13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11401 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
11402 Huyện Đức Hòa Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) Đoạn còn lại 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV đô thị
11403 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 1.440.000 1.152.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
11404 Huyện Đức Hòa Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) Đoạn còn lại 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11405 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối ĐT 825 - QL N2 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
11406 Huyện Đức Hòa Đường Ba Sa - Gò Mối QL N2 - Cống Gò Mối 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
11407 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Ngã ba cây xăng - chợ 10.800.000 8.640.000 5.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
11408 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Chợ - Bến xe 7.200.000 5.760.000 3.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
11409 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Đức Hòa Bến xe - ĐT 824 1.920.000 1.536.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
11410 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý 6.000.000 4.800.000 3.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
11411 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Tây - Thị trấn Đức Hòa Đoạn còn lại 3.600.000 2.880.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
11412 Huyện Đức Hòa Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Thị trấn Đức Hòa 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
11413 Huyện Đức Hòa Khu vực bến xe mới - Thị trấn Đức Hòa 6.000.000 4.800.000 3.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
11414 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phước - Thị trấn Đức Hòa 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
11415 Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Hý - Thị trấn Đức Hòa 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
11416 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Dương - Thị trấn Đức Hòa 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11417 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11418 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11419 Huyện Đức Hòa Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
11420 Huyện Đức Hòa Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11421 Huyện Đức Hòa Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11422 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp 2.912.000 2.330.000 1.456.000 - - Đất TM-DV đô thị
11423 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp 3.360.000 2.688.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
11424 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) 10.080.000 8.064.000 5.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
11425 Huyện Đức Hòa Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực 8.960.000 7.168.000 4.480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11426 Huyện Đức Hòa Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường số 2 - đường 3/2 6.720.000 5.376.000 3.360.000 - - Đất TM-DV đô thị
11427 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất TM-DV đô thị
11428 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
11429 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
11430 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ 2.016.000 1.613.000 1.008.000 - - Đất TM-DV đô thị
11431 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực 2.912.000 2.330.000 1.456.000 - - Đất TM-DV đô thị
11432 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng 7.840.000 6.272.000 3.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
11433 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Xóm Rừng - ĐT 825 2.912.000 2.330.000 1.456.000 - - Đất TM-DV đô thị
11434 Huyện Đức Hòa Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa Nối dài 7.840.000 6.272.000 3.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
11435 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa 7.168.000 5.734.000 3.584.000 - - Đất TM-DV đô thị
11436 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.232.000 986.000 616.000 - - Đất TM-DV đô thị
11437 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.232.000 986.000 616.000 - - Đất TM-DV đô thị
11438 Huyện Đức Hòa Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ 1.008.000 806.000 504.000 - - Đất TM-DV đô thị
11439 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.008.000 806.000 504.000 - - Đất TM-DV đô thị
11440 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.008.000 806.000 504.000 - - Đất TM-DV đô thị
11441 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV đô thị
11442 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông 1.344.000 1.075.000 672.000 - - Đất TM-DV đô thị
11443 Huyện Đức Hòa Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa Đoạn còn lại 896.000 717.000 448.000 - - Đất TM-DV đô thị
11444 Huyện Đức Hòa Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.232.000 986.000 616.000 - - Đất TM-DV đô thị
11445 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11446 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11447 Huyện Đức Hòa Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11448 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11449 Huyện Đức Hòa Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11450 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Kênh Bàu Trai - ĐT 825 896.000 717.000 448.000 - - Đất TM-DV đô thị
11451 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm 1.232.000 986.000 616.000 - - Đất TM-DV đô thị
11452 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao 896.000 717.000 448.000 - - Đất TM-DV đô thị
11453 Huyện Đức Hòa Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
11454 Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
11455 Huyện Đức Hòa Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11456 Huyện Đức Hòa Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa 1.008.000 806.000 504.000 - - Đất TM-DV đô thị
11457 Huyện Đức Hòa Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa 896.000 717.000 448.000 - - Đất TM-DV đô thị
11458 Huyện Đức Hòa Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa 760.000 608.000 380.000 - - Đất TM-DV đô thị
11459 Huyện Đức Hòa Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV đô thị
11460 Huyện Đức Hòa Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
11461 Huyện Đức Hòa Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
11462 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
11463 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
11464 Huyện Đức Hòa Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
11465 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
11466 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
11467 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
11468 Huyện Đức Hòa Thị trấn Đức Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m 592.000 474.000 296.000 - - Đất TM-DV đô thị
11469 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại 784.000 627.000 392.000 - - Đất TM-DV đô thị
11470 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
11471 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại 448.000 358.000 224.000 - - Đất TM-DV đô thị
11472 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV đô thị
11473 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại 432.000 346.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
11474 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại 368.000 294.000 184.000 - - Đất TM-DV đô thị
11475 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV đô thị
11476 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m 288.000 230.000 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
11477 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 1.728.000 1.382.000 864.000 - - Đất TM-DV đô thị
11478 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa 1.296.000 1.037.000 648.000 - - Đất TM-DV đô thị
11479 Huyện Đức Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa Các đường còn lại 864.000 691.000 432.000 - - Đất TM-DV đô thị
11480 Huyện Đức Hòa Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) Các tuyến đường nội bộ 2.400.000 1.920.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
11481 Huyện Đức Hòa Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 2.080.000 1.664.000 1.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
11482 Huyện Đức Hòa Sông Vàm Cỏ Đông Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV đô thị
11483 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ 352.000 282.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
11484 Huyện Đức Hòa Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV đô thị
11485 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam 312.000 250.000 156.000 - - Đất TM-DV đô thị
11486 Huyện Đức Hòa Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây 216.000 173.000 108.000 - - Đất TM-DV đô thị
11487 Huyện Đức Hòa QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh 1.568.000 1.254.000 784.000 - - Đất SX-KD đô thị
11488 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD đô thị
11489 Huyện Đức Hòa ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ 854.000 683.000 427.000 - - Đất SX-KD đô thị
11490 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh 1.960.000 1.568.000 980.000 - - Đất SX-KD đô thị
11491 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm 2.548.000 2.038.000 1.274.000 - - Đất SX-KD đô thị
11492 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa 3.528.000 2.822.000 1.764.000 - - Đất SX-KD đô thị
11493 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế 2.352.000 1.882.000 1.176.000 - - Đất SX-KD đô thị
11494 Huyện Đức Hòa ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ 1.176.000 941.000 588.000 - - Đất SX-KD đô thị
11495 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong 2.352.000 1.882.000 1.176.000 - - Đất SX-KD đô thị
11496 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần 3.920.000 3.136.000 1.960.000 - - Đất SX-KD đô thị
11497 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 8.400.000 6.720.000 4.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
11498 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân 6.300.000 5.040.000 3.150.000 - - Đất SX-KD đô thị
11499 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) 3.150.000 2.520.000 1.575.000 - - Đất SX-KD đô thị
11500 Huyện Đức Hòa ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 3.780.000 3.024.000 1.890.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...