14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47601 Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 84; 85; 1309; 1310) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại 674.000 - - - - Đất TM-DV
47602 Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Quân - Ông ẩm 1.829.000 - - - - Đất TM-DV
47603 Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Phía sau - Sát đồng 963.000 - - - - Đất TM-DV
47604 Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại 1.059.000 - - - - Đất TM-DV
47605 Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại 1.059.000 - - - - Đất TM-DV
47606 Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ bản đồ số 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch 817.000 - - - - Đất TM-DV
47607 Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ bản đồ số 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch 682.000 - - - - Đất TM-DV
47608 Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch 1.348.000 - - - - Đất TM-DV
47609 Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch 1.180.000 - - - - Đất TM-DV
47610 Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ bản đồ số 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch 965.000 - - - - Đất TM-DV
47611 Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ bản đồ số 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 1007; 1008;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch 770.000 - - - - Đất TM-DV
47612 Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn Dắm dân - Dắm dân 512.000 - - - - Đất TM-DV
47613 Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 624; 640; 641; 642; 643; 644; 645; 646; 647; 660; 661; 663; 664; 666; 667; 668; 687; 692; 693; 695; 707; 713; 715; 716; 717; 718; 719; 720; 721; 740; 741; 742; 743; 744; 745; 761; 762; 763; 764; 765; 766; 782; 783; 784; 785; 786; 787; 788; 789; 790; 791; 810; 811; 812; 813; 815; 827; 829; 828; 851; 854; 855; 869; 870; 998; 856; 857; 858; 868; 869; 870; 872; 874; 875; 876; 877; 896; 897; 898; 899; 900; 901; 902; 903; 914; 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921; 922; 944; 945; 946; 947; 948; 949; 968; 969; 970; 971; 972; 973; 974; 992; 1007; 1027; 1028; 1029;) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại 635.000 - - - - Đất TM-DV
47614 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi 385.000 - - - - Đất TM-DV
47615 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi 275.000 - - - - Đất TM-DV
47616 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi 330.000 - - - - Đất TM-DV
47617 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn Vùng Trụ bò 83.000 - - - - Đất TM-DV
47618 Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Hóc lách, Cồn quận 83.000 - - - - Đất TM-DV
47619 Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến 83.000 - - - - Đất TM-DV
47620 Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn 83.000 - - - - Đất TM-DV
47621 Huyện Đô Lương Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung 83.000 - - - - Đất TM-DV
47622 Huyện Đô Lương Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi 94.000 - - - - Đất TM-DV
47623 Huyện Đô Lương Đường xóm 11, 12, 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê hä Hå); 79; 47; 52; 78; 340; 357; 278; 392; 431; 442; 486; 521; 568; 631; 1489; 632; 592; 570; 537; 592; 440; 393; 341; 285; 641; 710; 796; 797; 1308; 1309; 1343; 1485; 1153; 1255; 1392; 1350; 1338; 1317; 1301; 1274; 1226; 1213; 1170; 1096; 1083; 1010; 994; 899; 833; 55; 98; 122; 121; 195; 196; 197; 160; 267; 266; 265; 320; 321; 301; 347; 381; 372; 380; 1509; 51; 1508; 1510; 1214; 1519; 1508; 1524; 1521; 1523; 1512; 1522; 1517; 1533; 1526; 1528; 1531; 1527; 1529; 1511; 408; 409; 410; 420; 456; 457; 468; 496; 506; 507; 544; 556 (NVH xóm 12); 603; 545; 546; 547; 604; 614; 668; 678; 669; 805; 503; 486; 419; 379; 319; 245; 119; 161; 192; 162; 259; 313; 416; 461; 312; 311; 314; 417; 465; 501; 502; 552; 550; 609; 608; 672; 748; 611; 551; 499; 463; 500; 415; 414; 1044; 1045; 1128; 1130; 1196; 1197; 1244; 2128; 1329; 1359; 1404; 1458; 1459.2575; 2039; 1282; 1199; 1495 (Trường MN Cồn d Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi 83.000 - - - - Đất TM-DV
47624 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 10, 11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 1105; 1068; 758; 757; 756; 786; 820; 833; 858; 859; 860; 871; 896; 907; 906; 933; 934; 935; 936; 977; 976; 975; 902; 904; 905; 898; 897; 870; 861; 832; 822; 821; 792; 793; 794; 787; 783; 755; 742; 743; 733; 732; 731; 724; 725; 730; 729; 728; 727; 762 (NVH xóm 11); 1348; 1321; 1290; 1289; 1238; 1377; 1378; 1379; 1376;) - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai 110.000 - - - - Đất TM-DV
47625 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 10, 11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nhà thờ họ Bùi); 1028; 1064; 1062; 1339; 1309; 1301; 1275; 1199; 1302; 1331; 1338; 1337; 1354; 1332; 1303; 1308; 1274; 1273; 1267; 1200; 1137; 1136; 1207; 1206; 1135; 1134; 1129; 1379; 764; 1378; 1377; 1201; 1272; 1336; 1335; 1333; 1306; 1204; 1131; 1044; 990; 995; 930; 910; 892; 874; 854; 819; 795; 784; 856; 909; 894; 908; 932; 982; 1042; 1049; 1083; 1088; 1123; 1087; 981 (NVH xóm10); 980; 979; 996 (Trạm điện số 2); 901; 899; 900; 867; 866; 865; 827; 828; 864; 863; 829; 825; 790; 751; 737; 879; 788; 752; 749; 753; 791; 830; 868; 869; 862; 831; 824; 823; 726; 716; 634; 646; 545; 783; 1040 (SVĐ xóm10); 1373; 1375; 1374) - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai 83.000 - - - - Đất TM-DV
47626 Huyện Đô Lương Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn Vùng Chay, Cồn thần 121.000 - - - - Đất TM-DV
47627 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 10 - Xã Lam Sơn Vùng Vực giang, cồn thần, chay 83.000 - - - - Đất TM-DV
47628 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn Vùng thung, cồn chùa, cồn am 83.000 - - - - Đất TM-DV
47629 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã Lam Sơn Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng 94.000 - - - - Đất TM-DV
47630 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 439; 440; 441; 454; 516; 517; 585; 679; 678; 681; 699; 709; 628; 651; 602; 652; 669; 688; 687; 692; 693; 667; 800; 797; 799; 798; 802; 803) - Xã Lam Sơn Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng 83.000 - - - - Đất TM-DV
47631 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9, 10 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 689; 671; 657; 593; 498; 406; 343; 314 (NVH xóm 8); 275; 239; 197; 146; 138; 108; 81; 66; 34; 20; 14; 920 (Trường THCSBN);) - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông 110.000 - - - - Đất TM-DV
47632 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9, 10 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 689; 671; 657; 593; 498; 406; 343; 314 (NVH xóm 8); 275; 239; 197; 146; 138; 108; 81; 34; 20; 14; 66; 920 (Trường THCSBN); 841; 840; 807; 764; 730; 729; 704; 670; 611; 594; 510; 392; 393; 351; 345; 311; 310; 306; 280; 281; 305; 283; 277; 240; 196; 194; 139; 106; 78; 68; 36; 37; 16; 1057; 1058; 500; Lô số 1 (Tái định cư)) - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông 121.000 - - - - Đất TM-DV
47633 Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9, 10 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan 83.000 - - - - Đất TM-DV
47634 Huyện Đô Lương Lam giang - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần 121.000 - - - - Đất TM-DV
47635 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã Lam Sơn Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội 94.000 - - - - Đất TM-DV
47636 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 502; 545; 599; 598; 501; 543; 500; 499; 540; 541; 498; 441; 367; 181; 200; 254; 253; 261; 252; 251; 253; 250; 199; 162; 124; 109; 52; 51; 27; 30; 59; 72; 84; 116; 126; 155; 172; 189; 214; 215; 216; 217; 218; 187; 173; 153; 141; 174; 222; 275; 284; 333; 19; 40; 67; 121; 146; 178; 228; 338; 406; 477; 478; 523; 525; 524; 285 (NVH X7); 234; 314; 452; 203; 313; 832; 834; 835; 836; 837; 830; 831; 499; 828; 844; 829; 833; 544; 839; 840) - Xã Lam Sơn Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội 83.000 - - - - Đất TM-DV
47637 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 9 - Xã Lam Sơn Cựa cộ, hóc lim 83.000 - - - - Đất TM-DV
47638 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn rú 83.000 - - - - Đất TM-DV
47639 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu 94.000 - - - - Đất TM-DV
47640 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu 94.000 - - - - Đất TM-DV
47641 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy 83.000 - - - - Đất TM-DV
47642 Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 3, 4 - Xã Lam Sơn Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu 138.000 - - - - Đất TM-DV
47643 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung 138.000 - - - - Đất TM-DV
47644 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán 83.000 - - - - Đất TM-DV
47645 Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng Rú nghè - Lò rèn 138.000 - - - - Đất TM-DV
47646 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin 110.000 - - - - Đất TM-DV
47647 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2, 9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn Vùng đót nậy 83.000 - - - - Đất TM-DV
47648 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung 138.000 - - - - Đất TM-DV
47649 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580; 504; 581; 593; 594; 650; 651; 660; 659; 652; 626; 724; 725; 733; 732; 804; 731; 806; 805; 815; 814; 813; 897; 898; 912; 911; 972; 812; 899; 874; 975; 1160; 1027; 1344; 1345; 1039) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt 165.000 - - - - Đất TM-DV
47650 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269; 270; 271; 348; 697; 792; 801; 873; 872; 878; 955; 1605; 1718; 1719; 1722; 1725; 1809; 1810; 1811; 1893; 1897; 1868; 1805; 1812; 1813; 1890; 1891; 1892; 1971; 1972; 1974; 2082; 2083; 2081 (NVH X3)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô 165.000 - - - - Đất TM-DV
47651 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95; 1868; 100; 171; 197; 269; 270; 348; 955; 878; 872; 873; 801; 792; 697; 602; 271; 264; 180; 170; 101; 94; 43; 1730; 1731; 1738; 1768;) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin 165.000 - - - - Đất TM-DV
47652 Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt 165.000 - - - - Đất TM-DV
47653 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ bản đồ số 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin 138.000 - - - - Đất TM-DV
47654 Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1602) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin 138.000 - - - - Đất TM-DV
47655 Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984; 1063; 1072; 1148; 1254; 1159; 1149; 1071; 1070; 1064; 1065; 1069; 1150; 1158; 1255; 1264; 1371; 1263; 1372; 1256; 1262; 1257; 1157; 1151; 1058; 1156; 1258; 1260; 1261; 2076; 1670; 919; 920; 1373; 1382; 1489; 1895; 1894; 1896; 1973; 1600; 1713; 1712; 1599; 1486 (NVH X3); 1485; 1497; 1597; 1598; 1611; 1612; 1710; 1711; 1729; 2006; 1728; 1802; 1801; 1819; 1730; 1731; 1800; 1821; 1820; 1887; 1888; 1903; 1886; 1885; 1884; 1906; 1968; 1969; 1979; 1982; 1967; 1992; 1951; 1868; 1869; 1832; 1790; 1791; 1831; 1870; 1915; 1682; 1749; 1683; 1635; 1574; 1634; 1576; 1575; 1517; 1642; 1400; 1356; 1994; 1652; 1670; 1758; 1759; 1776; 1843; 1653; 1654; 1655; 1658; 1656; 1762; 1901; 2080; 2077; 2075; 984; 2090; 2091; 2092; 2093) - Xã Lam Sơn Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện 110.000 - - - - Đất TM-DV
47656 Huyện Đô Lương Ruộng mặt - Xã Lam Sơn Đường Lam Giang 275.000 - - - - Đất TM-DV
47657 Huyện Đô Lương Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn Đường 534 275.000 - - - - Đất TM-DV
47658 Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 351; 268; 352; 350; 349; 1736; 1737; 1769; 29; 30; 31; 45; 93; 103; 167; 1181; 104; 92; 46; 47; 91; 105; 106; 90; 48; 28; 27; 26; 49; 89; 50; 25; 24; 343; 359; 460; 570; 475; 358; 344; 274; 345; 346; 355; 462; 356; 357; 461; 473; 472; 573; 572; 571; 474; 604; 603; 696; 791; 712; 713; 692; 691; 690; 689; 790; 802; 954; 953; 85; 115; 194; 117; 151 (NT); 150; 195; 86; 85; 18; 56; 17; 84; 119; 148; 147; 233; 83; 120; 146; 121; 122; 123; 145; 82; 207; 231; 232; 292; 291; 116 (NVH X2); 404 (SVĐ X2); 953; 1876; 1875; 1873; 1872; 1871; 1869; 1870; 1803; 1812) - Xã Lam Sơn Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện 110.000 - - - - Đất TM-DV
47659 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (Tờ bản đồ số 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651, 652, 457, 881, 882, 883, 439, 892, 891, 673, 893, 437, 1131, 1119, 1120, 896, 897, 898, 602, 671, 911, 444, 910, 655, 912, 672, 561, 913, 914, 921, 922, 594, 588, 931, 932, 583, 607, 77, 1079, 621, 575, 601, 1132, 477, 946, 947, 948, 949, 675, 661, 623, 950, 951, 1111, 432, 574, 952, 953, 954, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, 416, 417, 418, 419, 422, 423, 424, 467, 468, 1172, 1080, 1081, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47660 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
47661 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486, m 487, 488, 657, 1130, 525, 890, 889, 1127, 899, 900, 901, m 1124, 907, 908, 909, 917, 920, 921, 929, 933, 934, 852, 853, 851, 1121, 849, 848, 847, 846, 844, 868, 867, 866, 532, 864, 555, 645, 646, 873, 874, 918, 919, 668, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 495.000 - - - - Đất TM-DV
47662 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1228, 1229, 924, 928, 925, 930, 935, 937, 938, 450, 936, 480, 927, 926, 925, 452, 669, 1108, 929, 453, 1109, 425, 405, 659, 886, 1219, 1218, 884, 455, 443, 845, 478, 458, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 385.000 - - - - Đất TM-DV
47663 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208, 1211, 1207, 1210, 1214, 1215, 1216, 1217, 1223, 1224, 1230, 1231, 1233, 1232, 1225, 1241, 1240, 1226, 1236, 1235, 1234, 1196, 1197, 1198, 1199, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 275.000 - - - - Đất TM-DV
47664 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 971, ) - Xóm Diên Hồng và Quang Trung - Xã Lưu Sơn Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi 990.000 - - - - Đất TM-DV
47665 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 961 ....969, 1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999, 992, 993, ) - Xóm Diên Hồng và Quang Trung - Xã Lưu Sơn Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi 440.000 - - - - Đất TM-DV
47666 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537, ) - Xóm Diên Hồng và Quang Trung - Xã Lưu Sơn Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi 275.000 - - - - Đất TM-DV
47667 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung 193.000 - - - - Đất TM-DV
47668 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng 275.000 - - - - Đất TM-DV
47669 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung 193.000 - - - - Đất TM-DV
47670 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1450, 1451, 1435, 1632, 1633, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 385.000 - - - - Đất TM-DV
47671 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484, 1644, 1645, 1005, 1635, 1656, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1492, 58, 62, 832, 841, 1465, 1464, 870, 866, 1546, 898, 1651, 1603, 1652, 1648, 1544, 829, 825, 873, 1602, 1543, 959, 1601, 1600, 1532, 1530, 1529, 1598, 1528, 977.... 979, 864, 880, 881, 1525, 948, 1574, 1573, 1572, 847, 868, 1524, 1728, 1729, 1572, 1573, 859, 1567, 1509, 838, 836, 972, 973, 1567, 1564, 1565, 1511, 1702, 1556, 1557, 117, 1555, 1554, 1513, 1514, 1548, 1515, 1547, 1662, 1661, 1660, 989 ....992, 914, 1650, 916, 917, 944, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 275.000 - - - - Đất TM-DV
47672 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 1607, 966, 1595, 1654, 1732, 1731, 1730, 965, 966, 1430, 1631, 818, 895, 817, 816, 917, 854, 1582......1588, 892, 963, 1697, 1698, 1740, 1741, 861, 962, 961, 860, 910, 875, 857, 1552, 1712, 1711, 1714, 1713, 1649, 853, 1550, 929, 928, 936, 927, 926, 1001, 1002, 1003, 1004, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 330.000 - - - - Đất TM-DV
47673 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877, 930, 907, 1549, 1559, 1560, 1703, 1693, 1694, 1563, 1565, 1566, 1568, 1571, 1589, 1570, 1578, 1579, 1576, 1575, 1577, 1606, 1597, 1590, 1591, 1592, 1593, 1594, 1457, 1458, 1459, 1453, 1463, 1706, 1704, 1705, 1737, 1738, 1739, 1460, 1715, 1716, 1717, 1461, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 220.000 - - - - Đất TM-DV
47674 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ bản đồ số 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718, m 1719, 1471, 1470, 1469, 1475, 1474, 1734, 1733, 1478, 1647, 958, 1605, 1545, 1434, 1541, 982, 1540, 823, 1537, 906, 1534, 1535, 1536, 1538, 844, 843, 872, 842, 1539, 1527, 1526, 911, 912, 1516.....1523, 821, 909, 839, 15, 16, 28, 38, 833, 845, 848, 904, 1496 .....1500, 1501.... 1512, 1510, 1646, 1735, 1736, ) - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng 165.000 - - - - Đất TM-DV
47675 Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên (Tờ bản đồ số 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS 330.000 - - - - Đất TM-DV
47676 Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ bản đồ số 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 196; 197; 150; 801; 111; 151; 198; 133; 125; 152; 199; 181; 166; 134; 126; 127; 153; 804; 182; 114; 115; 154; 136; 103; 94; 93; 79; 65; 128;104…106; 86; 186; 135; 830; 836; 833; 233;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS 193.000 - - - - Đất TM-DV
47677 Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ bản đồ số 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118; 102; 199; 218; 82…84; 98; 99; 42…48; 60…64; 65…79; 100; 80; 101; 91; 92; 25; 49…58; ; 33…35; 197…199; 27; 14; 28; 1…13; 15…24; 26; 27; 29…32; 36; 37…41; 801; 814; 412 …414; 427; 434…436; 426; 409; 374; 345; 353; 305; 328; 344; 373; 327; 341 …343; 352; 306; 329; 375; 399; 387; 410; 411; 388; 354; 330; 307; 288; 331; 346; 389; 289; 290; 332; 333; 390; 376; 867; 245; 262; 261; 260; 244; 274; 259; 273 ; 272; 271;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS 165.000 - - - - Đất TM-DV
47678 Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ bản đồ số 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868…875; 879; 880; 881; 882; 883; 884; 885; 887;) - Xã Lưu Sơn Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
47679 Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ bản đồ số 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206; 190; 148; 149; 150; 207; 208; 255; 225; 294; 281; 282; 226; 174; 864; 151; 191; 227; 228; 229; 230; 192; 152; 153; 175; 231; 266; 232; 233; 209; 193; 177; 178; 209; 234; 268; 270; 263; 246; 247…252; 201…203; 220; 221; 186; 200; 169; 170; 187; 171; 876; 877; 878; 304.1; 304.2; 304.3; 876; 877; 886; 888; 237; 212; 236; 211; 862; 210; 235; 179; 180; 155; 156; 130; 115; 154; 114; 56; 92; 128; 111; 129; 130; 140; 113; 112; 51; 80; 79; 78; 9; 13…15; 22…24; 40…44; 45…110; 168; 13; 142; 185; 135; 143; 119; 120; 137; 136; 122; 301; 123; 124; 125; 126…130) - Xã Lưu Sơn Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
47680 Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ bản đồ số 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
47681 Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ bản đồ số 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…125; 116; 117; 92; 93; 101; 100; 108; 107; 106; 113; 112; 111; 110; 121; 120; 146; 145; 144; 127; 126; 136; 135; 134; 152; 153 ; 20…23; 39; 40; 41; 54…56; 69…70; 84…83; 118; 119; 95; 78; 104; 103; 102; 87; 77; 57; 49; 63; 50; 72; 88; 105; 96; 89; 51; 73; 52; 43; 64; 97; 79; 37; 34; 53; 44; 65; 66; 58; 80…82; 98; 99; 36; 28; 29; 45; 59; 74; 90; 83; 91; 46; 67; 30; 38; 60; 68; 75; 47; 61;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
47682 Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ bản đồ số 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 96; 95; 85; 117; 118; 119; 129; 140…143; 170…172; 167; 189; 190; 191; 201; 200; 227; 248; 249; 266; 250; 235; 228; 212; 23; 47; 58; 59; 72; 84; 106; 136; 226; 586; 265; 282; 305; 317; 312; 283; 292; 318; 293; 330; 331; 294; 295; 332; 284; 313; 340; 341; 319; 333; 296; 297; 314; 298; 320; 346; 355; 342; 321; 306; 374; 372; 371; 363; 373; 362; 381; 380; 361; 354; 360; 370; 379; 388; 396; 378; 369; 368; 353; 338; 311; 345; 442; 546; 583; 584; 496; 590; 592;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú 193.000 - - - - Đất TM-DV
47683 Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ bản đồ số 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443; 444; 449; 454; 463; 467; 469; 488; 493; 496; 500; 507; 508; 512; 517; 521; 528; 534; 535; 550; 547; 558; 562; 569; 565; 550; 546; 529; 579; 540; 533; 523; 525; 516; 528; 520; 574; 573; 571; 564; 557; 554; 549; 561; 553; 560; 538; 545; 584; 524; 531; 515; 523; 511; 578; 504; 495; 472; 486; 492; 503; 510; 499; 509; 519; 502; 494; 485; 479; 478; 491; 497; 984; 477; 453; 460; 461; 448; 442; 438; 423; 410; 392; 409; 422; 437; 447; 452; 459; 470; 458; 469; 483; 497; 506; 505; 518; 592; 916;) - Xã Lưu Sơn Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú 165.000 - - - - Đất TM-DV
47684 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Vườn Bà Xin 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47685 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47686 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47687 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn Lối 2 440.000 - - - - Đất TM-DV
47688 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
47689 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
47690 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
47691 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích, 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
47692 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn. 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
47693 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà. 385.000 - - - - Đất TM-DV
47694 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ bản đồ số 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1114; 1115; 1138; 1161; 1162; 1179; 1206; 1207; 1208; 1227; 1257...1259; 1306; 1322; 1367; 3006; 3007;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa làng 193.000 - - - - Đất TM-DV
47695 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ bản đồ số 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 851; 868; 895...898; 944; 948; 995; 1226; 2168; 2172; 2173; 2179; 2180; 2181; 3005) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47696 Huyện Đô Lương Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh 248.000 - - - - Đất TM-DV
47697 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963; 970; 1016; 1017; 1043; 1046...1048; 1078; 1132...1137; 1162; 1191; 1192; 1220; 1221; 1245...1248; 1279; 1311...1313; 1331; 1333; 1334; 1360...1364; 1380; 1408...1411; 1414; 1429...1431; 1444; 1483; 1491; 1506; 1516; 1523...1525; 1529; 1530; 1537; 1538; 1557...1561; 1577...1583; 1598...1600; 1602; 1620; 1639...1643; 1646; 1661...1662; 1670...1672; 1684...1686; 1700...1704; 1724; 1740; 1764; 1921; 1941; 1942; 1965; 1966; 2007; 2008; 2010; 2024; 2054; 2056; 2057; 2059; 2078; 2080; 2094; 2095; 2110; 2111; 2124; 2127; 2131; 2132; 2135; 2136; 2142; 2157; 2162; 2163; 2628; 2751...2753; 2754; 2761; 2762; 2768...2770; 2790; 2791) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 193.000 - - - - Đất TM-DV
47698 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên 248.000 - - - - Đất TM-DV
47699 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451; 1454; 1472; 1485; 1486; 1501; 1649; 1652; 1653; 1664; 1665; 1675; 1676; 1691; 1707; 1708; 1710; 1712; 1748; 1775; 1775; 1795; 1814; 1832; 2781; 2782; 2794; 2795;) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47700 Huyện Đô Lương Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ A Tường đến bà Duân 550.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...