11:16 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thừa Thiên Huế – Thành phố trực thuộc Trung ương mới

Thừa Thiên Huế, chính thức trở thành thành phố trực thuộc Trung ương thứ 6 của Việt Nam từ năm 2025, đang tạo ra một sức hút mạnh mẽ trên thị trường bất động sản. Với bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi văn Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, khu vực này hiện tại đang là một trong những tâm điểm đầu tư hấp dẫn của miền Trung.

Thừa Thiên Huế – Thành phố trực thuộc Trung ương mới với vị thế chiến lược

Thừa Thiên Huế được biết đến là cố đô với bề dày lịch sử và văn hóa đặc sắc, đồng thời là trung tâm văn hóa - du lịch của miền Trung. Việc trở thành thành phố trực thuộc Trung ương từ năm 2025 đánh dấu bước ngoặt quan trọng, giúp khu vực này gia tăng sức hấp dẫn cả về kinh tế, hạ tầng và bất động sản.

Thành phố Huế tọa lạc tại trung tâm miền Trung Việt Nam, sở hữu vị trí địa lý đắc địa với vai trò cửa ngõ kết nối hai miền Bắc - Nam qua Quốc lộ 1A và các tuyến đường sắt, đường biển.

Đặc biệt, sân bay Phú Bài được nâng cấp thành sân bay quốc tế, hứa hẹn đưa du lịch và kinh tế của khu vực này lên tầm cao mới.

Ngoài hạ tầng giao thông, Thừa Thiên Huế còn nổi tiếng với di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận, như quần thể di tích Cố đô Huế và nhã nhạc cung đình.

Những giá trị văn hóa đặc sắc này không chỉ là điểm thu hút khách du lịch mà còn tạo nên sức hút mạnh mẽ cho thị trường bất động sản.

Quy hoạch phát triển vùng của tỉnh đang tập trung vào khu đô thị Huế, vùng ven biển và các khu kinh tế ven biển như Chân Mây - Lăng Cô. Đây là các khu vực trọng điểm thúc đẩy giá trị bất động sản tại Thừa Thiên Huế tăng trưởng vượt bậc.

Phân tích giá đất tại Thừa Thiên Huế – Tiềm năng tăng trưởng vượt trội

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thừa Thiên Huế dao động từ 1.238 đồng/m² đến 65.000.000 đồng/m². Giá cao nhất được ghi nhận tại khu vực trung tâm thành phố như các tuyến đường Lê Lợi, Hùng Vương, và Nguyễn Huệ.

Trong khi đó, các khu vực ven biển hoặc ngoại ô có giá thấp hơn, tạo cơ hội tiếp cận thị trường cho nhà đầu tư đa dạng.

Mức giá trung bình tại Huế đạt 2.865.008 đồng/m², phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Với việc Huế trở thành thành phố trực thuộc Trung ương, giá đất tại đây được kỳ vọng sẽ tăng trưởng mạnh mẽ, đặc biệt khi so sánh với các khu vực tương đồng như Đà Nẵng hay Khánh Hòa.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc khu vực Lăng Cô hoặc gần sân bay Phú Bài cho đầu tư dài hạn, trong khi trung tâm thành phố Huế phù hợp với những kế hoạch đầu tư ngắn hạn nhờ tính thanh khoản cao.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Thừa Thiên Huế

Thành phố Huế đang có sự chuyển mình mạnh mẽ với nhiều dự án bất động sản và cơ sở hạ tầng quan trọng. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, được định hướng thành một trung tâm kinh tế - du lịch trọng điểm, đang thu hút sự quan tâm lớn từ các tập đoàn bất động sản.

Các khu nghỉ dưỡng cao cấp tại Lăng Cô, kết hợp với sự phát triển của các khu đô thị mới như An Vân Dương, đang góp phần nâng cao giá trị bất động sản khu vực.

Du lịch văn hóa, thế mạnh lớn nhất của Huế, cũng được đẩy mạnh với các dự án bảo tồn di sản và tổ chức sự kiện quốc tế như Festival Huế. Việc này không chỉ tạo động lực tăng trưởng kinh tế mà còn làm tăng nhu cầu bất động sản cho các dịch vụ thương mại, lưu trú và nghỉ dưỡng.

Các khu vực ven biển hoặc phụ cận sân bay quốc tế Phú Bài đang trở thành điểm nóng thu hút giới đầu tư.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị mới như khu đô thị An Vân Dương với quy mô lớn và cơ sở hạ tầng hiện đại đang tạo nên cơn sốt bất động sản trong khu vực. Việc các dự án này đi vào hoạt động sẽ không chỉ cải thiện chất lượng sống mà còn đẩy giá đất lên cao trong tương lai gần.

Sự chuyển mình của Thành phố Huế, đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản, đặc biệt trong bối cảnh xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch tại Việt Nam đang bùng nổ.

Thừa Thiên Huế là một trong những thị trường bất động sản tiềm năng nhất tại miền Trung nhờ sự phát triển đồng bộ của hạ tầng và du lịch. Với mức giá đất cạnh tranh và quy hoạch rõ ràng, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thừa Thiên Huế trong giai đoạn này.

 

Giá đất cao nhất tại Thừa Thiên Huế là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thừa Thiên Huế là: 1.238 đ
Giá đất trung bình tại Thừa Thiên Huế là: 2.865.008 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4065

Mua bán nhà đất tại Thừa Thiên Huế

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thừa Thiên Huế
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11 A (thửa số 233, tờ bản đồ số 20) - đến giáp ranh xã Phong Hiền (thửa số 45, tờ bản đồ số 19) 214.200 178.800 142.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3702 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Vinh Các đội 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung 193.800 163.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3703 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Vinh Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đôn 163.200 112.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3704 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Vinh Các thôn Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba 112.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3705 Huyện Quảng Điền Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 5 đến thửa 629, tờ bản đồ số 5) - Xã Quảng Phú Từ giáp ranh xã Phong Hiền (thửa số 226, tờ bản đồ số 5) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa 629, tờ bản đồ số 5) 1.989.000 1.128.000 768.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3706 Huyện Quảng Điền Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 6) - Xã Quảng Phú Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (thửa số 1, tờ bản đồ số 6) 1.530.000 834.000 584.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3707 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ cầu Tứ Phú (thửa số 232, tờ bản đồ số 25) - đến đình làng Bao La (thửa số 142, tờ bản đồ số 20) 994.200 550.800 367.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3708 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ đình làng Bao La (thửa số 745, tờ bản đồ số 20) - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (thửa số 323, tờ bản đồ số 8) 663.000 397.800 285.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3709 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) (thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (thửa số 966, tờ bản đồ số 20) 479.400 285.600 214.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3710 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ chợ Quảng Phú (thửa số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20) - đến cổng trường Sao Mai 1 (thửa số 519, tờ bản đồ số 20) 724.200 397.800 285.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3711 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ trường mầm non Sao Mai 1 (thửa số 519, tờ bản đồ số 20) - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (thửa số 169, tờ bản đồ số 21) 596.700 357.000 244.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3712 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa số 593, tờ 21 đến thửa số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa 428.400 341.400 255.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3713 Huyện Quảng Điền Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng 530.400 387.600 275.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3714 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Phú Từ cầu Kẽm (thửa số 390, tờ bản đồ số 5) - đến cầu Hiền Lương (thửa số 359, tờ bản đồ số 5) 285.600 234.600 193.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3715 Huyện Quảng Điền Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 222, tờ bản đồ số 17) - Xã Quảng Phú Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giá 265.200 204.000 163.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3716 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Phú Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19; Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù; Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu, thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng, 193.800 163.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3717 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Phú Các thôn Bao La A, Bao La B, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận 163.200 122.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
3718 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Phú Các thôn Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm 122.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3719 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng An đoạn từ cầu ông Lời (thửa số 693, tờ bản đồ số 21) - đến cầu ông Dụ (thửa số 853, tờ bản đồ số 22) 994.200 520.200 336.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3720 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An đoạn từ Tỉnh lộ 4 (thửa số 691, tờ bản đồ số 21) - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (thửa số 579, tờ bản đồ số 11) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3721 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An Từ cống Ba khẩu (thửa số 152, tờ bản đồ số 13) - đến cống Rột Ngoài (thửa số 525, tờ bản đồ số 13) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3722 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An Từ nhà Ông Đụng (thửa số 525, tờ bản đồ số 12) - đến cống ông Ché (thửa số 759, tờ bản đồ số17) 438.600 255.000 183.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3723 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An Từ cống Ông Ché (thửa số 793, tờ bản đồ số 17) - đến cổng làng An Xuân – đường vào HTX An Xuân (thửa số 835, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 529, tờ bản đồ số 18) 479.400 285.600 199.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3724 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B - Xã Quảng An Từ cổng làng An Xuân (thửa số 836, tờ bản đồ số 17) - đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (thửa số 754, tờ bản đồ số 22) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3725 Huyện Quảng Điền Tuyến đường WB3 - Xã Quảng An đoạn từ giáp xã Quảng Phước (thửa số 100, tờ bản đồ số 10) - đến đường Đông Xuyên – Mỹ Ốn (thửa số 753,tờ bản đồ số 12) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3726 Huyện Quảng Điền Xã Quảng An Tuyến đường từ cống Phú Lương A (thửa số 527, tờ bản đồ số 21) - đến cầu HTX NN Đông Phú (thửa số 401, tờ bản đồ số 24) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3727 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng An Tuyến Đông Xuyên 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2 từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, 234.600 163.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3728 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng An Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; tuyến Phú Lương B1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; tuyến 163.200 122.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
3729 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng An Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương 122.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3730 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thành Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) 1.193.400 622.200 397.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3731 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 2 - đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 543, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba 597.000 367.200 295.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3732 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu Tây Thành 1 (thửa số 102, tờ bản đồ số 16) - đến cầu Kim Đôi (thửa số 532, tờ bản đồ số 03) 530.400 336.600 265.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3733 Huyện Quảng Điền Tuyến đường phía Tây - Xã Quảng Thành từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) (thửa số 891, tờ bản đồ số 21) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (thửa số 188, tờ bản đồ số 16) 459.000 285.600 234.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3734 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thành Tuyến từ cầu chợ Tây Ba - đến nhà ông Đô (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An T 428.400 270.000 214.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3735 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thành Tuyến đường nhà Ông Đô - đến cầu Thủy Điền (từ thửa số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa số 222, tờ bả 530.400 336.600 265.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3736 Huyện Quảng Điền Tuyến đường đập Mưng - Xã Quảng Thành Tuyến đường đập Mưng từ Tỉnh lộ 4 (thửa số 1257, tờ bản đồ số 16) - đến hói Ngang (thửa số 609, tờ bản đồ số 16) 459.000 285.600 234.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3737 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thành Tuyến từ cổng làng Phú Lương A (thửa số 406, tờ bản đồ số 20) - đến cống Đông Xuyên (thửa số 05, tờ bản đồ số 14) 397.800 244.800 199.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3738 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Thành Các thôn Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn 214.200 163.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3739 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Thành Các thôn An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền 163.200 122.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
3740 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Thành Thôn Quán Hòa 122.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3741 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa (thửa số 26, tờ bản đồ số 45) - đến Trạm Y tế xã (thửa số 203, tờ bản đồ số 33) 928.200 561.000 295.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3742 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn nối từ Tỉnh 4 (thửa số 08, tờ bản đồ số 45) - đến cầu tàu Cồn Tộc (thửa số 23, tờ bản đồ số 37) 928.200 561.000 295.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3743 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi Đoạn Trạm Y tế xã (thửa số 181, tờ bản đồ số 33) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (thửa số 12, tờ bản đồ số 13) 479.400 285.600 214.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3744 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi từ Bưu điện xã Quảng Lợi (thửa số 757, tờ bản đồ số 43) - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (thửa số 14, tờ bản đồ số 47); 438.600 255.000 214.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3745 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Vinh - Lợi- Xã Quảng Lợi từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) (thửa số 551, tờ bản đồ số 34) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (thửa số 329, tờ bản đồ số 42) 438.600 255.000 214.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3746 Huyện Quảng Điền Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh - Xã Quảng Lợi điểm đầu từ thửa đất số 85 (tờ BĐ số 45), - Điểm cuối Giáp mương nước nội đồng) 1.366.800 795.600 683.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3747 Huyện Quảng Điền Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái - Xã Quảng Lợi điểm đầu Từ mương nước nội đồng, - Điểm cuối Giáp với Tỉnh lộ 4 887.400 571.200 520.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3748 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Lợi Gồm các thôn Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) 144.000 103.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3749 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Lợi Các thôn Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc 103.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3750 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) 336.600 198.600 163.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3751 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ Cầu Cao (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16) - đến giáp ranh xã Phong Chương (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) 346.800 204.000 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3752 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17) - đến Cầu Cao (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3753 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 11C- Xã Quảng Thái đoạn từ Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16) - đến giáp ranh xã Phong Hiền (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) 306.000 183.600 153.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3754 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thái Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16) - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) 397.800 234.600 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3755 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Thái Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái 163.200 122.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
3756 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Thái Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) 112.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3757 Huyện Quảng Điền Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ giáp ranh xã Điền Hải (thửa đất số 04, tờ bản đồ 03) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ ( 336.600 198.600 163.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3758 Huyện Quảng Điền Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp 367.200 224.400 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3759 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Ngạn Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến đường Tỉnh 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tân Mỹ A); tuyến đư 163.200 112.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3760 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Ngạn Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) 112.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3761 Huyện Quảng Điền Quốc lộ 49B - Xã Quảng Công Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) 336.600 198.600 163.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3762 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Công Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (thửa đất số 215, tờ BĐ số 14) 367.200 224.400 173.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3763 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Công Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (thửa đất số 215, tờ bản đồ 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) 336.600 198.600 163.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3764 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Công Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; 163.200 112.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
3765 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Công Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 112.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3766 Huyện Quảng Điền Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 16,5m 600.000 360.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3767 Huyện Quảng Điền Khu dân cư đông Quảng Lợi - Xã Quảng Lợi Đường 11,5m 570.000 342.000 228.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3768 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh- Xã Quảng Vinh Đường 13,5m 390.000 234.000 156.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3769 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh- Xã Quảng Vinh Đường 10,0m 390.000 234.000 156.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3770 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh- Xã Quảng Vinh Đường 7,5m 390.000 234.000 156.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3771 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh- Xã Quảng Vinh Đường 5,5m 390.000 234.000 156.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3772 Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 33.000 28.600 24.200 - - Đất trồng cây hàng năm
3773 Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn 36.000 31.200 26.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3774 Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn 6.240 5.400 4.920 - - Đất rừng sản xuất
3775 Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn 5.200 4.500 4.100 - - Đất rừng phòng hộ
3776 Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn 27.600 24.000 20.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3777 Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ - Đoạn 1 Kim Trà - Nguyễn Hiền 2.190.000 1.142.000 806.000 468.000 - Đất ở đô thị
3778 Thị xã Hương Trà Lê Thái Tổ - Đoạn 2 Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000 - Đất ở đô thị
3779 Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách - Đoạn 1 Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân 1.185.000 629.000 449.000 288.000 - Đất ở đô thị
3780 Thị xã Hương Trà Tôn Thất Bách - Đoạn 2 Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) 675.000 416.000 312.000 225.000 - Đất ở đô thị
3781 Thị xã Hương Trà Trần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) 1.710.000 884.000 639.000 377.000 - Đất ở đô thị
3782 Thị xã Hương Trà Bửu Kế - Đoạn 1 Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá 1.335.000 704.000 506.000 306.000 - Đất ở đô thị
3783 Thị xã Hương Trà Bửu Kế - Đoạn 2 Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu 885.000 555.000 399.000 261.000 - Đất ở đô thị
3784 Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà - Đoạn 1 Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) 675.000 416.000 312.000 225.000 - Đất ở đô thị
3785 Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà - Đoạn 2 Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) 465.000 362.000 293.000 207.000 - Đất ở đô thị
3786 Thị xã Hương Trà Trần Văn Trà - Đoạn 3 Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao 465.000 362.000 293.000 207.000 - Đất ở đô thị
3787 Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông - Đoạn 1 Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B 6.240.000 3.120.000 2.189.000 1.256.000 - Đất ở đô thị
3788 Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông - Đoạn 2 Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B - Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000 - Đất ở đô thị
3789 Thị xã Hương Trà Lý Nhân Tông - Đoạn 3 Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn - Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000 - Đất ở đô thị
3790 Thị xã Hương Trà Kim Phụng - Đoạn 1 Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) - Cầu Máng 2.190.000 1.142.000 806.000 468.000 - Đất ở đô thị
3791 Thị xã Hương Trà Kim Phụng - Đoạn 2 Cầu Máng (phường Hương Chữ) - Hết ranh giới khu QH dân cư Động Kiều phường Hương Hồ 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000 - Đất ở đô thị
3792 Thị xã Hương Trà Kim Phụng - Đoạn 3 Hết ranh giới khu QH dân cư Động Kiều phường Hương Hồ - Cầu Tuần 1.185.000 629.000 449.000 288.000 - Đất ở đô thị
3793 Thị xã Hương Trà Lý Thần Tông  Hà Công -  Cầu An Vân 1.470.000 789.000 555.000 341.000 - Đất ở đô thị
3794 Thị xã Hương Trà Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) 675.000 416.000 312.000 225.000 - Đất ở đô thị
3795 Thị xã Hương Trà Bùi Công Trừng - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000 - Đất ở đô thị
3796 Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Đoạn 1 - Phường Tứ Hạ Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Độc Lập 6.240.000 3.120.000 2.189.000 1.256.000 - Đất ở đô thị
3797 Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Đoạn 2 - Phường Tứ Hạ Độc Lập - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000 - Đất ở đô thị
3798 Thị xã Hương Trà Cách mạng tháng 8 - Đoạn 3 - Phường Tứ Hạ Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000 - Đất ở đô thị
3799 Thị xã Hương Trà Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông Bồ 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000 - Đất ở đô thị
3800 Thị xã Hương Trà Độc Lập - Đoạn 1 - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000 - Đất ở đô thị