| 101 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn
|
1.000.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất)
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.220.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.220.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.580.000
|
1.050.000
|
700.000
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ
|
1.600.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
320.000
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông
|
2.300.000
|
1.380.000
|
1.040.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.340.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông)
|
1.300.000
|
780.000
|
590.000
|
390.000
|
260.000
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng
|
1.200.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m
|
940.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
190.000
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào
|
2.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm
|
2.200.000
|
1.320.000
|
990.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào
|
1.200.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67
|
1.200.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
|
1.200.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69
|
1.200.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá
|
1.000.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường
|
10.400.000
|
6.240.000
|
4.680.000
|
3.120.000
|
2.080.000
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6
|
7.000.000
|
4.200.000
|
3.150.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi.
|
800.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
160.000
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống
|
500.000
|
300.000
|
230.000
|
150.000
|
100.000
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu |
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m
|
800.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
160.000
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn nông trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
|
6.000.000
|
4.500.000
|
2.160.000
|
1.140.000
|
1.000.000
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ
|
1.500.000
|
1.125.000
|
780.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu |
Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85
|
940.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
190.000
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m
|
4.900.000
|
3.100.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
900.000
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.220.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv
|
2.200.000
|
1.320.000
|
990.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu
|
3.200.000
|
2.050.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
700.000
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Mộc Châu |
Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu |
|
1.750.000
|
985.000
|
650.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)
|
4.500.000
|
2.500.000
|
1.850.000
|
1.050.000
|
800.000
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m)
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.500.000
|
1.650.000
|
1.100.000
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m)
|
4.800.000
|
2.880.000
|
2.174.000
|
1.440.000
|
960.000
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m)
|
3.400.000
|
1.700.000
|
1.223.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m)
|
3.200.000
|
1.680.000
|
1.185.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu)
|
5.300.000
|
3.180.000
|
2.390.000
|
1.590.000
|
1.060.000
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
450.000
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu |
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)
|
2.100.000
|
1.580.000
|
1.050.000
|
700.000
|
420.000
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)
|
13.260.000
|
7.956.000
|
5.967.000
|
3.978.000
|
2.652.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 140 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)
|
9.520.000
|
5.712.000
|
4.284.000
|
2.856.000
|
1.904.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 141 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện
|
8.075.000
|
4.845.000
|
3.638.000
|
2.422.500
|
1.615.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 142 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ
|
6.460.000
|
3.876.000
|
2.907.000
|
1.938.000
|
1.292.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 143 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1
|
3.485.000
|
2.091.000
|
1.572.500
|
1.045.500
|
697.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 144 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m
|
1.870.000
|
1.122.000
|
841.500
|
561.000
|
374.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 145 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu |
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75
|
7.480.000
|
4.488.000
|
3.366.000
|
2.244.000
|
1.496.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4
|
6.545.000
|
3.927.000
|
2.949.500
|
1.963.500
|
1.309.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện
|
13.260.000
|
7.956.000
|
5.967.000
|
3.978.000
|
2.652.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu |
Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ
|
4.250.000
|
2.550.000
|
1.912.500
|
1.275.000
|
850.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu |
Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện
|
1.955.000
|
1.173.000
|
884.000
|
586.500
|
391.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế
|
4.505.000
|
2.703.000
|
2.031.500
|
1.351.500
|
901.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ
|
3.315.000
|
1.989.000
|
1.496.000
|
994.500
|
663.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 152 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1
|
2.465.000
|
1.479.000
|
1.113.500
|
739.500
|
493.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 153 |
Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu |
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
|
8.415.000
|
5.049.000
|
3.791.000
|
2.524.500
|
1.683.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 154 |
Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu
|
7.820.000
|
4.692.000
|
3.519.000
|
2.346.000
|
1.564.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 155 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng
|
7.480.000
|
4.488.000
|
3.366.000
|
2.244.000
|
1.496.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 156 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu |
Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh
|
6.460.000
|
3.876.000
|
2.907.000
|
1.938.000
|
1.292.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 157 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
|
3.910.000
|
2.346.000
|
1.759.500
|
1.173.000
|
782.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 158 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu |
Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu
|
1.870.000
|
1.122.000
|
841.500
|
561.000
|
374.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 159 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
|
6.970.000
|
4.182.000
|
3.136.500
|
2.091.000
|
1.394.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến
|
5.950.000
|
3.570.000
|
2.677.500
|
1.785.000
|
1.190.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu |
Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m
|
6.460.000
|
3.876.000
|
2.907.000
|
1.938.000
|
1.292.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)
|
1.275.000
|
765.000
|
578.000
|
382.500
|
255.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)
|
4.675.000
|
2.805.000
|
2.108.000
|
1.402.500
|
935.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m)
|
2.550.000
|
1.530.000
|
1.147.500
|
765.000
|
510.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m)
|
2.125.000
|
1.275.000
|
960.500
|
637.500
|
425.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)
|
4.165.000
|
2.499.000
|
1.878.500
|
1.249.500
|
833.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3)
|
2.465.000
|
1.479.000
|
1.113.500
|
739.500
|
493.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)
|
2.975.000
|
1.785.000
|
1.343.000
|
892.500
|
595.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)
|
1.445.000
|
867.000
|
654.500
|
433.500
|
289.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8)
|
1.785.000
|
1.071.000
|
807.500
|
535.500
|
357.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
|
2.805.000
|
1.683.000
|
1.266.500
|
841.500
|
561.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25
|
2.295.000
|
1.377.000
|
1.037.000
|
688.500
|
459.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)
|
1.955.000
|
1.173.000
|
884.000
|
586.500
|
391.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13)
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13)
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13)
|
1.785.000
|
1.071.000
|
807.500
|
535.500
|
357.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12)
|
2.040.000
|
1.224.000
|
918.000
|
612.000
|
408.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11)
|
1.615.000
|
969.000
|
731.000
|
484.500
|
323.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11)
|
1.105.000
|
663.000
|
501.500
|
331.500
|
221.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8)
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ
|
1.700.000
|
1.020.000
|
765.000
|
510.000
|
340.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)
|
5.355.000
|
3.213.000
|
2.414.000
|
1.606.500
|
1.071.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 186 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12)
|
1.275.000
|
765.000
|
578.000
|
382.500
|
255.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 187 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống
|
425.000
|
255.000
|
195.500
|
127.500
|
85.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 188 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m
|
680.000
|
408.000
|
306.000
|
204.000
|
136.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 189 |
Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu |
Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2
|
3.400.000
|
1.700.000
|
850.000
|
680.000
|
425.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 190 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43)
|
6.120.000
|
3.672.000
|
2.754.000
|
1.836.000
|
1.224.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 191 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn
|
6.120.000
|
3.672.000
|
2.754.000
|
1.836.000
|
1.224.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 192 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
|
5.355.000
|
3.213.000
|
2.414.000
|
1.606.500
|
1.071.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 193 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70
|
13.770.000
|
8.262.000
|
6.196.500
|
4.131.000
|
2.754.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 194 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập
|
15.130.000
|
9.078.000
|
6.808.500
|
4.539.000
|
3.026.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 195 |
Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32
|
2.295.000
|
1.377.000
|
1.037.000
|
688.500
|
459.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 196 |
Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn
|
2.295.000
|
1.377.000
|
1.037.000
|
688.500
|
459.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 197 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
|
11.475.000
|
6.885.000
|
5.168.000
|
3.442.500
|
2.295.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 198 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
|
7.140.000
|
4.284.000
|
3.213.000
|
2.142.000
|
1.428.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 199 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
|
3.060.000
|
1.836.000
|
1.377.000
|
918.000
|
612.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 200 |
Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu |
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La)
|
2.295.000
|
1.377.000
|
1.037.000
|
688.500
|
459.000
|
Đất TM-DV đô thị |