13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12901 Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12902 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12903 Huyện Đức Hòa Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 150.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12904 Huyện Đức Hòa Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12905 Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12906 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại 145.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12907 Huyện Đức Hòa Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại 145.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12908 Huyện Đức Hòa Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12909 Huyện Đức Hòa Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12910 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12911 Huyện Đức Hòa Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12912 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12913 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12914 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa Các đường còn lại 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12915 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Đường An Ninh Tây 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12916 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây Các đường còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12917 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú ĐT 830 nối dài 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12918 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú Các đường còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12919 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây ĐT 830 nối dài 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12920 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây Các đường còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12921 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam ĐT 830 nối dài 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12922 Huyện Đức Hòa Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam Các đường còn lại 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12923 Huyện Đức Hòa Chợ Hòa Khánh Nam, xã Hòa Khánh Nam 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12924 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12925 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12926 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12927 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12928 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12929 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12930 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12931 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12932 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12933 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12934 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12935 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12936 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12937 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12938 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12939 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12940 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12941 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12942 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12943 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12944 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12945 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12946 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12947 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12948 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12949 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12950 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12951 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 210.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12952 Huyện Đức Hòa Xã Hựu Thạnh Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 170.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12953 Huyện Đức Hòa Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12954 Huyện Đức Hòa Xã An Ninh Tây, Lộc Giang Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 155.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12955 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ Vị trí tiếp giáp kênh 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12956 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Vị trí tiếp giáp kênh 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12957 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 160.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12958 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12959 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12960 Huyện Đức Hòa Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12961 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam Khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12962 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông Khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12963 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây Khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12964 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây Khu vực còn lại 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
12965 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12966 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12967 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12968 Huyện Đức Hòa QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12969 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12970 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12971 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12972 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12973 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12974 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12975 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12976 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12977 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12978 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12979 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12980 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12981 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12982 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12983 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12984 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12985 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12986 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12987 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12988 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12989 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12990 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12991 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12992 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12993 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12994 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12995 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12996 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12997 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12998 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12999 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13000 Huyện Đức Hòa ĐT 825 ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...