Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14601 Thành phố Vinh Các thửa đất còn lại đường nội xóm - Xóm 11 (Tờ 18, thửa: 312, 314, 351, 330, 427, 476, 470, 464, 460, 490, 532, 388) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14602 Thành phố Vinh Đường Trung tâm xã - Xóm 5 (Tờ 19, thửa: 11, 14, 24, 26, 28, 30, 40, 42, 419, 36, 58, 63, 66, 64, 413, 67, 61, 60, 80, 39, 34, 32, 35, 50, 52, 48, 53) - Xã Nghi Kim Từ nhà bà Lộc - Đến Trạm Y Tế 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
14603 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 19, thửa: 1, 4, 21, 17, 15, 22, 29, 31, 5, 8, 10, 18, 16, 13, 12, 23, 25, 37, 45, 54) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Khánh - Đến nhà ông Thân và sau UBND xã Nghi Kim 650.000 - - - - Đất SX-KD
14604 Thành phố Vinh Đường từ cổng chào xóm 5 đến nhà bà Hiệp (Tờ 19, thửa: 70, 79, 74, 72, 85, 86, 90, 104, 107, 113, 111, 120, 148, 139, 150, 159, 173, 189, 181, 200, 217, 247, 240, 234, 225, 268, 309, 325, 342, 354, 379, 370, 361, 396, 409) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Quang - Đến nhà bà Hiệp 700.000 - - - - Đất SX-KD
14605 Thành phố Vinh Đường khu QH xóm 11 rộng 36m (Tờ 19, thửa: 295, 301, 307, 333, 322, 314, 340, 346, 355, 382, 374, 362) - Xã Nghi Kim 2.200.000 - - - - Đất SX-KD
14606 Thành phố Vinh Đường khu QH xóm 11 rộng 15 m (Tờ 19, thửa: 378, 369, 363, 388, 392, 397, 400, 405) - Xã Nghi Kim 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
14607 Thành phố Vinh Các trục đường nội xóm còn lại xóm 5 (Tờ 19, thửa: 76, 73, 83, 89, 99, 100, 102, 105, 106, 132, 121, 131, 135, 143, 128, 125, 115, 134, 162, 172, 182, 192, 195, 175, 169, 171, 167, 163, 178, 209, 211, 207, 221, 223, 224, 242, 238, 235, 231, 227, 252, 257, 258, 251, 259, 263, 291, 285, 279, 293, 300, 305, 337, 332, 326, 323, 319, 316, 386, 383, 380, 376, 372, 421, 390, 401, 403, 391, 399, 411) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14608 Thành phố Vinh Đoạn đường trước cổng trường cấp 1, 2 - Xóm 5 (Tờ 19, thửa: 49, 77, 94) - Xã Nghi Kim 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14609 Thành phố Vinh Đường QH rộng 24 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 19, thửa: 158, 170, 193, 188, 180, 199, 208, 215, 262, 270, 287, 282, 275, 297, 335, 328, 318, 341, 349, 384, 387, 335, 328, 318, 341, 349, 384, 387) - Xã Nghi Kim 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
14610 Thành phố Vinh Đường QH rộng 12 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 19, thửa: 116, 122, 130, 133, 157, 166, 176, 177, 185, 190, 203, 213, 232, 237, 250, 261, 263, 267, 269, 273, 276, 283, 289) - Xã Nghi Kim 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14611 Thành phố Vinh Đường QH rộng 15 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 19, thửa: 93, 149, 216, 222, 237, 243, 248) - Xã Nghi Kim 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
14612 Thành phố Vinh Đường QH rộng 24 m (Lô góc 2 mặt đường) (Tờ 19, thửa: 158, 249, 254, 297) - Xóm 2 - Xã Nghi Kim 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
14613 Thành phố Vinh Đường QH rộng 24 m - Xóm 2 (Tờ 19, thửa: 364, 416, 366) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất ông Anh - Đến đất Ông Trung 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14614 Thành phố Vinh Đường QH rộng 15 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 192, 185, 199, 206, 211, 242, 232, 223, 229, 243, 303, 294, 284, 253, 257, 268, 275, 277, 284, 291, 294, 298, 289, 306, 309, 315, 318, 319, 326, 334, 341, 345, 355, 360, 370, 374, 377, 379, 382, 384, 391, 392, 396, 403, 410, 411, 415, 419, 421, 498, 505) - Xã Nghi Kim 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14615 Thành phố Vinh Đường QH rộng 24 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 20, thwqar: 425, 429, 435, 445, 452, 456, 458, 462, 463, 469, 472, 473, 478, 482, 483, 485, 490, 493, 497, 504, 509, 510, 512) - Xã Nghi Kim 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
14616 Thành phố Vinh Đường QH rộng 12 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 216, 217, 219, 225, 230, 234, 237, 245, 250, 251, 261, 263, 271, 272, 282, 290, 292, 300, 301, 307, 330, 356, 365) - Xã Nghi Kim 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14617 Thành phố Vinh Đường từ cổng chào xóm 1 đi trạm biến thế xóm 2 (Tờ 20, thửa: 11, 13, 16, 21, 28, 33, 37, 41, 47, 52, 53, 58, 61, 64, 71, 77, 83, 87, 90, 92, 100, 102, 110, 126, 133, 142, 147, 150, 156, 160, 164, 165, 169, 182, 183, 191, 196, 204, 205, 209, 210, 218, 231, 238, 220, 244, 247, 254, 258, 264, 269, 299, 302, 287, 312, 313, 324, 332, 340, 366, 406, 413, 423, 430, 431, 439, 443, 446, 454, 461, 466, 481, 486, 511, 514, 532) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Lộc xóm1 - Đến nhà ông Bình xóm 2 950.000 - - - - Đất SX-KD
14618 Thành phố Vinh Đường từ trạm Biến thế xóm 2 đến nhà chị Hiếu (Tờ 20, thửa: 331, 337, 353, 358, 359, 364, 368, 371, 367, 369, 373, 376, 378, 380, 386, 394, 398, 399, 400, 402, 404, 405, 407, 408, 409, 412, 414, 416, 418, 420, 422, 426, 432, 441, 444, 450, 457, 465, 469, 471) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Phúc xóm 2 - Đến nhà ông Đông xóm 2 700.000 - - - - Đất SX-KD
14619 Thành phố Vinh Đường nội xóm 1 (Tờ 20, thửa: 8, 10, 19, 26, 38, 49, 65, 60, 74, 69, 70, 80, 95, 98, 106, 109, 114, 127, 152, 529, 530, 145, 518, 174, 178, 186, 189, 207, 208, 236, 221, 222, 248, 260, 270, 285, 293, 297, 321, 333, 342, 348) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Thu - Đền nhà ông Hồng 650.000 - - - - Đất SX-KD
14620 Thành phố Vinh Đường nội xóm 1 (Tờ 20, thửa: 97, 99, 108, 109, 113, 125, 128, 129, 131, 134, 135, 138, 140, 141, 144, 155, 158, 162, 166, 167, 170, 171, 176, 177, 181, 526) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Hiền xóm1 - Đến nhà ông Liên 650.000 - - - - Đất SX-KD
14621 Thành phố Vinh Đường nội xóm 1 (Tờ 20, thửa: 190, 198, 184, 233, 241, 224, 246, 267, 281, 286, 295, 304, 305, 311, 316, 317, 327, 339, 344, 357) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Liên - Đến nhà ông Hùng 650.000 - - - - Đất SX-KD
14622 Thành phố Vinh Các trục đường nội xóm còn lại xóm 1 (Tờ 20, thửa: 12, 13, 14, 25, 27, 29, 30, 34, 36, 40, 42, 43, 55, 56, 62, 82, 85, 79, 88, 104, 105, 112, 115, 122, 130, 148, 154, 194, 197, 213, 214, 215, 226, 227, 228, 235, 240, 249, 252, 255, 259, 266, 273, 274, 278, 280, 283, 288, 296, 314, 322, 335, 346, 347, 349, 351, 352, 354, 362, 363, 375, 515, 516, 517, 520, 521, 522, 523, 524, 525) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14623 Thành phố Vinh Các trục đường nội xóm còn lại xóm 2 (Tờ 20, thửa: 372, 393, 397, 424, 428, 427, 428, 433, 436, 437, 438, 440, 442, 453, 459, 464, 467, 468, 484, 476, 474, 479, 489, 491, 494, 495, 496, 499, 500, 503, 506, 507, 508, 513) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14624 Thành phố Vinh Đường gom - Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14625 Thành phố Vinh Đường gầm cầu vượt - Xóm 15 (Tờ 21, thửa: 1, 4, 14, 23 28, 33, 34, 38, 39, 42, 46) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14626 Thành phố Vinh Đường sắt Bắc Nam - Xóm 15 (Tờ 21, thửa: 185, 272, 281294, 303, 309, 317, 329, 336, 344, 349, 357, 367, 373, 391, 689, 690, 691) - Xã Nghi Kim Từ công ty Thương mại - Đến thửa đất nhà bà Phương 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14627 Thành phố Vinh Đường gom - Xóm 15 (Tờ 21, thửa: 299, 312, 348, 340, 332, 350, 363, 399, 407) - Xã Nghi Kim Từ công ty Thương mại - Đến thửa đất ông Sự 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
14628 Thành phố Vinh Đường lỗi 2 đường gom - Xóm 15 (Tờ 21, thửa: 266, 306, 319, 324, 339, 358, 370, 378, 398) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất ông Trung - Đến thửa đất ông Hoàng 700.000 - - - - Đất SX-KD
14629 Thành phố Vinh Đường từ trạm Biến thế xóm 2 đến đường gom - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 434, 435, 444, 440, 443, 446, 450, 452, 507, 686) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất ông Sơn - Đến thửa đất ông Tiêu 950.000 - - - - Đất SX-KD
14630 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm 2 còn lại (Tờ 21, thửa: 355, 379, 383, 403, 408, 414, 422, 526, 559, 578, 599, 611, 629, 668, 676, 678) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14631 Thành phố Vinh Bám đường QH rộng 12m khu đô thị Đại Thành xóm 2 (Tờ 21, thửa: 506, 555, 608, 653) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14632 Thành phố Vinh Đường gom khu đô thị Đại Thành QH rộng 24m (Tờ 21, thửa: 461, 467, 476, 480, 492, 500, 510, 518, 531, 543, 565, 549, 556, 582, 591, 600, 616, 637, 638, 649, 660 ) - Xã Nghi Kim 2.200.000 - - - - Đất SX-KD
14633 Thành phố Vinh Đường Dự án khu đô thị Đại Thành - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 470, 478, 482, 485, 491, 496, 499, 504, 509, 513, 515, 520, 527, 533, 538, 542, 548, 551, 554, 567, 571, 560, 563, 576, 580, 584, 589, 594, 596, 602, 605, 613, 618, 625, 630, 634, 639, 643, 650, 656, 667, 672, 682, 695) - Xã Nghi Kim 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
14634 Thành phố Vinh Đường Quốc lộ 1A cũ - Xóm 15 (Tờ 21, thửa: 8, 13, 151, 167, 187, 202, 213, 236, 247, 288, 270, 305, 314, 318, 323, 331, 341, 354, 361, 374) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất ông Đồng - Đến cây xăng dầu đường vào kho dầu xóm 15 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14635 Thành phố Vinh Đường Quốc lộ 1A - Xóm 14 (Tờ 21, thửa: 402, 424, 431, 438, 458, 462, 471, 487, 479, 501, 511, 529, 545, 557, 573, 588, 603, 610, 621, 637, 659, 671, 680) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Vân xóm 14 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14636 Thành phố Vinh Đường từ cổng chào xóm 15 đi Sân bay Vinh (Tờ 21, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 16, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 35, 37, 41, 44, 60, 58, 49, 50, 53, 54, 55, 63, 66, 72, 74, 80, 85, 87, 89, 93, 112, 125, 101, 130, 139 ) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Thanh - đến nhà ông Minh 950.000 - - - - Đất SX-KD
14637 Thành phố Vinh Đường vào kho 104 - Xóm 15 (Tờ 21, thửa: 94, 98, 100, 103, 105, 111, 113, 118, 120, 129, 134, 137, 138, 145, 148, 150, 152, 153, 154, 158, 159, 164, 169, 174, 176, 183, 184, 186, 190, 191, 193, 196, 197, 198, 200, 203, 206, 207, 210, 211, 214, 215, 219, 220, 222, 223, 228, 230, 233, 234, 238, 240, 242, 250, 254, 256, 259, 264, 683) - Xã Nghi Kim Từ cửa ông Chất - Đến nhà ông Hùng 700.000 - - - - Đất SX-KD
14638 Thành phố Vinh Đường đi kho xăng xầu xóm 15 - Xóm 14, xóm 15 (Tờ 21, thửa: 267, 271, 373, 277, 279, 297, 301, 304, 307, 310, 315, 321, 322, 325, 330, 333, 338, 346, 351, 353, 356, 359, 360, 365, 368, 371, 380, 387, 394, 398, 400) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất ông Ngọ - Đến thửa đất bà Huyền 850.000 - - - - Đất SX-KD
14639 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 15 (Tờ 21, thửa: 3, 12, 17, 47, 48, 51, 52, 57, 59, 61, 62, 67, 69, 73, 75, 79, 76, 78, 81, 82, 84, 86, 88, 91, 92, 95, 97, 99, 102, 104, 107, 108, 110, 114, 115, 116, 119, 120, 121, 122, 126, 127, 131, 133, 135, 136, 140, 141, 142, 143, 144, 147, 149, 155, 156, 157, 160, 161, 163, 165, 170, 172, 173, 175, 177, 179, 181, 188, 189, 192, 195, 199, 201, 204, 209, 212, 216, 221, 224, 225, 227, 229, 232, 235, 237, 241, 243, 244, 245, 246, 248, 249, 251, 253, 255, 258, 260, 261, 262, 263, 265, 257, 268, 269, 274, 275, 276, 278, 280, 284, 285, 286, 287, 290, 291, 292, 295, 298, 300, 308, 311, 316, 320, 326, 335, 337, 345, 347) - Xã Nghi Kim 650.000 - - - - Đất SX-KD
14640 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 14 (Tờ 21, thửa: 364, 366, 375, 382, 388, 401, 405, 410, 419, 427, 436, 442, 448, 453, 455, 456, 464, 465, 493, 521, 539, 569, 574, 575, 583, 597, 631, 632, 654) - Xã Nghi Kim Từ cổng kho xăng dầu - Đến nhà ông Duyên xóm 14 700.000 - - - - Đất SX-KD
14641 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 14 (Tờ 21, thửa: 372, 377, 381, 385, 389, 390, 392, 393, 395, 397, 404, 409, 411, 413, 415, 416, 418, 420, 421, 423, 425, 426, 429, 430, 432, 433, 437, 439, 441, 445, 447, 449, 451, 454, 457, 459, 460, 463, 466, 469, 473, 474, 475, 477, 483, 484, 486, 488, 494, 495, 498, 502, 503, 505, 508, 512, 514, 516, 517, 519, 524, 525, 528, 530, 532, 534, 536, 537, 540, 541, 544, 546, 552, 553, 550, 558, 561, 562, 564, 566, 568, 570, 572, 577, 581, 585, 586, 590, 592, 593, 595, 598, 601, 604, 606, 607, 609, 612, 614, 615, 617, 620, 622, 623, 624, 626, 628, 633, 635, 640, 641, 642, 644, 646, 647, 651, 652, 655, 658, 661, 663, 664, 666, 669, 670, 673, 674, 675, 677, 679) - Xã Nghi Kim 650.000 - - - - Đất SX-KD
14642 Thành phố Vinh Đường từ cổng chào xóm 15 đi Sân bay Vinh (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 99, 100, 101, 102, 103) - Xóm 15 - Xã Nghi Kim Từ thửa đất ông Hùng - Đến thửa đất ông Dũng 950.000 - - - - Đất SX-KD
14643 Thành phố Vinh Đường giáp khu đô thị Phú Thọ Nghi Phú - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 8, 14, 16, 19, 22, 24, 29, 32, 36, 98) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Dụng - Đến nhà ông Hưng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14644 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 15 (Tờ 22, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 18, 20, 21, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 69) - Xã Nghi Kim 650.000 - - - - Đất SX-KD
14645 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 14 (Tờ 22, thửa: 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 97) - Xã Nghi Kim 650.000 - - - - Đất SX-KD
14646 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 25, thửa: 4, 7, 15, 21, 29, 33, 35, 39, 61, 76, 78, 84, 85, 96, 99, 105, 106, 107, 115, 118, 134, 142, 146, 164, 172, 186, 189, 196, 200, 203, 208, 212, 216, 223, 235, 255, 266, 289, 297, 304, 312, 327, 333, 335, ) - Xã Nghi Kim Từ nhà anh Nghi xóm 6 - Đến nhà anh Cường xóm 6 550.000 - - - - Đất SX-KD
14647 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 25, thửa: 1, 16, 26, 28, 34, 41, 49, 57, 71, 74, 75, 83, 94, 98, 125, 145, 149, 157, 167, 188, 210, 234, 239, 257, 287, 431) - Xã Nghi Kim Từ nhà anh Hữu xóm 6 - Đến nhà anh Thông xóm 6 550.000 - - - - Đất SX-KD
14648 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 6 (Tờ 25, thửa: 3, 11, 12, 13, 18, 19, 23, 25, 31, 32, 36, 37, 38, 45, 46, 48, 50, 51, 60, 62, 63, 65, 69, 66, 70, 77, 79, 87, 88, 93, 95, 97, 100, 110, 112, 116, 121, 122, 124, 128, 130, 137, 141, 147, 153, 158, 159, 161, 166, 175, 178, 182, 186, 195, 209, 219, 228, 238, 243, 245, 269, 278, 279, 280, 299, 300, 313, 429, 430) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14649 Thành phố Vinh Tuyến đường liên xóm - Xóm 6, xóm 11 (Tờ 26, thửa: 143, 161, 176, 178, 182, 185, 189, 190, 197, 209, 211, 220, 221, 222, 225, 242, 248, 250, 263, 265, 266, 268, 269, 270, 282, 285, 296, 298) - Xã Nghi Kim Từ nhà anh Ngọc xóm 11 - Đến nhà ông Nghi xóm 6 550.000 - - - - Đất SX-KD
14650 Thành phố Vinh Tuyến đường liên xóm - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 23, 32, 68, 76, 101, 117, 144, 154, 173, 195, 224, 453, 454, 455) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Luận xóm 11 - Đến nhà bà Chắt xóm 11 550.000 - - - - Đất SX-KD
14651 Thành phố Vinh Tuyến đường liên xóm - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 3, 10, 28, 39, 41, 56, 78, 82, 109, 131, 132, 135, 138, 142, 146, 150, 158, 163, 180, 181, 192) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Tuyên xóm 11 - Đến nhà ông Châu xóm 11 550.000 - - - - Đất SX-KD
14652 Thành phố Vinh Tuyến đường liên xóm - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 5, 12, 16, 17, 22, 30, 31, 35, 36, 46, 49, 50, 52, 53, 64, 69, 72, 80, 83, 86, 91, 93, 96, 97, 99, 107, 110, 116, 119, 128, 137, 153, 156, 162, 172, 183, 450) - Xã Nghi Kim Từ nhà anh Sáu xóm 11 - Đến nhà anh Bảo xóm 11, và dọc đường từ nhà ông Minh xóm 11 đến nhà ông Khánh xóm 11 550.000 - - - - Đất SX-KD
14653 Thành phố Vinh Tuyến đường QH khu Hòn Mô xóm 11 (Tờ 26, thửa: 1, 6, 7, 21, 25, 33, 34, 43, 47, 59, 62, 89, 73, 77, 111, 114, 120, 129, 139, 147) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14654 Thành phố Vinh Bám đường QH rộng 15m khu QH xóm 11 (Tờ 26, thửa: 9, 38, 45, 92, 452) - Xã Nghi Kim 500.000 - - - - Đất SX-KD
14655 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại - Xóm 6, 11 (Tờ 26, thửa: 4, 26, 27, 54, 57, 58, 60, 63, 65, 66, 67, 70, 74, 79, 81, 84, 85, 87, 90, 95, 98, 100, 102, 104, 105, 113, 115, 118, 121, 122, 124, 126, 130, 134, 141, 148, 149, 151, 159, 166, 168, 170, 171, 175, 177, 179, 187, 188, 191, 201, 203, 204, 206, 207, 209, 212, 213, 214, 215, 219, 226, 230, 231, 235, 236, 242, 247, 255, 257, 260, 261, 264, 267, 271, 279) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14656 Thành phố Vinh Đường khu QH xóm 11 rộng 15 m (Tờ 27, thửa: 36, 42, 46, 53, 59, 68, 72, 78, 84, 90, 97, 98, 99, 103, 107) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14657 Thành phố Vinh Đường khu QH xóm 11 rộng 36m (Tờ 27, thửa: 18, 26, 40, 45, 48, 50, 57, 61, 64, 75, 108) - Xã Nghi Kim 2.200.000 - - - - Đất SX-KD
14658 Thành phố Vinh Bám Đường QH rộng 15 m - Xóm5, 11 (Tờ 27, thửa: 58, 67, 70, 82, 83, 89, 110, 117) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14659 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại - Xóm 5, xóm 11 (Tờ 27, thửa: 2, 9, 28, 33, 35, 65, 423) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14660 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 4, xóm 5 (Tờ 27, thửa: 3, 7, 30, 422, 38, 56, 71, 77, 80, 87, 88, 92, 94, 102, 105, 113, 124, 132, 139, 147, 148, 150, 164, 196, 205, 215, 219, 235, 245, 249, 263, 297, 309, 324, 340, 345, 356, 365, 393, 401, 404, 410, 416, 420, 421) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Hùng xóm 4 - Đến nhà bà Hiệp xóm 5 650.000 - - - - Đất SX-KD
14661 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại - Xóm 4, xóm 5 (Tờ 27, thửa: 95, 109, 118, 119, 123, 126, 133, 134, 137, 140, 144, 149, 150, 157, 159, 167, 168, 171, 176, 179, 186, 187, 195, 198, 203, 208, 226, 227, 240, 252, 253, 260, 271, 277, 279, 280, 283, 293, 295, 304, 323, 325, 329, 332, 335, 351, 252, 353, 272, 373, 376, 377, 281, 382, 388, 390, 398, 402, 408, 412, 414, 415) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14662 Thành phố Vinh Đường QH rộng 24 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 2, 4, 29, 40, 4559, 72, 81, 91, 95, 103, 108, 118, 129, 143, 150, 182, 192, 217, 224, 234, 243, 252, 260, 268, 276, 284, 294, 299, 310, 313, 320, 327, 333) - Xã Nghi Kim 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
14663 Thành phố Vinh Đường QH rộng 24 m Khu Tecco (Lô góc 2 mặt đường) - Xóm 2 (Tờ 256, 206, 345) - Xã Nghi Kim 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
14664 Thành phố Vinh Đường QH rộng 17 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 3, 11, 12, 22, 24, 28, 30, 37, 41, 43, 46, 53, 55, 57, 68, 70, 78, 80, 85, 87, 92, 96, 97, 104, 106, 112, 117, 119, 122, 126, 134, 137, 140, 147, 148, 152, 157, 158, 160, 168, 171, 173, 174, 177, 181, 185, 187, 188, 191, 196, 197, 198, 205, 207, 208, 210, 214, 215, 216, 221, 222, 229, 230, 232, 237, 239, 241, 246, 248, 251, 253, 254, 262, 263, 266, 273, 274, 275, 272, 278, 279, 280, 282, 285, 286, 291, 298, 300, 303, 307, 311, 312, 316, 323, 332) - Xã Nghi Kim 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14665 Thành phố Vinh Đường QH rộng 12 m Khu Tecco - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 1, 9, 20, 48, 42, 33, 52, 65, 76, 107, 109, 113, 128, 142, 131, 153, 155, 163, 172, 190, 199, 211, 213, 219, 228, 235, 240, 250, 258, 270, 292, 297) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14666 Thành phố Vinh Đường QH rộng 12 m - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 19, 49, 88, 123, 154, 169, 173, 176, 194, 256, 259, 265, 591, 592) - Xã Nghi Kim Từ nhà anh Khánh Thắm - Đến nhà chị Hiếu Thời 950.000 - - - - Đất SX-KD
14667 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 27, 34, 63, 130, 141, 167, 170, 180, 183, 184, 195, 200, 201, 209, 212, 220, 223, 226, 231, 233, 236, 238, 242, 244, 249, 261, 267, 281, 295, 314, 319, 334, 337, 342, 348, 358, 362, 365, 368, 369, 373, 381, 384, 385, 396) - Xã Nghi Kim Từ nhà anh Thanh - Đến nhà Văn hoá xóm 2 500.000 - - - - Đất SX-KD
14668 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 2 (Tờ 28, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 17, 21, 23, 25, 26, 31, 32, 36, 38, 39, 44, 47, 50, 51, 54, 56, 60, 61, 62, 64, 66, 69, 71, 74, 75, 76, 79, 83, 84, 86, 89, 93, 94, 98, 99, 100, 101, 102, 105, 110, 114, 120, 125, 127, 135, 136, 139, 144, 145, 149, 151, 159, 162, 165, 166, 175, 179, 183, 189, 290, 293, 283, 302, 304, 306, 308, 317, 318, 326, 329, 331, 341, 594) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14669 Thành phố Vinh Tuyến đường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 28, thửa: 312, 367, 371, 377, 391, 406, 416, 419, 420, 422, 423, 426, 427, 428, 433, 435, 436, 437, 439, 440, 443, 445, 448, 452, 454, 456, 458, 460, 463, 468, 473, 474, 476, 478, 492, 508, 528, 540, 588) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Nguyên - Đến nhà ông Cường xóm 3 và hướng đến nhà ông Thịnh xóm 3 650.000 - - - - Đất SX-KD
14670 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 3, 4 (Tờ 28, thửa: 374, 375, 376, 411, 425, 429, 434, 485, 494, 518, 524, 529, 533, 536, 538, 542, 544, 546, 547, 548, 549, 553, 556, 562, 565, 566, 568, 569, 570, 571, 573, 574, 575, 577, 578, 580, 581, 582, 583, 584, 586, 587) - Xã Nghi Kim 500.000 - - - - Đất SX-KD
14671 Thành phố Vinh Đường gom Tây khu đô thị Đại Thành QH rộng 24m (Lô góc 2 mặt đường) - Xóm 2, xóm 3 (Tờ 29, thửa: 12, 285, 349, 405, 538, 553) - Xã Nghi Kim 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14672 Thành phố Vinh Đường gom Tây khu đô thị Đại Thành QH rộng 24m (Lô góc 2 mặt đường) - Xóm 2, xóm 3 (Tờ 29, thửa: 23, 35, 41, 51, 64, 74, 84, 92, 103, 110, 116, 125, 138, 145, 153, 161, 168, 176, 185, 200, 209, 218, 230, 234, 242, 253, 264, 273, 385, 392, 399, 411, 418, 426, 436, 461, 442, 453, 473, 481, 489, 495, 504, 513, 520, 529, 569, 581, 590, 594, 600, 606, 611, 618, 626, 632, 640, 648, 654, 661) - Xã Nghi Kim 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
14673 Thành phố Vinh Các tuyến đường QH rộng 12m còn lại Khu đô thị Đại Thành - Xóm 2, xóm 3 (Tờ 29, thửa: 4, 13, 24, 37, 43, 49, 53, 65, 66, 70, 75, 79, 83, 88, 94, 100, 108, 113, 114, 119, 124, 131, 136, 142, 146, 151, 157, 163, 170, 171, 175, 179, 182, 188, 192, 194, 201, 202, 207, 214, 215, 220, 227, 229, 233, 237, 240, 243, 251, 252, 257, 261, 262, 268, 274, 276, 281, 288, 289, 306, 388, 302, 386, 389, 402, 406, 407, 416, 417, 421, 424, 429, 432, 437, 440, 443, 447, 454, 456, 459, 466, 467, 475, 478, 479, 485, 488, 491, 496, 499, 506, 508, 512, 517, 519, 521, 523, 527, 530, 533, 540, 541, 547, 563, 567, 571, 574, 579, 580, 583, 584, 598, 647, 656, 669, 676) - Xã Nghi Kim 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14674 Thành phố Vinh Các thửa đất bám đường QH rộng 12m khu đô thị Đại Thành - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 29, 78, 96, 135, 469, 560) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14675 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 2, xóm 3 (Tờ 29, thửa: 20, 40, 102, 121, 144, 193, 178, 211, 249, 260, 269, 279, 293, 299, 313, 356, 374, 394, 412, 419, 434, 450, 487, 505, 544, 555) - Xã Nghi Kim Từ cổng chào xóm 3 - Đến trạm biến thế xóm 2 500.000 - - - - Đất SX-KD
14676 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại - Xóm 2, 3 (Tờ 29, thửa: 3, 21, 55, 77, 101, 104, 159, 165, 515, 320, 322, 330, 381, 384, 401, 427, 435, 441, 444, 446, 455, 460, 463, 471, 474, 482, 490, 497, 498, 502, 507, 509, 511, 518, 522, 531, 539, 543, 552, 549, 550, 573, 575, 576, 589, 591, 593, 596, 597, 599, 602, 604, 608, 624, 628, 629, 636, 638, 639, 642, 645, 650, 651, 663, 644, 652, 662, 667, 670, 677, 673, 675, 678, 685, 686, 687, 689, 690, 691, 692, 701, 702) - Xã Nghi Kim 550.000 - - - - Đất SX-KD
14677 Thành phố Vinh Đường Quốc lộ 1A (Đường Thăng Long) - Xóm 13A, Xóm 14 (Tờ 29, thửa: 9, 33, 38, 52, 61, 86, 98, 120, 126, 140, 186, 196, 210, 219, 228, 245, 266, 284, 310, 298, 317, 324, 338, 353, 341, 366, 376, 382, 383, 415, 422, 425, 439, 448, 464, 477, 486, 503, 515, 525, 537, 551, 556, 565, 570, 578, 586, 601, 607, 610, 616, 617, 630, 635, 649, 671, 684, 710) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Khánh xóm 14 - Đến nhà ông Hiệp xóm 13A 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14678 Thành phố Vinh Đường nhà văn hoá xóm 13A, xóm 14 (Tờ 29, thửa: 343, 345, 352, 354, 355, 359, 370, 371, 372, 375, 378, 380, 390, 391, 397, 404, 619, 623, 655) - Xã Nghi Kim Từ đầu đường Thăng Long - Đến nhà văn hoá xóm 13A và đoạn đường nhà ông Long xóm 13A 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14679 Thành phố Vinh Các tuyến đường còn lại xóm 14 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 14, 16, 17, 18, 19, 25, 27, 28, 34, 30, 31, 32, 39, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 57, 58, 60, 67, 68, 71, 72, 73, 76, 80, 81, 82, 85, 87, 89, 91, 93, 95, 97, 99, 106, 107, 109, 111, 115, 117, 118, 123, 127, 129, 130, 132, 133, 139, 141, 143, 148, 149, 150, 152, 155, 158, 160, 162, 164, 167, 169, 173, 174, 177, 180, 183, 184, 187, 189, 190, 191, 195, 197, 203, 206, 208, 213, 216, 217, 223, 225, 226, 231, 232, 236, 238, 241, 247, 248, 255, 258, 259, 263, 265, 271, 272, 275, 278, 282, 283, 287, 290, 291, 295, 296, 301, 303, 304, 307, 308, 312, 314, 316, 319, 323, 325, 326, 332, 333, 336, 346, 351, 360, 361, 363) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14680 Thành phố Vinh Các tuyến đường còn lại xóm 13A (Tờ 29, thửa: 393, 398, 410, 413, 414, 420, 428, 431, 438, 445, 449, 451, 452, 458, 462, 470, 476, 484, 492, 493, 500, 510, 514, 516, 524, 528, 532, 535, 542, 546, 554, 561, 566, 572, 577, 582, 595, 612) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14681 Thành phố Vinh Bỏm đường Quy hoạch khu đô thị Phú Thọ (Tờ 30, thửa: 65, 83, 99, 113, 128, 134, 148, 173, 166, 153, 183, 194) - Xóm 13A - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Hiền xóm13A - Đến nhà bà Minh 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14682 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Xóm 13A (Tờ 30, thửa: 308, 311, 332, 316, 318, 320, 333, 335, 340, 346, 347, 350, 352, 361, 364, 369, 374, 379, 351, 356, 359, 372, 278, 381, 385, 386, 395, 398, 404, 406, 427, 319, 322, 326, 338, 342, 343) - Xã Nghi Kim Đường Thăng Long - Nhà ụng Long 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14683 Thành phố Vinh Khu quy hoạch Đội xe - Xóm 13B (Tờ 30, thửa: 334, 337, 345, 353, 355, 363, 371, 377, 360, 366, 375, 382, 383, 388, 390, 391, 396, 402, 403, 407, 408, 410, 411, 415, 418, 421, 423, 428, 429, 436, 438, 441, 444, 449) - Xã Nghi Kim 750.000 - - - - Đất SX-KD
14684 Thành phố Vinh Khu dân cư - Xóm 13B (Tờ 30, thửa: 357, 373, 393, 397, 387, 405, 416, 425, 440, 446, 447, 445, 448, 451, 400, 401, 412, 413, 420, 424, 430, 433, 434, 450, 417, 419, 426, 409, 435, 437, 442, 443, 452) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14685 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Xóm 13A, xóm 14 (Tờ 30, thửa: 104, 109, 108, 123, 127, 131, 117, 135, 139, 144, 118, 125, 140, 143, 146, 150, 171, 159, 155) - Xã Nghi Kim Đường Thăng Long - Nhà văn hoỏ xúm 13A 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14686 Thành phố Vinh Khu dân cư - Xóm 13A (Tờ 30, thửa: 95, 98, 103, 106, 111, 115, 116, 120, 136, 138, 141, 147, 161, 163, 169, 172, 176, 178, 151, 154, 156, 157, 158, 160, 165, 167, 174, 177, 181, 186, 188, 189, 182, 187, 191, 192, 195, 196, 197, 199, 198, 201, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 218, 219, 220, 223, 224, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 267, 268, 269, 271, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 305, 306, 307, 309, 310, 312, 313, 314, 315, 317, 321, 323, 324, 328, 336, 341, 344) - Xã Nghi Kim 625.000 - - - - Đất SX-KD
14687 Thành phố Vinh Khu quy hoạch phía Đông Sở cảnh sát Phòng Cháy và chữa cháy - Xóm 13A (Tờ 30, thửa: 67, 78, 97, 100, 107, 114, 119, 121, 124, 129, 137, 142, 145, 149, 152, 162, 164, 170, 175, 179, 180, 185, 190, 193, 200, 202, 217, 225) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14688 Thành phố Vinh Đường Nghệ An Xiêng Khoảng - Xóm 13B (Tờ 30, thửa: 339, 349, 350, 358, 362, 367, 370, 376, 389, 399, 414, 422, 432, 439, 453) - Xã Nghi Kim Cổng PTS - Cõy xăng dầu PTS 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14689 Thành phố Vinh Đường Khu Dân cư - Xóm 14 (Tờ 30, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 46, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 95, 96, 101, 102, 105, 110, 112, 122, 126, 130, 132) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14690 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 4 (Tờ 34, thửa: 1, 3, 11, 14, 15, 16, 24, 63, 66, 69, 158, 159) - Xã Nghi Kim Từ nhà bà Tường xóm 4 - Đến nhà bà Hoè xóm 4 550.000 - - - - Đất SX-KD
14691 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 35, thửa: 16, 31, 51, 446, 73, 88, 98, 97, 104, 107, 110, 116, 120, 121, 126, 132, 138, 150, 154, 157, 167, 194, 205, 206, 207, 209, 212, 213, 214, 219, 227, 232, 235, 236, 239, 240, 242, 245, 248, 256, 259, 264, 267, 268, 277, 281, 282, 284, 286, 293, 296, 298, 303, 306, 326) - Xã Nghi Kim Cổng chào xúm 4 - Nhà bà Phiờn 800.000 - - - - Đất SX-KD
14692 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 35, thửa: 140, 149, 153, 155, 165, 170, 175, 182, 197, 202, 218, 444) - Xã Nghi Kim Cổng chào xúm 4 - Nhà A Quang xúm 3 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
14693 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 35, thửa: 17, 26, 29, 42, 44, 53, 54, 59, 83, 99, 103, 114, 128, 134, 162, 192) - Xã Nghi Kim Nhà ụng Trõn xúm 3 - Nhà anh Hạnh xúm 3 950.000 - - - - Đất SX-KD
14694 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 35, thửa: 84, 113, 124, 125, 137, 146, 159, 161, 173, 179, 185, 190, 193, 225, 226, 229, 238, 253, 274) - Xã Nghi Kim Nhà Anh Bỡnh xúm 4 - Nhà bà Mai xúm 4 600.000 - - - - Đất SX-KD
14695 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 35, thửa: 5, 11, 22, 24, 30, 32, 36, 40, 47, 56, 64, 92, 93, 443) - Xã Nghi Kim Nhà ụng Nhõm xúm 4 - Nhà bà Thiệp xúm 4 600.000 - - - - Đất SX-KD
14696 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 35, thửa: 67, 80, 81, 101, 130, 136, 148, 439, 440, 441, 442, 169, 172, 183, 191, 195, 199) - Xã Nghi Kim Nhà A Việt xúm 4 - Nhà ụng Diện xúm 4 600.000 - - - - Đất SX-KD
14697 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 35, thửa: 246, 250, 255, 271, 273, 280, 292, 300, 310, 317, 320, 324, 332, 335, 339, 347, 352, 358, 363, 367, 373, 377, 378, 381, 386, 396) - Xã Nghi Kim Khu quy hoạch Mựng Năm 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14698 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 35, thửa: 283, 295, 305, 312, 315, 323, 328, 333, 343, 345, 349, 354, 365, 360, 366, 368, 369, 370, 374, 375, 376, 380, 383, 384, 387, 393, 394, 398, 399, 406) - Xã Nghi Kim Khu quy hoạch Mựng Năm 900.000 - - - - Đất SX-KD
14699 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm 12 (Tờ 35, thửa: 388, 401, 403, 407, 408, 411, 412, 414, 415, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429) - Xã Nghi Kim Nhà ụng Vinh xúm 12 - Trại Tạm giam Nghi Kim 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14700 Thành phố Vinh Đường liên xóm - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 35, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 19, 20, 25, 28, 33, 34, 38, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 52, 55, 57, 58, 60, 61, 65, 69, 71, 75, 77, 79, 82, 85, 86, 87, 89, 94, 96, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 115, 117, 119, 123, 127, 129, 131, 133, 141, 142, 143, 147, 151, 152, 158, 160, 164, 171, 178, 181, 187, 201, 210, 211, 212, 223, 228, 234, 237, 243, 244, 251, 260, 261, 262, 264, 270, 272, 179, 287, 301, 308, 309, 314, 341, 351, 161, 434, 435, 436) - Xã Nghi Kim 525.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...