| 17101 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247, 249, 250, 232, 233, Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17102 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17103 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17104 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 377, 502, 503, 379, 380, 500, 501, 109 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17105 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 17106 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Trung HảI Lam (Các thửa gồm: 186, 187, 188, 158, 189, 391, 390, 190, 191, 192, 193, 162, 412, 413, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 137, 138, 139, 140, 171, 172, 347, 367, 143, 118, 119, 120, 121, 90, 63, 41, 18, 42, 20, 21, 23, 22, 24 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 186 - Thửa 24
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17107 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương |
Góc đường - Góc đường
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17108 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương |
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
|
4.675.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17109 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương |
Góc đường - Góc đường
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17110 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122, 190, 191 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương |
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17111 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119, 108, 98, 122 236 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương |
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
|
3.575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17112 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233, 234) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương |
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17113 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 242, 243, 245, 246, 263, 264, 265, 266, 286, 299, 244, 362, Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 242 - Thửa 299.
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17114 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 28, 381, 382, 47, 48, 381, 382, 364, 373, 388, 389, 70, 71, 72, 73, 74, 101, 102, 103, 131, 68, 97, 98, 99, 100, 127, 128, 154, 351, 352, 353, 153, 155, 182, 210, 363 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 28 - Thửa 210
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17115 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 201, 202, 203, 225, 226, 227, 228, 249, 230, 270 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 201 - Thửa 270
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17116 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 258, 349, 260, 280, 281, 282, 283, 284, 292, 293, 294, 325, 295, 296, 297, 358, 365, 366, 311, 310, 319, 320429, 430, 431, 432, 433, 443, 444, 447, 450, 451, 452, 456, 457, 458, 459, 460, 461 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 258 - Thửa 320.
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17117 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh, Hải Bình (Các thửa gồm: 316, 317, 322, 323, 328, 332, 333 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 341 - Thửa 316
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17118 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam, HảI Trung (Các thửa gồm: 346, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 14, 15, 32, 33, 58, 59, 60, 84, 85, 414, 415, 416, 113, 114, 115, 116, 117, 141, 407, 408, 409, 410 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 346 - Thửa 141.
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17119 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 56, 57, 81, 82, 83, 109, 110, 111, 136, 135 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 56 - Thửa 136.
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17120 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 53, 54, 55, 76, 77, 78, 79, 80, 104, 105, 106, 403, 108, 132, 404, 405, 161 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Thửa 53 - Thửa 161.
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17121 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải Trung, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 340, 324, 305, 306, 257, 261, 262, 312, 285, 241, 247, 248, 377, 378, 379, 301, 269, 372, 221, 149, 180, 370, 369, 368, 204, 205, 229, 124, 150, 151, 95, 125, 126, 152, 206, 231, 252, 251, 181, 207, 208, 96, 67, 46, 129, 130, 157, 184, 183, 185, 30, 2, 31, 3, 135, 112, 36, 38, 40, 62, 87, 88, 16, 17, 380, 89, 382438, 466, 467 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hải |
Hải Lam - Hải Trung
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17122 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Thửa 160, 21, 20, 19, 39, 38, 37, 59, 81, 79, 80, 96, 95, 94, , 109, 110, 133, 132, 129, 143, 142, 141, 140, 139, 153, 152, 151, 150, 137, 136, 149, 135, 147, 148, 184, 185, 173, 178, 179, 171, 121 198, 199, 211 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hải |
Hải Giang II
(thửa 160 - Hải Thanh
(thửa 147)
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17123 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Giang II (Thửa 130, 131, 93, 108, 107, 92, 106, 91, 76, 75, 90, 128, 176, 74, 164, 89, 73, 49, 48, 72, 163, 70, 47, 46, 45, 29, 28, 10, 9, 161, 27, 8, 7 , 6, 176 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hải |
Đường ven sông Lam
(thửa 131) - Thửa 6
|
412.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17124 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Các thửa: 79, 58, 57, 78, 56, 36, 55, 35, 34, 53, 54, 16, 15, 14, 162, 188203, 204, 205, 206, 209, 210, 213, 231, 214, 215, 216, 217, 219 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hải |
Đường ven sông Lam
(thửa 79) - Thửa 162
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17125 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Thửa 138, 125, 124, 102, 165, 101, 84, 182, 183, 67, 43, 170, 167, 123 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hải |
Thửa 161 - Thửa 138
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17126 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa: 137, 118, 117, 83, 99, 98, 82, 61, 175 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hải |
Thửa 117 - Thửa 175
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17127 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 114, 115, 116, 23, 40, 62, 63, 192, 193, 66, 24, 42, 1, 2, 3, 172, 26, 104, 127, 105, 11, 12, 13, 30, 181, 31, 51, 52, 77, 174, 17, 18, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hải |
Hải Giang II - Hải Thanh
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17128 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 52, 63, 80, 89, 107, 213, 214, 127, 143, 157, 172, 193, 183, 182, 192358, 359 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 192 - Thửa 52
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17129 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 3, 2, 1, 4, 8, 7, 6, 13, 12, 11, 10, 17, 24, 196, 22, 27, 229, 230, 30, Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 3 - Thửa 30
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17130 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 14, 194, 9, 195, 197, 198, 199, 200, 28, 36, 32, 42347, 348, 369, 370 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Đường Vinh- Cửa Hội - XNCBTSDV&THSL
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17131 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 31, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 220, 221, 45, 53, 54, 59, 55, 62, 208, 65, 72, 73, 74, 66, 77, 86, 87, 78, 79, 88, 97, 98, 106, 206, 61, Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Đường Vinh- Cửa Hội (thửa 31) - Đường Ven sông Lam (thửa 106)
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17132 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 204, 64, 71, 70, 69, 82, 218, 219, 91, 102, 103, 111, 112, 110, 122, 120 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 59 - Thửa 120
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17133 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 85, 104, 84, 95, 94, 93, 83, 92, 113, 205 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 86 - Thửa 112
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17134 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 156, 171, 170, 181, 190, 191 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Tân Quang
(Thửa 156) - Tân Lộc (thửa 190)
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17135 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 132, 133, 121, 134, 135, 136, 137, 151, 152, 167, 168, 153, 154, 180, 169 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 170 - Thửa 132
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17136 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 190, 189, 179, 188, 187232, 233, 339, 340, 341, 342, 345, 346, 351, 356, 357, 361, 362, 363, 364, 365, 366 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 190 - Thửa 187
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17137 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 223, 224, 225, 226, 184 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Thửa 184 - Thửa 173
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17138 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 46, 147, 148, 149, 163, 162, 161, 131, 177, 178, 186, 164, 209, 210, 166, 178, 150, 123, 124, 125, 138, 139, 114, 115, 116, 140, 141, 155, 104, 96, 105, 25, 18, 56, 41, 47, 48, 49, 50, 57, 58, 67, 68, 51, 209, 210 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hải |
Tân Lộc - Tân Quang
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17139 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 11, 10, 9, 26, 17, 16, 25, 20, 21, 19, 28, 23, 24, 31, 32, 22 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hải |
Thửa 11 - Thửa 32
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17140 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 2, 3, 34, 35, 13, 18 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hải |
Thửa 12 - thửa 86
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17141 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 33, 36, 37, 14, 6, 15, 1, 7, 838, 39 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Hải |
Hải Triều - Hải Triều
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17142 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Nho, Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa gồm: 11, 20, 29, 40, 41, 48, 49, 57, 275, 85, 84, 83, 108, 125, 126, 155, 154, 158, 175, 174, 189, 201, 214, 225, 273, 274, 271, 232, 242, 251, 156, 246, 107, 156, 224, 245, 158 304, 305, 327, 392, 393 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 11 - Thửa 246
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17143 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Nho (Các thửa: 176, 177, 190, 202, 203, 216, 217, 218, 226, 233, 263, 264, 234, 239, 240, 243, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 176 - Thửa 245
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17144 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 227, 220, 228, 206, 221, 207, 208 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 227 - Thửa 209
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17145 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 59, 50, 60 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 61 - Thửa 59
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17146 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 87, 71, 89, 112, 254, 256, 255, 92, 114, 128, 129, 130, 115, 145, 162, 131, 146, 278, 277, 163, 267, 268, 179, 180, 181, 287, 288, 289, 194, 196, 209, 222, 210, 231, 224301, 302, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 317, 318, 319, 320 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 224 - Thửa 71
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17147 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 205, 193, 161, 144, 143, 142, 141, 127, 260, 110, 265, 269, 270, 109 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 206 - Thửa 109
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17148 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 185, 197, 168, 198, 186, 169, 150, 170, 151 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 196 - Thửa 151
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17149 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa gồm: 188, 173, 172, 171, 152, 153, 136, 137, 122, 135, 120, 102, 119, 101, 100, 99, 98, 97, 96, 77, 76, 63, 62, 61, 51 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 189 - Thửa 51
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17150 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 124, 106, 105, 81, 80, 66, 65 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 125 - Thửa 65
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17151 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 69, 252, 68, 67, 56, 46, 55, 45, 54, 35, 34, 23, 22, 21, 283, 284, 285, 13, 3, 2, 1 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 69 - Thửa 02
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17152 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 36, 37, 38, 26, 25, 27, 17, 18, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 10 - Thửa 45
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17153 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 12, 261, 262, 31, 30, 43, 42 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 12 - Thửa 51
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17154 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm:4, 5, 6, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Thửa 4 - Thửa 10
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17155 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 159, 160, 140, 253, 257, 258, 259, 192, 191, 204, 219, 235, 236, 237, 241, 250, 229, 238, 230, 244, 72, 73, 74, 75, 93, 116, 95, 117, 118, 133, 134, 149, 148, 167, 166, 211, 212, 281, 280, 187, 52, 64, 78, 53, 79, 103, 104, 123, 138, 139, 32, 44, 39, 47, 7, 16, 28, 24, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải |
Tân Nho - Tân Lộc
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17156 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19, 20, đường quy hoạch: 47, 51, 58 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17157 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 59, 75, 76 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa |
Tờ bản đồ 1 - Tờ bản đồ số 7
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17158 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 50. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hòa |
Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17159 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 427 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.815.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17160 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 305, 434, 329, 315, 328, 337, 327, 438, 439, 440, 441, 426, 425, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 245(Đường dọc số II) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số III)
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17161 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2, Phúc Hòa (Thửa 434, 315, 328, 483, 484, 472, 473, 474, 475 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 245(Đường dọc số III) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số IV)
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17162 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 337, 327, 438, 439, 440, 441 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc số IV - Đường dọc số V
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17163 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 384 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17164 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 368, 369, 367, 366, 365, 354, 355, 350, 349 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 368 - Thửa đất số 350
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17165 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 385, 393, 421, 422, (Thửa góc bám các đường ngang) Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường ngang 19 - Đường ngang 20
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17166 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 394, 395, 396, 403, 402, 404, 405, 413, 412, 414 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường ngang 19 - Đường ngang 20
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17167 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 352, 356, 363, 344, 358, 376, 377, 379, 378, 388, 357, 359, 361, 360, 351, 423, 420, 419, 418, 416, 417, 409, 408, 410, 411, 397, 398, 400, 399, 406, 407, 390, 392, 386, 387, 381, 380, 383, 382, 371, 372, 373, 374, 375, 351, 391, 364, 415 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17168 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Phúc Hoà (Thửa 285, 348, 428, 429, 430, 431, 432, 325, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 442, 443, 457, 459, 460, 461, 464, 465, 485, 488, 481, 482, 480, 469, 471, 476, 478, 479, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 210 - Thửa đất số 325
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17169 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 197, 212, 259, 286, 287, 335, 435, 436, 437, 456, 463, 458, 486, 487, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 470, 498, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Hòa |
Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17170 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 209 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17171 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 177, 218, 201, 263 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
2.475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17172 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 190, 191, 195, 196, 210, 211, 217, 216, 197 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường Bình Minh - Đường dọc II
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17173 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 416 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17174 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 178, 266, 185, 184, 186, 248, 251, 257, 256, 258, 247, 246, 249, 250, 259, 262, 261, 311, 309, 283, 269, 270, 271, 268, 267, 308, 307, 286, 285, 284, 261, 310, 287, 288, 395, 397, 389, 390, 386, 387, 388, 391, 414, 416 (Đưa vào thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17175 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 165, 166, 214, 276, 277, 207, 295, 321, 343, 320 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17176 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 150, 151, 279, 278, 292, 293, 294, 324, 325, 327, 326, 341, 342, 208, 205, 204, 202, 203, 206, 265, 264 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Khối Hải Bằng 2 - Đường dọc III
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17177 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 200, 198, 199, 193, 192, 188, 187, 212, 213, 317, 318, 319 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường Bình Minh - Đường dọc II
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17178 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 153, 167, 168, 155, 154, 160, 162, 163, 170, 169, 175, 157, 156, 158, 159, 172, 171, 173, 174, 182, 235, 234, 233, 238, 239, 240, 232, 230, 231, 224, 223, 228, 229, 227, 226, 221, 220, 219, 276, 283, 236, 237, 245, 243, 242, 241, 252, 253, 255, 254, 303, 304, 305, 314, 313, 312, 315, 316, 289, 290, 291, 282, 281, 280, 273, 274, 275, 302, 301, 300, 298, 299, 297, 296, 392, 393, 394, 402, 403, 413, 414, 415, 423, 424, 433, 434, 435, 443, 444, 391, 399, 400, 401, 411, 412 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17179 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 420, 421, 422, 431, 432, 440, 441, 442, 450, 398, 408, 409, 410, 418, 428, 429, 430, 438, 439, 447, 448, 449, 454, 405, 406, 407, 416, 417, 425, 426, 427, 436, 437, 445, 446, 451, 452, 453, 322, 323, 329, 328, 338, 339, 340, 353, 354, 355, 356, 352, 351, 350, 332, 333, 334, 331, 330, 337, 336, 335, 347, 348, 349, 359, 358, 357, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 363, 344, 364, 365, 379, 380, 381, 385, 384, 383, 382, 376, 377, 378, 368, 367, 366, 360, 361, 362, 346, 345, 164, 455, 456, 457, 458, 459, 497, 496, 498, 499, 500, 517, 516, 490, 491, 492, 463, 462, 409, 460, 461, 495, 494, 493, 501, 502, 515, 419, 222, 395, 424, 464, 465, 466, 489, 488, 503 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc II - Đường dọc III
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17180 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 40, 37, 54, 34, 51, 25, 22, 21, 18, 15, 53, 06, 05, 47, 46, 64, 71, 72, thêm các thửa còn thiếu: 87, 88, 89, 90, 64, 71, 142, 143, 144, 145, 155, 100, 101, 102, 96, 97 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hòa |
Giáp tờ BĐ 15 - Giáp tờ BĐ số 7
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17181 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 63, 62, 38, 55, 57, 35, 30, 52, 59, 60, 23, 19, 13, 14, 4, 8, 26, 56, 58, 65, 66, 67, 68, 69, 152, 153, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 154, 106, 107, 108, 103, 104, 105, 31 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Hòa |
Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17182 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 351, 397, 423, 424, 478, 494, 512, 511, 585, 560, 612, 536, 537, 499, 429, 453, 384, 480, 525, 562, 359, 320, 336, 350, 376, 635, 595, 640, 647, 642, 643, 645, 596, 582, 646, 649, 650, 651, 644, 652 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 351 - Thửa đất số 376
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17183 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 272, 309, 627, 342, 520, 521, 544, 570, 510, 535, 563, 587, 481, 624 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 272 - Thửa đất số 587
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17184 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 52, 62, 77, 32, 62, 52, 288, 276, 277, 278, 279, 280, 263, 264, 259, 260, 261, 262, 267, 268, 269 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất 19 - Thửa đất 77
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17185 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 14, 43, 63, 184, 212, 240, 239, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 223, 224, 213, 18, 251, 254, 256, 257, 258, 259, 286, 287, 271, 272, 273, 274, 275, Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 224
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17186 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 3, 77, 113, 136, 143, 163, 126, 199, 255, 281, 282, 283, 365, 366 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 163
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17187 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang số 20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 02, 03, 24, 47 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc số IV - Đường dọc số V
|
1.815.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17188 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242, 22, 250, 45, 36, 47, 220, 354, 355, 356, 357, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Đường dọc số IV - Đường dọc số V
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17189 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 24 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất 03 - Thửa đất 247
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17190 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất 02 - Thửa đất 250
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17191 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Bằng I (Thửa 25, 47, 48, 58, 67, 68, 49, 83, 84, 51, 37, 29, 06, 59, 98, 99, 106, 104, 188, 134, 148, 115, 125, 136, 142, 150, 149, 155, 160, 93, 94, 111, 118, 135, 140, 129, 124, 119, 112, 161, 164, 165, 156, 166, 176, 177, 146, 152, 168, 169, 174, 173, 179, 178, 182, 208, 195, 196, 197, 189, 193, 186, 198, 202, 203, 102, 66, 194, 190, 204, 191, 192, 200, 201, 206, 220, 210, 127, 224, 223, 215, 214, 146, 217, 216, 133, 225, 226, 187, 2, 22, 24, 65, 112, 82, 228, 227, 230, 229, 1, 232, 234, 233, 167, 172, 236, 237, 238, 239, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 03, 250, 235, 36, 45, 189, 231, 212, 213, 209, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 251, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 352, 353, 338, 339, 342, 343, 344, 345, 346, 329, 330, 289, 290, 291, 292, 69 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 23 - Thửa đất số 187
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17192 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 28, 105, 110, 109, 123, 139, 95, 96, 101, 180, 137, 144, 199, 163, 157, 211, 222, 151, 221, 219, 249, 240, 241, 252, 253, 254, 347 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 151
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17193 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng II (Thửa 428, 429, 439, 431, 440, 441, 433, 52, 85, 426 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 52 - Thửa đất số 441
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17194 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 317, 339, 362, 363, 377, 400, 346, 374, 335, 347, 297, 407, 404, 405, 336, 408, 409, 442, 443, 415, 436, 437, 488, 479, 480, 174, 175, 176, 477, 469, Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 297 - Thửa đất số 405
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17195 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 19, 20, 67, 69, 99, 100, 21, 28, 52, 85, 137, 281, 334, 119, 406, 242, 338, 350, 408, 376, 410, 411, 412, 413, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 435, 428, 429, 438, 439, 431, 440, 441, 433, 445, 486, 487, 481, 173, 478, 470, 468, 469 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 19 - Thửa đất số 376
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17196 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 132 (Góc bám đường Vinh - Cửa Hội) Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Góc đường
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17197 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 3, 5, 15, 23, 28, 33, 128, 133, 134, 36, 157, 158, Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Đường Vinh - Cửa Hội - Giáp tờ BĐ số 8
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17198 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 41, 47, 49, 54, 50, 46 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Cách đường Bình Minh bằng 20m về phía Tây - Đoàn 40A
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17199 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 73, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, 107, 108, 106, 105, 114, 113, 119, 109, 99, 89, 118, 93, 137, 213 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Đoàn 40A - Cầu Trắng
|
2.475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17200 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 12, 26, 27, 31, 34, 135, 8, 136, 244, 245, 246, 247, 248, 217, 218, 219, 189, 190, 206, 207, 200, 201, 186, 187, 188, 212 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hòa |
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 45
|
935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |