17:54 - 29/12/2025

Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng ra sao từ 1/1/2026?

Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất từ 1/1/2026 hướng dẫn áp dụng ra sao? Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp nào?

Mua bán Đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán Đất tại Đồng Nai

Nội dung chính

    Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng ra sao từ 1/1/2026?

    Ngày 10 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai ký ban hành Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về việc Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

    Theo Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất áp dụng từ 1/1/2026 như sau:

    [1] Đối với giá đất nông nghiệp

    - Áp dụng với: Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

    Vị trí

    Áp dụng

    Giá đất vị trí 1 áp dụng theo Phụ lục I

    - Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

    - Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII;

    - Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII.

    Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại)

    - Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

    - Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

    - Giá các loại đất nông nghiệp còn lại.

    Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác

    Giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất

    Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm

    Xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm

    Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

    Tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất

    Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao

    Áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II

    Lưu ý: Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    [2] Đối với giá đất phi nông nghiệp

    - Áp dụng với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.

    Vị trí

    Áp dụng

    Giá đất vị trí 1 áp dụng theo Phụ lục III

    - Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

    - Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

    - Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

    Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại)

    - Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

    - Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

    - Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

    Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    Áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV

    Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp

    - Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

    - Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

    Lưu ý:

    - Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tín bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

    - Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

    - Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

    - Đất phi nông nghiệp khác tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

    [3] Đối với giá đất trong khu tái định cư

    Vị trí

    Áp dụng

    Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư

    Phụ lục VI

    Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư

    - Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

    - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

    - Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 6 Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai để xác định.

    - Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V.

    - Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều 6 Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

    [4] Đối với giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành

    Loại

    Áp dụng

    Giá đất thương mại, dịch vụ

    2.760.000 đồng/m²

    Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

    2.520.000 đồng/m²

    Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá

    Phụ lục II

    Lưu ý: Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    Trên là thông tin Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng ra sao từ 1/1/2026.

    >> Xem chi tiết:

    Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

    Tại đây

    Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng ra sao từ 1/1/2026?

    Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng ra sao từ 1/1/2026? (Hình từ Internet)

    Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp nào?

    Theo khoản 2 Điều 1 Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai có nội dung quy định các trường hợp có thể căn cứ vào Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất để áp dụng bao gồm:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;

    - Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở;

    - Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hiện hành.

    Cách xác định vị trí, áp dụng giá đất đối với các thửa đất cùng một người sử dụng đất theo Nghị quyết Bảng giá đất Đồng Nai 2026 quy định ra sao?

    Theo khoản 2 Điều 8 Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai có nội dung quy định các trường hợp có thể căn cứ vào Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất để áp dụng bao gồm:

    - Trường hợp các thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng người sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí (một khu đất) với thửa đất mặt tiền đó. Nếu tổng chiều dài của thửa đất mặt tiền tuyến đường giao thông (thửa đất tại mặt tiền vị trí 1) và các thửa đất liền khoảnh phía sau lớn hơn 50 mét đối với đất phi nông nghiệp và lớn hơn 100 mét đối với đất nông nghiệp tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ thì áp dụng nguyên tắc xác định khu vực, vị trí, phạm vi đất của từng loại đất theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    - Trường hợp thửa đất cùng người sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh) mà tiếp giáp với nhiều đường giao thông, thì xác định theo tuyến đường giao thông để thửa đất có giá trị cao nhất.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Đồng Nai 2026 Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất được áp dụng ra sao Nghị quyết Bảng giá đất Đồng Nai 2026 Bảng giá đất Đồng Nai
    1