| 12901 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12902 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12903 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12904 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12905 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12906 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12907 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12908 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12909 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12910 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12911 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12912 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12913 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12914 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12915 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây |
Đường An Ninh Tây
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12916 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây |
Các đường còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12917 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú |
ĐT 830 nối dài
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12918 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú |
Các đường còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12919 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây |
ĐT 830 nối dài
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12920 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây |
Các đường còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12921 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam |
ĐT 830 nối dài
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12922 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam |
Các đường còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12923 |
Huyện Đức Hòa |
Chợ Hòa Khánh Nam, xã Hòa Khánh Nam |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12924 |
Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12925 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12926 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12927 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12928 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12929 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12930 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12931 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12932 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12933 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12934 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12935 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12936 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12937 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12938 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12939 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (Đức Hòa Đông) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12940 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (Tân Mỹ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12941 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12942 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12943 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12944 |
Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12945 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12946 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12947 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12948 |
Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12949 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12950 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12951 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) |
Các tuyến đường nội bộ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12952 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hựu Thạnh |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12953 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12954 |
Huyện Đức Hòa |
Xã An Ninh Tây, Lộc Giang |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12955 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12956 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12957 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12958 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12959 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12960 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12961 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam |
Khu vực còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12962 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
Khu vực còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12963 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây |
Khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12964 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
Khu vực còn lại
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12965 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12966 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12967 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12968 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12969 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12970 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12971 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12972 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12973 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12974 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12975 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12976 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12977 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12978 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12979 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12980 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12981 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12982 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12983 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12984 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12985 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12986 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12987 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12988 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12989 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12990 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12991 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12992 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12993 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12994 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12995 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12996 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12997 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12998 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12999 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 13000 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |