| 12401 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Tháp |
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12402 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây |
Đoạn 825- Kênh 1
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12403 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây |
Kênh 1- Kênh 5
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12404 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa |
Ngã ba cây xăng - chợ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12405 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa |
Chợ - Bến xe
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12406 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa |
Bến xe - ĐT 824
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12407 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa |
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12408 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa |
Đoạn còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12409 |
Huyện Đức Hòa |
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12410 |
Huyện Đức Hòa |
Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12411 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12412 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12413 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12414 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12415 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12416 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12417 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12418 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12419 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12420 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12421 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12422 |
Huyện Đức Hòa |
Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12423 |
Huyện Đức Hòa |
Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường số 2 - đường 3/2
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12424 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12425 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12426 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12427 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12428 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12429 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12430 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12431 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nối dài
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12432 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12433 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12434 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12435 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường (Thị trấn Hậu Nghĩa) |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12436 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12437 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12438 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12439 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12440 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12441 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12442 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12443 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12444 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12445 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12446 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12447 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12448 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12449 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12450 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12451 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12452 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12453 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12454 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12455 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12456 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12457 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12458 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12459 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường (Thị trấn Hiệp Hòa) |
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12460 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường (Thị trấn Hiệp Hòa) |
Cổng công ty đường - nhà ông Tiền
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12461 |
Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12462 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12463 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12464 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12465 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12466 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12467 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12468 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12469 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường (Xã Đức Lập Thượng) |
Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12470 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng |
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12471 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng |
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12472 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12473 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Xã Đức Lập Hạ |
QL N2 - Ba Sa
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12474 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Xã Đức Lập Hạ |
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12475 |
Huyện Đức Hòa |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng |
Đoạn nhà ông Ba Hai – Ngã 3 Giồng Lớn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12476 |
Huyện Đức Hòa |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12477 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12478 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường (Xã Mỹ Hạnh Nam) |
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12479 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12480 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12481 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12482 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12483 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12484 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12485 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12486 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12487 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12488 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12489 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12490 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12491 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12492 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12493 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12494 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12495 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây |
Đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12496 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12497 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12498 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12499 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây |
Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12500 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam |
Đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |