13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Huyện Tân Trụ ĐT 833B Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7102 Huyện Tân Trụ ĐT 833B Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7103 Huyện Tân Trụ ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - ĐT 832 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7104 Huyện Tân Trụ ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi Long Cang, huyện Cần Đước 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7105 Huyện Tân Trụ ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Hết ranh Lạc Tấn 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7106 Huyện Tân Trụ ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7107 Huyện Tân Trụ ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7108 Huyện Tân Trụ ĐT 833C Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833D 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7109 Huyện Tân Trụ ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D – Ranh Thủ Thừa 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7110 Huyện Tân Trụ ĐT 833D ĐT 833C – Cầu Nhum 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7111 Huyện Tân Trụ ĐT 833D Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7112 Huyện Tân Trụ ĐH Bình Hòa Trọn đường 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7113 Huyện Tân Trụ ĐH Nhựt Long 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7114 Huyện Tân Trụ ĐH Đám lá Tối trời 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7115 Huyện Tân Trụ ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) 200.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7116 Huyện Tân Trụ ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7117 Huyện Tân Trụ ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7118 Huyện Tân Trụ ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - ĐH Bần Cao 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7119 Huyện Tân Trụ ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7120 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 1.100.000 880.000 550.000 - - Đất ở đô thị
7121 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 2.550.000 2.040.000 1.275.000 - - Đất ở đô thị
7122 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài 4.250.000 3.400.000 2.125.000 - - Đất ở đô thị
7123 Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình 1.530.000 1.224.000 765.000 - - Đất ở đô thị
7124 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi 2.890.000 2.312.000 1.445.000 - - Đất ở đô thị
7125 Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn 770.000 616.000 385.000 - - Đất ở đô thị
7126 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở đô thị
7127 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 5.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7128 Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 1.360.000 1.088.000 680.000 - - Đất ở đô thị
7129 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở đô thị
7130 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
7131 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều 5.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7132 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) 5.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7133 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7134 Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7135 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) 2.210.000 1.768.000 1.105.000 - - Đất ở đô thị
7136 Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn 1.530.000 1.224.000 765.000 - - Đất ở đô thị
7137 Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn 550.000 440.000 275.000 - - Đất ở đô thị
7138 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7139 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh 460.000 368.000 230.000 - - Đất ở đô thị
7140 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở đô thị
7141 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở đô thị
7142 Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7143 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 480.000 384.000 240.000 - - Đất ở đô thị
7144 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7145 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở đô thị
7146 Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7147 Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương 1.020.000 816.000 510.000 - - Đất ở đô thị
7148 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 6.600.000 5.280.000 3.300.000 - - Đất ở đô thị
7149 Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn 3.100.000 2.480.000 1.550.000 - - Đất ở đô thị
7150 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7151 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7152 Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 1.280.000 1.024.000 640.000 - - Đất ở đô thị
7153 Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7154 Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở đô thị
7155 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh 2.890.000 2.312.000 1.445.000 - - Đất ở đô thị
7156 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh 12.000.000 9.600.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
7157 Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam 460.000 368.000 230.000 - - Đất ở đô thị
7158 Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh 340.000 272.000 170.000 - - Đất ở đô thị
7159 Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
7160 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
7161 Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành 3.250.000 2.600.000 1.625.000 - - Đất ở đô thị
7162 Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe 7.150.000 5.720.000 3.575.000 - - Đất ở đô thị
7163 Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh 4.300.000 3.440.000 2.150.000 - - Đất ở đô thị
7164 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
7165 Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7166 Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
7167 Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh 3.400.000 2.720.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
7168 Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh 3.400.000 2.720.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
7169 Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7170 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7171 Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7172 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh 1.700.000 1.360.000 850.000 - - Đất ở đô thị
7173 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh 3.800.000 3.040.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
7174 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7175 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7176 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh 740.000 592.000 370.000 - - Đất ở đô thị
7177 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh 370.000 296.000 185.000 - - Đất ở đô thị
7178 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.200.000 2.560.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
7179 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7180 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
7181 Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
7182 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
7183 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 1.240.000 992.000 620.000 - - Đất ở đô thị
7184 Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở đô thị
7185 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh 2.380.000 1.904.000 1.190.000 - - Đất ở đô thị
7186 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7187 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông 1.560.000 1.248.000 780.000 - - Đất ở đô thị
7188 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại 780.000 624.000 390.000 - - Đất ở đô thị
7189 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
7190 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 2.526.000 2.020.800 1.263.000 - - Đất ở đô thị
7191 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 2.286.000 1.828.800 1.143.000 - - Đất ở đô thị
7192 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất ở đô thị
7193 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh 860.000 688.000 430.000 - - Đất ở đô thị
7194 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở đô thị
7195 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 1.410.000 1.128.000 705.000 - - Đất ở đô thị
7196 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 1.170.000 936.000 585.000 - - Đất ở đô thị
7197 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 1.560.000 1.248.000 780.000 - - Đất ở đô thị
7198 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) 1.300.000 1.040.000 650.000 - - Đất ở đô thị
7199 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7200 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...