| 11401 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.372.000
|
1.098.000
|
686.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11402 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
|
588.000
|
470.000
|
294.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11403 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11404 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
|
1.764.000
|
1.411.000
|
882.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11405 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
|
2.548.000
|
2.038.000
|
1.274.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11406 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
|
6.860.000
|
5.488.000
|
3.430.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11407 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
|
2.548.000
|
2.038.000
|
1.274.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11408 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nối dài
|
6.860.000
|
5.488.000
|
3.430.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11409 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
6.272.000
|
5.018.000
|
3.136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11410 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.078.000
|
862.000
|
539.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11411 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.078.000
|
862.000
|
539.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11412 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
|
882.000
|
706.000
|
441.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11413 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
882.000
|
706.000
|
441.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11414 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
882.000
|
706.000
|
441.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11415 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11416 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
|
1.176.000
|
941.000
|
588.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11417 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đoạn còn lại
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11418 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.078.000
|
862.000
|
539.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11419 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11420 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11421 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11422 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11423 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11424 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11425 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
|
1.078.000
|
862.000
|
539.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11426 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11427 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11428 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11429 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11430 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
882.000
|
706.000
|
441.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11431 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11432 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
665.000
|
532.000
|
333.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11433 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
567.000
|
454.000
|
284.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11434 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11435 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11436 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11437 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11438 |
Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11439 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11440 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
735.000
|
588.000
|
368.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11441 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
630.000
|
504.000
|
315.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11442 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m
|
518.000
|
414.000
|
259.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11443 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
686.000
|
549.000
|
343.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11444 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
588.000
|
470.000
|
294.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11445 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
392.000
|
314.000
|
196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11446 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
|
371.000
|
297.000
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11447 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
378.000
|
302.000
|
189.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11448 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
322.000
|
258.000
|
161.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11449 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
287.000
|
230.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11450 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
|
252.000
|
202.000
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11451 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822
|
1.512.000
|
1.210.000
|
756.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11452 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
|
1.134.000
|
907.000
|
567.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11453 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường còn lại
|
756.000
|
605.000
|
378.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11454 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11455 |
Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.820.000
|
1.456.000
|
910.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11456 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông |
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa
|
287.000
|
230.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11457 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11458 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây
|
245.000
|
196.000
|
123.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11459 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam |
|
273.000
|
218.000
|
137.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11460 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
|
189.000
|
151.000
|
95.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11461 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
3.600.000
|
2.880.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11462 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11463 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11464 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11465 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11466 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
1.080.000
|
864.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11467 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
1.220.000
|
976.000
|
610.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11468 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
810.000
|
648.000
|
405.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11469 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
1.080.000
|
864.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11470 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
810.000
|
648.000
|
405.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11471 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11472 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
1.220.000
|
976.000
|
610.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11473 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11474 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11475 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
810.000
|
648.000
|
405.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11476 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
950.000
|
760.000
|
475.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11477 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11478 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
5.400.000
|
4.320.000
|
2.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11479 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
2.880.000
|
2.304.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11480 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
|
5.400.000
|
4.320.000
|
2.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11481 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
|
3.900.000
|
3.120.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11482 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
|
7.500.000
|
6.000.000
|
3.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11483 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11484 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11485 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
2.520.000
|
2.016.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11486 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11487 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
950.000
|
760.000
|
475.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11488 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
1.220.000
|
976.000
|
610.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11489 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
950.000
|
760.000
|
475.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11490 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
1.490.000
|
1.192.000
|
745.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11491 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11492 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11493 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11494 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
|
810.000
|
648.000
|
405.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11495 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11496 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11497 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
QL N2 - cách 150m
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11498 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11499 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
1.500.000
|
1.200.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 11500 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
1.800.000
|
1.440.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |