Bảng giá đất Tại Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Huyện Đô Lương Nghệ An

Bảng Giá Đất Huyện Đô Lương: Quốc Lộ 7A và 7B - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương cho Quốc Lộ 7A và 7B - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104) loại đất ở, đã được cập nhật theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An. Quyết định này được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này cung cấp thông tin cần thiết cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và mua bán bất động sản, đặc biệt trong đoạn từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương và từ cầu Đô Lương lên giáp Thị Trấn.

Vị trí 1: 5.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trong khu vực này có mức giá là 5.500.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị cao nhất trong danh sách, nằm ở vị trí thuận lợi gần các tiện ích, giao thông thuận tiện và sự phát triển đô thị. Giá trị đất tại đây phản ánh tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư.

Bảng giá đất theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND và bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND là thông tin quan trọng, giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại Quốc Lộ 7A và 7B, Xóm Diên Tiên và Diên Hồng, Xã Lưu Sơn. Việc nắm bắt thông tin giá trị tại từng vị trí sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hợp lý, đồng thời thúc đẩy sự phát triển bền vững của khu vực.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 5.500.000 - - - - Đất ở
2 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
3 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ bản đồ số 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, 535, 582, 989, 990, 1091, 126, 1106, 1103, 1104, ) - Xóm Diên Tiên và Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn 2.750.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện