13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11401 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.372.000 1.098.000 686.000 - - Đất SX-KD đô thị
11402 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm 588.000 470.000 294.000 - - Đất SX-KD đô thị
11403 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD đô thị
11404 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ 1.764.000 1.411.000 882.000 - - Đất SX-KD đô thị
11405 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực 2.548.000 2.038.000 1.274.000 - - Đất SX-KD đô thị
11406 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng 6.860.000 5.488.000 3.430.000 - - Đất SX-KD đô thị
11407 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Xóm Rừng - ĐT 825 2.548.000 2.038.000 1.274.000 - - Đất SX-KD đô thị
11408 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Nối dài 6.860.000 5.488.000 3.430.000 - - Đất SX-KD đô thị
11409 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa 6.272.000 5.018.000 3.136.000 - - Đất SX-KD đô thị
11410 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.078.000 862.000 539.000 - - Đất SX-KD đô thị
11411 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.078.000 862.000 539.000 - - Đất SX-KD đô thị
11412 Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ 882.000 706.000 441.000 - - Đất SX-KD đô thị
11413 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa 882.000 706.000 441.000 - - Đất SX-KD đô thị
11414 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa 882.000 706.000 441.000 - - Đất SX-KD đô thị
11415 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất SX-KD đô thị
11416 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông 1.176.000 941.000 588.000 - - Đất SX-KD đô thị
11417 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đoạn còn lại 784.000 627.000 392.000 - - Đất SX-KD đô thị
11418 Huyện Đức Hòa Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.078.000 862.000 539.000 - - Đất SX-KD đô thị
11419 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11420 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11421 Huyện Đức Hòa Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11422 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11423 Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11424 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Bàu Trai - ĐT 825 784.000 627.000 392.000 - - Đất SX-KD đô thị
11425 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm 1.078.000 862.000 539.000 - - Đất SX-KD đô thị
11426 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao 784.000 627.000 392.000 - - Đất SX-KD đô thị
11427 Huyện Đức Hòa Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD đô thị
11428 Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế 980.000 784.000 490.000 - - Đất SX-KD đô thị
11429 Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11430 Huyện Đức Hòa Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa 882.000 706.000 441.000 - - Đất SX-KD đô thị
11431 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa 784.000 627.000 392.000 - - Đất SX-KD đô thị
11432 Huyện Đức Hòa Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa 665.000 532.000 333.000 - - Đất SX-KD đô thị
11433 Huyện Đức Hòa Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD đô thị
11434 Huyện Đức Hòa Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD đô thị
11435 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD đô thị
11436 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD đô thị
11437 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD đô thị
11438 Huyện Đức Hòa Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD đô thị
11439 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
11440 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 735.000 588.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
11441 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD đô thị
11442 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m 518.000 414.000 259.000 - - Đất SX-KD đô thị
11443 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại 686.000 549.000 343.000 - - Đất SX-KD đô thị
11444 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 588.000 470.000 294.000 - - Đất SX-KD đô thị
11445 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại 392.000 314.000 196.000 - - Đất SX-KD đô thị
11446 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD đô thị
11447 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD đô thị
11448 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 322.000 258.000 161.000 - - Đất SX-KD đô thị
11449 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
11450 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD đô thị
11451 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 1.512.000 1.210.000 756.000 - - Đất SX-KD đô thị
11452 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa 1.134.000 907.000 567.000 - - Đất SX-KD đô thị
11453 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa Các đường còn lại 756.000 605.000 378.000 - - Đất SX-KD đô thị
11454 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị
11455 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 1.820.000 1.456.000 910.000 - - Đất SX-KD đô thị
11456 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
11457 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ 308.000 246.000 154.000 - - Đất SX-KD đô thị
11458 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD đô thị
11459 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD đô thị
11460 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây 189.000 151.000 95.000 - - Đất SX-KD đô thị
11461 Huyện Đức Hòa QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất ở nông thôn
11462 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 4.500.000 3.600.000 2.250.000 - - Đất ở nông thôn
11463 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11464 Huyện Đức Hòa QL N2 Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa) 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
11465 Huyện Đức Hòa QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
11466 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
11467 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò 1.220.000 976.000 610.000 - - Đất ở nông thôn
11468 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11469 Huyện Đức Hòa ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
11470 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11471 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất ở nông thôn
11472 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài 1.220.000 976.000 610.000 - - Đất ở nông thôn
11473 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
11474 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
11475 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11476 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
11477 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
11478 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 5.400.000 4.320.000 2.700.000 - - Đất ở nông thôn
11479 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh 2.880.000 2.304.000 1.440.000 - - Đất ở nông thôn
11480 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) 5.400.000 4.320.000 2.700.000 - - Đất ở nông thôn
11481 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn) 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất ở nông thôn
11482 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824 7.500.000 6.000.000 3.750.000 - - Đất ở nông thôn
11483 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
11484 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất ở nông thôn
11485 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) 2.520.000 2.016.000 1.260.000 - - Đất ở nông thôn
11486 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) 2.160.000 1.728.000 1.080.000 - - Đất ở nông thôn
11487 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
11488 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) 1.220.000 976.000 610.000 - - Đất ở nông thôn
11489 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang 950.000 760.000 475.000 - - Đất ở nông thôn
11490 Huyện Đức Hòa ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang 1.490.000 1.192.000 745.000 - - Đất ở nông thôn
11491 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất ở nông thôn
11492 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh 3.360.000 2.688.000 1.680.000 - - Đất ở nông thôn
11493 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
11494 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
11495 Huyện Đức Hòa ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu ông Huyện - ĐT 822 540.000 432.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
11496 Huyện Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
11497 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh QL N2 - cách 150m 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
11498 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
11499 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
11500 Huyện Đức Hòa Đường Mỹ Hạnh Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...