11:17 - 17/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15601 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện) 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15602 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15603 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15604 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15605 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu  5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
15606 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15607 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất TM-DV đô thị
15608 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15609 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựa 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15610 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15611 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15612 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55  - Điểm giáp đường 27/4 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
15613 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng Vương 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
15614 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15615 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè)  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15616 Huyện Xuyên Mộc Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15617 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15618 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15619 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15620 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15621 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15622 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15623 Huyện Xuyên Mộc Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15624 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
15625 Huyện Xuyên Mộc Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15626 Huyện Xuyên Mộc Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55  - Bình Giã 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15627 Huyện Xuyên Mộc Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng Vương 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15628 Huyện Xuyên Mộc Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15629 Huyện Xuyên Mộc Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15630 Huyện Xuyên Mộc Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55  - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15631 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15632 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82) 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15633 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15634 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
15635 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu 1.537.800 1.076.400 769.200 615.000 461.400 Đất TM-DV đô thị
15636 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15637 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
15638 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu 1.281.600 897.000 640.800 512.400 384.600 Đất TM-DV đô thị
15639 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất TM-DV đô thị
15640 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất TM-DV đô thị
15641 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu  Bình Giã - Phạm Văn Đồng  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15642 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu  QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15643 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15644 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu  Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15645 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22) 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15646 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện) 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15647 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15648 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15649 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15650 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu  5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
15651 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15652 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất SX-KD đô thị
15653 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15654 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu Bình Giã - Hết đường nhựa 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15655 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15656 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu Đoạn còn lại 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15657 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Giáp Quốc lộ 55  - Điểm giáp đường 27/4 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất SX-KD đô thị
15658 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Đường 27/4 - Hùng Vương 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
15659 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15660 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè)  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15661 Huyện Xuyên Mộc Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15662 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu Đoạn có trải nhựa 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15663 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15664 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15665 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4  2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15666 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15667 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15668 Huyện Xuyên Mộc Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Bình Giã 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15669 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
15670 Huyện Xuyên Mộc Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15671 Huyện Xuyên Mộc Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55  - Bình Giã 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15672 Huyện Xuyên Mộc Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Hùng Vương 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15673 Huyện Xuyên Mộc Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường nhựa có vỉa hè 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15674 Huyện Xuyên Mộc Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu Quốc lộ 55 - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15675 Huyện Xuyên Mộc Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu Từ Quốc lộ 55  - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15676 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu Phạm Hùng - Đường 27/4 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15677 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82) 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15678 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15679 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
15680 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu 1.537.800 1.076.400 769.200 615.000 461.400 Đất SX-KD đô thị
15681 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15682 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất SX-KD đô thị
15683 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu 1.281.600 897.000 640.800 512.400 384.600 Đất SX-KD đô thị
15684 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất SX-KD đô thị
15685 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2) Đoạn còn lại 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400 841.200 Đất SX-KD đô thị
15686 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PB 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
15687 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc Đoạn còn lại 2.663.000 1.864.000 1.331.000 1.065.000 800.000 Đất ở nông thôn
15688 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối Ráng 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
15689 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình Châu 2.663.000 1.864.000 1.331.000 1.065.000 800.000 Đất ở nông thôn
15690 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông chợ Bình Châu Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
15691 Huyện Xuyên Mộc  Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông Trang 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
15692 Huyện Xuyên Mộc  Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
15693 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
15694 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
15695 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông Ray 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
15696 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
15697 Huyện Xuyên Mộc  Đoạn thuộc địa phận xã Bông Trang Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10) 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
15698 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
15699 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10 2.663.000 1.864.000 1.331.000 1.065.000 800.000 Đất ở nông thôn
15700 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15 1.960.000 1.372.000 980.000 784.000 588.000 Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...