09:06 - 18/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16201 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất TM-DV nông thôn
16202 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo 1.335.000 934.800 667.800 534.000 400.800 Đất TM-DV nông thôn
16203 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16204 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi 854.400 598.200 427.200 342.000 256.200 Đất TM-DV nông thôn
16205 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi 684.000 478.800 342.000 273.600 205.200 Đất TM-DV nông thôn
16206 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh  Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16207 Huyện Long Điền Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16208 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất SX-KD nông thôn
16209 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16210 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16211 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) 1.503.600 1.052.400 751.800 601.200 451.200 Đất SX-KD nông thôn
16212 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất SX-KD nông thôn
16213 Huyện Long Điền Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
16214 Huyện Long Điền Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng 3.994.200 2.796.000 1.997.400 1.597.800 1.198.200 Đất SX-KD nông thôn
16215 Huyện Long Điền Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh  Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16216 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi) 1.503.600 1.052.400 751.800 601.200 451.200 Đất SX-KD nông thôn
16217 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền) 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất SX-KD nông thôn
16218 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14) 854.400 598.200 427.200 342.000 256.200 Đất SX-KD nông thôn
16219 Huyện Long Điền Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
16220 Huyện Long Điền Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
16221 Huyện Long Điền Đường ven biển - xã Phước Tỉnh Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh 3.289.200 2.302.800 1.644.600 1.315.800 987.000 Đất SX-KD nông thôn
16222 Huyện Long Điền Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54) 1.503.600 1.052.400 751.800 601.200 451.200 Đất SX-KD nông thôn
16223 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh 3.289.200 2.302.800 1.644.600 1.315.800 987.000 Đất SX-KD nông thôn
16224 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh 3.289.200 2.302.800 1.644.600 1.315.800 987.000 Đất SX-KD nông thôn
16225 Huyện Long Điền Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16226 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
16227 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16228 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã Phước Hưng  3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
16229 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã An Ngãi 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16230 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
16231 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16232 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ 1.174.800 822.600 587.400 469.800 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16233 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
16234 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
16235 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo 1.335.000 934.800 667.800 534.000 400.800 Đất SX-KD nông thôn
16236 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16237 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi 854.400 598.200 427.200 342.000 256.200 Đất SX-KD nông thôn
16238 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi 684.000 478.800 342.000 273.600 205.200 Đất SX-KD nông thôn
16239 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây lâu năm
16240 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây hàng năm
16241 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền 275.000 246.000 221.000 192.000 167.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16242 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền 139.000 125.000 111.000 97.000 83.000 Đất rừng sản xuất
16243 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng đặc dụng
16244 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng phòng hộ
16245 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây lâu năm
16246 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây lâu năm
16247 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất cây hàng năm
16248 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất cây hàng năm
16249 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 183.000 167.000 146.000 129.000 108.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16250 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 167.000 150.000 133.000 117.000 100.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16251 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 111.000 100.000 89.000 78.000 67.000 Đất rừng sản xuất
16252 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 60.000 Đất rừng sản xuất
16253 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng đặc dụng
16254 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng đặc dụng
16255 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng phòng hộ
16256 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng phòng hộ
16257 Huyện Long Điền huyện Long Điền 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
16258 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ 6.480.000 4.536.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000 Đất ở đô thị
16259 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16260 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) 2.730.000 1.911.000 1.365.000 1.092.000 819.000 Đất ở đô thị
16261 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16262 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16263 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng 2.730.000 1.911.000 1.365.000 1.092.000 819.000 Đất ở đô thị
16264 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16265 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16266 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16267 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16268 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ 2.730.000 1.911.000 1.365.000 1.092.000 819.000 Đất ở đô thị
16269 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16270 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16271 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây 2.730.000 1.911.000 1.365.000 1.092.000 819.000 Đất ở đô thị
16272 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối 2.730.000 1.911.000 1.365.000 1.092.000 819.000 Đất ở đô thị
16273 Huyện Đất Đỏ Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng 2.730.000 1.911.000 1.365.000 1.092.000 819.000 Đất ở đô thị
16274 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách  - Ngã 5 cây xăng Công Dũng 7.120.000 4.984.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000 Đất ở đô thị
16275 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ  Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách 5.400.000 3.780.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000 Đất ở đô thị
16276 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) 5.400.000 3.780.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000 Đất ở đô thị
16277 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ 5.400.000 3.780.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000 Đất ở đô thị
16278 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn 7.120.000 4.984.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000 Đất ở đô thị
16279 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội 5.400.000 3.780.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000 Đất ở đô thị
16280 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) 4.320.000 3.024.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000 Đất ở đô thị
16281 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6  2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16282 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6  - Tuyến N9 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16283 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16284 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16285 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16286 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16287 Huyện Đất Đỏ Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16288 Huyện Đất Đỏ Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16289 Huyện Đất Đỏ Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16290 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16291 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên 2.028.000 1.420.000 1.014.000 811.000 608.000 Đất ở đô thị
16292 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16293 Huyện Đất Đỏ 02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải 8.640.000 6.048.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000 Đất ở đô thị
16294 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải 3.120.000 2.184.000 1.560.000 1.248.000 936.000 Đất ở đô thị
16295 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành 3.120.000 2.184.000 1.560.000 1.248.000 936.000 Đất ở đô thị
16296 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16297 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng 5.850.000 4.095.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000 Đất ở đô thị
16298 Huyện Đất Đỏ Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 Đất ở đô thị
16299 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía 3.120.000 2.184.000 1.560.000 1.248.000 936.000 Đất ở đô thị
16300 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An 4.680.000 3.276.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...