| 16201 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16202 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
|
1.335.000
|
934.800
|
667.800
|
534.000
|
400.800
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16203 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi |
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16204 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16205 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
684.000
|
478.800
|
342.000
|
273.600
|
205.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16206 |
Huyện Long Điền |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh |
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16207 |
Huyện Long Điền |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh |
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16208 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16209 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16210 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16211 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16212 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16213 |
Huyện Long Điền |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh |
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16214 |
Huyện Long Điền |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
|
3.994.200
|
2.796.000
|
1.997.400
|
1.597.800
|
1.198.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16215 |
Huyện Long Điền |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh |
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16216 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh |
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16217 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16218 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16219 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16220 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16221 |
Huyện Long Điền |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh |
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16222 |
Huyện Long Điền |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16223 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16224 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16225 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng |
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16226 |
Huyện Long Điền |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng |
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16227 |
Huyện Long Điền |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng |
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16228 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã Phước Hưng
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16229 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã An Ngãi
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16230 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng |
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16231 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16232 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
|
1.174.800
|
822.600
|
587.400
|
469.800
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16233 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16234 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16235 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
|
1.335.000
|
934.800
|
667.800
|
534.000
|
400.800
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16236 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi |
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16237 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16238 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
684.000
|
478.800
|
342.000
|
273.600
|
205.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16239 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
330.000
|
295.000
|
265.000
|
230.000
|
200.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 16240 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
330.000
|
295.000
|
265.000
|
230.000
|
200.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 16241 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
275.000
|
246.000
|
221.000
|
192.000
|
167.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16242 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
139.000
|
125.000
|
111.000
|
97.000
|
83.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 16243 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
93.000
|
84.000
|
74.000
|
65.000
|
56.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 16244 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
93.000
|
84.000
|
74.000
|
65.000
|
56.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 16245 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 16246 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 16247 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất cây hàng năm |
| 16248 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất cây hàng năm |
| 16249 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
183.000
|
167.000
|
146.000
|
129.000
|
108.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16250 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
167.000
|
150.000
|
133.000
|
117.000
|
100.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16251 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
111.000
|
100.000
|
89.000
|
78.000
|
67.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 16252 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 16253 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 16254 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
67.000
|
60.000
|
54.000
|
47.000
|
40.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 16255 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 16256 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
67.000
|
60.000
|
54.000
|
47.000
|
40.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 16257 |
Huyện Long Điền |
huyện Long Điền |
|
135.000
|
121.500
|
108.000
|
94.500
|
81.000
|
Đất làm muối |
| 16258 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ |
|
6.480.000
|
4.536.000
|
3.240.000
|
2.592.000
|
1.944.000
|
Đất ở đô thị |
| 16259 |
Huyện Đất Đỏ |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16260 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 16261 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) |
Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16262 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16263 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 16264 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16265 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16266 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16267 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16268 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 16269 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16270 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ |
Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16271 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 16272 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 16273 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 16274 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ |
Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng
|
7.120.000
|
4.984.000
|
3.560.000
|
2.848.000
|
2.136.000
|
Đất ở đô thị |
| 16275 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ |
Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 16276 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ |
Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 16277 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 16278 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn
|
7.120.000
|
4.984.000
|
3.560.000
|
2.848.000
|
2.136.000
|
Đất ở đô thị |
| 16279 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 16280 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)
|
4.320.000
|
3.024.000
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
Đất ở đô thị |
| 16281 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Tuyến N6
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16282 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N6 - Tuyến N9
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16283 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Tuyến N7
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16284 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N7 - Tuyến N9
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16285 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Tuyến N7
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16286 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N7 - Tuyến N9
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16287 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ |
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16288 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ |
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16289 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ |
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16290 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ |
có nền đường rộng từ 4m trở lên
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16291 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ |
có nền đường rộng từ 4m trở lên
|
2.028.000
|
1.420.000
|
1.014.000
|
811.000
|
608.000
|
Đất ở đô thị |
| 16292 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) |
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 16293 |
Huyện Đất Đỏ |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải |
|
8.640.000
|
6.048.000
|
4.320.000
|
3.456.000
|
2.592.000
|
Đất ở đô thị |
| 16294 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải |
|
3.120.000
|
2.184.000
|
1.560.000
|
1.248.000
|
936.000
|
Đất ở đô thị |
| 16295 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải |
Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành
|
3.120.000
|
2.184.000
|
1.560.000
|
1.248.000
|
936.000
|
Đất ở đô thị |
| 16296 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải |
Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16297 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải |
Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng
|
5.850.000
|
4.095.000
|
2.925.000
|
2.340.000
|
1.755.000
|
Đất ở đô thị |
| 16298 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải |
Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 16299 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải |
Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía
|
3.120.000
|
2.184.000
|
1.560.000
|
1.248.000
|
936.000
|
Đất ở đô thị |
| 16300 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải |
Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An
|
4.680.000
|
3.276.000
|
2.340.000
|
1.872.000
|
1.404.000
|
Đất ở đô thị |