Xã Đông Thạnh (Huyện Hóc Môn sau sáp nhập) đều thuộc khu vực 3 khi xác định trong Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn 2026.

    Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực 3

    700

    560

    450

    [...]

    Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp Hóc Môn 2026

    [1] Bảng giá đất Xã Hóc Môn

    Theo Mục 87 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÀ TRIỆU

    QUANG TRUNG

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC

    36.200

    ĐỖ VĂN DẬY

    LÒ SÁT SINH CŨ

    CẦU XÁNG

    22.800

     

    CẦU XÁNG

    NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM)

    18.500

    ĐỒNG TÂM

    LÊ QUANG ĐẠO

    TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2

    15.800

    DƯƠNG CÔNG KHI

    LÊ QUANG ĐẠO

    ĐỖ VĂN DẬY

    22.100

    ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22

    ĐỒNG TÂM

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    32.300

     

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

    30.300

    ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18

    LÊ THỊ LƠ (HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH)

    HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGÓI)

    12.200

    ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14

    ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP

    DƯƠNG CÔNG KHI

    12.200

    ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15

    LÊ THỊ LƠ

    NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

    12.200

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Bảng giá đất Xã Bà Điểm

    Theo Mục 89 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÀ ĐIỂM 12 (ĐẶNG THỊ TÁM)

    LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)

    THÁI THỊ GIỮ

    14.900

    BÀ ĐIỂM 2 (PHẠM THỊ HY)

    NGUYỄN THỊ SÓC

    ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM - XUÂN THỚI THƯỢNG

    14.900

    BÀ ĐIỂM 3 (CAO THỊ CÁCH)

    NGUYỄN THỊ SÓC

    NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG

    17.100

    BÀ ĐIỂM 5

    NGUYỄN ẢNH THỦ

    PHAN VĂN HỚN

    22.100

    BÀ ĐIỂM 6

    NGUYỄN ẢNH THỦ

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    21.100

    NGUYỄN THỊ HUÊ

    NGUYỄN ẢNH THỦ

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    26.300

    THÁI THỊ GIỮ

    PHAN VĂN HỚN

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    18.100

    ĐẶNG CÔNG BỈNH

    NGUYỄN VĂN BỨA

    GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)

    18.500

    ĐỒNG TÂM

    NGUYỄN ẢNH THỦ

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    15.800

    DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP - TÂN THỚI NHÌ - XUÂN THỚI THƯỢNG - VĨNH LỘC)

    NGÃ TƯ DƯƠNG CÔNG KHI VÀ NGUYỄN VĂN BỨA

    PHẠM VĂN SÁNG

    16.800

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn

    Theo Mục 88 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    ĐẶNG CÔNG BỈNH

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    NGUYỄN VĂN BỨA

    18.500

    DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP - TÂN THỚI NHÌ - XUÂN THỚI THƯỢNG - VĨNH LỘC)

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    NGUYỄN VĂN BỨA

    20.000

    ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22

    LÊ LỢI

    LÊ THỊ HỒNG GẤM

    30.300

    HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    LÊ THỊ HỒNG GẤM

    36.000

    NGUYỄN THỊ SÓC

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2

    26.300

    NGUYỄN THỊ THỬ

    NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9)

    PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)

    18.000

    NGUYỄN VĂN BỨA

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    PHAN VĂN HỚN

    37.500

     

    PHAN VĂN HỚN

    GIÁP TỈNH TÂY NINH

    28.900

    LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)

    GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM

    NGÃ 4 HỒNG CHÂU

    33.800

     

    NGÃ 4 HỒNG CHÂU

    CẦU AN HẠ

    26.100

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [4] Bảng giá đất Xã Đông Thạnh

    Theo Mục 86 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    NGUYỄN THỊ THÀNH

    ĐẶNG THÚC VỊNH

    KÊNH TRẦN QUANG CƠ

    17.100

    BÙI CÔNG TRỪNG

    CẦU VÕNG

    NGÃ 3 ĐỒN

    22.900

    BÙI VĂN NGỮ

    NGÃ 3 BẦU

    NGUYỄN ẢNH THỦ

    26.100

    ĐẶNG THÚC VỊNH

    NGÃ 3 CHÙA

    NGÃ 4 THỚI TỨ

    27.500

    ĐẶNG THÚC VỊNH

    NGÃ 4 THỚI TỨ

    CẦU RẠCH TRA

    24.000

    ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI

    RẠCH HÓC MÔN

    TRẦN THỊ BỐC

    22.100

    LÊ THỊ HÀ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    40.000

    LÊ VĂN KHƯƠNG

    CẦU DỪA

    ĐẶNG THÚC VỊNH

    27.700

    BÙI THỊ LÙNG

    TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI

    TRỊNH THỊ MIẾNG

    17.200

    NGUYỄN THỊ SÁU

    TRẦN THỊ BỐC

    NGUYỄN THỊ NGÂU

    17.200

    NGUYỄN THỊ NGÂU

    ĐẶNG THÚC VỊNH

    ĐỖ VĂN DẬY

    17.200

    NGUYỄN ẢNH THỦ

    TÔ KÝ

    PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12

    51.500

    VÕ THỊ ĐẦY

    ĐẶNG THÚC VỊNH

    CẦU BÀ MẾN

    12.000

    VÕ THỊ ĐẦY

    CẦU BÀ MẾN

    NHỊ BÌNH 8

    9.600

    NHỊ BÌNH 3

    Đ. BÙI CÔNG TRỪNG

    SÔNG SÀI GÒN

    13.500

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    >> Tra cứu Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2TẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2?

    Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2? (Hình từ Internet)

    Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Hóc Môn 2026 các vị trí có giá ra sao?

    Theo khoản 2 Điều 5 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về việc xác định giá theo vị trí trong Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Hóc Môn 2026 như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Khu vực I: Bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh:

    + Vị trí 1 có mức giá 1.200.

    + Vị trí 2 có mức giá 960.

    + Vị trí 3 có mức giá 770.

    Khu vực II: Bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh:

    + Vị trí 1 có mức giá 1.000.

    + Vị trí 2 có mức giá 800.

    + Vị trí 3 có mức giá 640.

    Khu vực III: Bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh:

    + Vị trí 1 có mức giá 700.

    + Vị trí 2 có mức giá 560.

    + Vị trí 3 có mức giá 450.

    Khu vực IV: Bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh:

    + Vị trí 1 có mức giá 480.

    + Vị trí 2 có mức giá 380.

    + Vị trí 3 có mức giá 300.

    Trên là thông tin Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Hóc Môn 2026 các vị trí có giá ra sao.

    Quy định cụ thể giá các loại đất trong Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất quy định ra sao?

    Căn cứ khoản 1 Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định cụ thể giá các loại đất trong Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất như sau:

    - Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;

    - Giá đất trồng cây lâu năm;

    - Giá đất rừng sản xuất;

    - Giá đất nuôi trồng thủy sản;

    - Giá đất làm muối;

    - Giá đất ở tại nông thôn;

    - Giá đất ở tại đô thị;

    - Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

    - Giá đất thương mại, dịch vụ;

    - Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;

    - Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;

    - Giá các loại đất trong khu công nghệ cao;

    - Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024 chưa được quy định từ điểm a đến điểm m khoản 1 Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP theo yêu cầu quản lý của địa phương.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất Bảng giá đất Huyện Hóc Môn mới nhất bao nhiêu 1m2 Bảng giá đất nông nghiệp Hóc Môn Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Hóc Môn Bảng giá đất Huyện Hóc Môn Bảng giá đất
    1