13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12401 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12402 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12403 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12404 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12405 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (Đức Hòa Đông) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12406 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (Tân Mỹ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12407 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12408 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12409 Huyện Đức Hòa Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12410 Huyện Đức Hòa Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12411 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12412 Huyện Đức Hòa Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12413 Huyện Đức Hòa Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12414 Huyện Đức Hòa Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12415 Huyện Đức Hòa Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12416 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12417 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12418 Huyện Đức Hòa Xã Hựu Thạnh Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12419 Huyện Đức Hòa Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12420 Huyện Đức Hòa Xã An Ninh Tây, Lộc Giang Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 155.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12421 Huyện Đức Hòa Kênh An Hạ Vị trí tiếp giáp kênh 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12422 Huyện Đức Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Vị trí tiếp giáp kênh 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12423 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 160.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12424 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12425 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12426 Huyện Đức Hòa Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây Vị trí tiếp giáp kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12427 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam Khu vực còn lại 115.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12428 Huyện Đức Hòa Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông Khu vực còn lại 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12429 Huyện Đức Hòa Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây Khu vực còn lại 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12430 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây Khu vực còn lại 95.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
12431 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12432 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12433 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12434 Huyện Đức Hòa QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12435 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12436 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12437 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12438 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12439 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12440 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12441 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12442 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12443 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12444 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12445 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12446 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12447 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12448 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12449 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12450 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại thị trấn) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12451 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ (tại các xã) 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12452 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12453 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12454 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12455 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12456 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12457 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12458 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12459 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12460 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12461 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12462 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12463 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12464 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12465 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12466 Huyện Đức Hòa ĐT 825 ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12467 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12468 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12469 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12470 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12471 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12472 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12473 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12474 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12475 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12476 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12477 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12478 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12479 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12480 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12481 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12482 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12483 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12484 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12485 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12486 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 (tại thị trấn) 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12487 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 (tại các xã) 190.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12488 Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12489 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12490 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12491 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12492 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12493 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh - ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12494 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 230.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12495 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12496 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12497 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12498 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12499 Huyện Đức Hòa Đường Đức Hòa Đông Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
12500 Huyện Đức Hòa Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...