| 44601 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44602 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44603 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44604 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44605 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44606 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44607 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44608 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44609 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44610 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44611 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44612 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44613 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44614 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành)
|
3.648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44615 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 |
Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 116 tờ 13 Bình Thành)
|
3.648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44616 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 96 tờ 8 Bình Thành)
|
3.648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44617 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 105 tờ 8 Bình Thành)
|
3.648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44618 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 111 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành)
|
2.496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44619 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành)
|
2.496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44620 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44621 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44622 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44623 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài |
Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44624 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44625 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44626 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long)
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44627 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long)
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44628 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44629 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44630 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44631 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44632 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44633 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44634 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44635 |
Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ) |
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 36 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44636 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44637 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44638 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 44 tờ 15 Tân Hào)
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44639 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 15 Tân Hào)
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44640 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44641 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44642 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44643 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) |
Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44644 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
ĐT885 (Thửa 56 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44645 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
ĐT885 (Thửa 55 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44646 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44647 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm |
Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44648 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44649 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44650 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Bình)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44651 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Bình)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44652 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44653 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44654 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44655 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐH173 (đường huyện 173 cũ) |
Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44656 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành |
Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44657 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành |
Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44658 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
ĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh)
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44659 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
ĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh)
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44660 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44661 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền |
Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44662 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
ĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44663 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
ĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44664 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44665 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà |
Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44666 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44667 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44668 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 115 tờ 12 Phước Long)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44669 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long |
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 114 tờ 12 Phước Long)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44670 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44671 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Giáp thành phố Bến Tre ((thành phố Bến Tre)) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44672 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44673 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44674 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44675 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu Kênh ranh (Thửa 54 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44676 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44677 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44678 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 49 tờ 18 Thạnh Phú Đông)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44679 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44680 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44681 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Cầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44682 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44683 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44684 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44685 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) |
Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44686 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44687 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44688 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44689 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã) |
Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44690 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44691 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã) |
ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44692 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44693 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44694 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44695 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44696 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44697 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã) |
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44698 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44699 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 44700 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã) |
Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |