| 11401 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11402 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
Đoạn còn lại
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11403 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11404 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
Đoạn còn lại
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11405 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối |
ĐT 825 - QL N2
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11406 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối |
QL N2 - Cống Gò Mối
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11407 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa |
Ngã ba cây xăng - chợ
|
10.800.000
|
8.640.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11408 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa |
Chợ - Bến xe
|
7.200.000
|
5.760.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11409 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa |
Bến xe - ĐT 824
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11410 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa |
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11411 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa |
Đoạn còn lại
|
3.600.000
|
2.880.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11412 |
Huyện Đức Hòa |
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa |
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11413 |
Huyện Đức Hòa |
Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa |
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11414 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa |
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11415 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa |
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11416 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa |
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11417 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa |
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11418 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11419 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11420 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa |
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11421 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa |
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11422 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
|
2.912.000
|
2.330.000
|
1.456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11423 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11424 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
|
10.080.000
|
8.064.000
|
5.040.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11425 |
Huyện Đức Hòa |
Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
|
8.960.000
|
7.168.000
|
4.480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11426 |
Huyện Đức Hòa |
Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường số 2 - đường 3/2
|
6.720.000
|
5.376.000
|
3.360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11427 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11428 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11429 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11430 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
|
2.016.000
|
1.613.000
|
1.008.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11431 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
|
2.912.000
|
2.330.000
|
1.456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11432 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
|
7.840.000
|
6.272.000
|
3.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11433 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
|
2.912.000
|
2.330.000
|
1.456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11434 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nối dài
|
7.840.000
|
6.272.000
|
3.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11435 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
7.168.000
|
5.734.000
|
3.584.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11436 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11437 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11438 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
|
1.008.000
|
806.000
|
504.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11439 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.008.000
|
806.000
|
504.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11440 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.008.000
|
806.000
|
504.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11441 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11442 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
|
1.344.000
|
1.075.000
|
672.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11443 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đoạn còn lại
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11444 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11445 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11446 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11447 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11448 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11449 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11450 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11451 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11452 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11453 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11454 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11455 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11456 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.008.000
|
806.000
|
504.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11457 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11458 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11459 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
648.000
|
518.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11460 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11461 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11462 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11463 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11464 |
Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11465 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11466 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11467 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
720.000
|
576.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11468 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m
|
592.000
|
474.000
|
296.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11469 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11470 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11471 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11472 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
|
424.000
|
339.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11473 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11474 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
368.000
|
294.000
|
184.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11475 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11476 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
|
288.000
|
230.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11477 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822
|
1.728.000
|
1.382.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11478 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
|
1.296.000
|
1.037.000
|
648.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11479 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường còn lại
|
864.000
|
691.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11480 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11481 |
Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.080.000
|
1.664.000
|
1.040.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11482 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông |
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11483 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11484 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây
|
280.000
|
224.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11485 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam |
|
312.000
|
250.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11486 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
|
216.000
|
173.000
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11487 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11488 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
567.000
|
454.000
|
284.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11489 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
854.000
|
683.000
|
427.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11490 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11491 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
2.548.000
|
2.038.000
|
1.274.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11492 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
3.528.000
|
2.822.000
|
1.764.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11493 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
2.352.000
|
1.882.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11494 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
1.176.000
|
941.000
|
588.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11495 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
2.352.000
|
1.882.000
|
1.176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11496 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
3.920.000
|
3.136.000
|
1.960.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11497 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
8.400.000
|
6.720.000
|
4.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11498 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
6.300.000
|
5.040.000
|
3.150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11499 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
3.150.000
|
2.520.000
|
1.575.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11500 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
3.780.000
|
3.024.000
|
1.890.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |