| 44801 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh)
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44802 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh)
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44803 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44804 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44805 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44806 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44807 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44808 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44809 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44810 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44811 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44812 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44813 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44814 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44815 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44816 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44817 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44818 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44819 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44820 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44821 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44822 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44823 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44824 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44825 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành)
|
2.736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44826 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 116 tờ 13 Bình Thành)
|
2.736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44827 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 96 tờ 8 Bình Thành)
|
2.736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44828 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 105 tờ 8 Bình Thành)
|
2.736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44829 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 111 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành)
|
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44830 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành)
|
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44831 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44832 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44833 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44834 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44835 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44836 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44837 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long)
|
936.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44838 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long)
|
936.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44839 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44840 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44841 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44842 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44843 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44844 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44845 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44846 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 36 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44847 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44848 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44849 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 44 tờ 15 Tân Hào)
|
936.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44850 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 15 Tân Hào)
|
936.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44851 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44852 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44853 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44854 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44855 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
ĐT885 (Thửa 56 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44856 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
ĐT885 (Thửa 55 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44857 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44858 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44859 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44860 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44861 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Bình)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44862 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Bình)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44863 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44864 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44865 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44866 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44867 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành |
Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44868 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành |
Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44869 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
ĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44870 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
ĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44871 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44872 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44873 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
ĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44874 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
ĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44875 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44876 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44877 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44878 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44879 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 115 tờ 12 Phước Long)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44880 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 114 tờ 12 Phước Long)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44881 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44882 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Giáp thành phố Bến Tre ((thành phố Bến Tre)) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44883 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44884 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44885 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44886 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu Kênh ranh (Thửa 54 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44887 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44888 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44889 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 49 tờ 18 Thạnh Phú Đông)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44890 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44891 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44892 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44893 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44894 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44895 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44896 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44897 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44898 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44899 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 44900 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |