| 12401 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12402 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12403 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12404 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12405 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (Đức Hòa Đông) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12406 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (Tân Mỹ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12407 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12408 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12409 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12410 |
Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12411 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12412 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12413 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12414 |
Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12415 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12416 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam |
Các tuyến đường nội bộ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12417 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) |
Các tuyến đường nội bộ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12418 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hựu Thạnh |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12419 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12420 |
Huyện Đức Hòa |
Xã An Ninh Tây, Lộc Giang |
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12421 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12422 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12423 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12424 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12425 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12426 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12427 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam |
Khu vực còn lại
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12428 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
Khu vực còn lại
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12429 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây |
Khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12430 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
Khu vực còn lại
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12431 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12432 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12433 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12434 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12435 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12436 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12437 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12438 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12439 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12440 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12441 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12442 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12443 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12444 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12445 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12446 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12447 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12448 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12449 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12450 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12451 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12452 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12453 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12454 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12455 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12456 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12457 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12458 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12459 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12460 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12461 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12462 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12463 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12464 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12465 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12466 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12467 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12468 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12469 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12470 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12471 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12472 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12473 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12474 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12475 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12476 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12477 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12478 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12479 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12480 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12481 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12482 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12483 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12484 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12485 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12486 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822 (tại thị trấn)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12487 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822 (tại các xã)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12488 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12489 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
QL N2 - cách 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12490 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12491 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12492 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12493 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12494 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12495 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12496 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12497 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12498 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12499 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12500 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai |
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |