| 11301 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Thọ - Thị trấn Đức Hòa |
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11302 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11303 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11304 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Út An - Thị trấn Đức Hòa |
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11305 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3 Ngừa - Thị trấn Đức Hòa |
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11306 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
|
3.640.000
|
2.912.000
|
1.820.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11307 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11308 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
|
12.600.000
|
10.080.000
|
6.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11309 |
Huyện Đức Hòa |
Đường số 2 chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
|
11.200.000
|
8.960.000
|
5.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11310 |
Huyện Đức Hòa |
Đường phía sau chợ Bàu Trai - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường số 2 - đường 3/2
|
8.400.000
|
6.720.000
|
4.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11311 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11312 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11313 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11314 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
|
2.520.000
|
2.016.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11315 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
|
3.640.000
|
2.912.000
|
1.820.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11316 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng
|
9.800.000
|
7.840.000
|
4.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11317 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
|
3.640.000
|
2.912.000
|
1.820.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11318 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 3/2 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nối dài
|
9.800.000
|
7.840.000
|
4.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11319 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Công Thân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
8.960.000
|
7.168.000
|
4.480.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11320 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11321 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11322 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
|
1.260.000
|
1.008.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11323 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Văn Một - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.260.000
|
1.008.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11324 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Tân - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.260.000
|
1.008.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11325 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11326 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11327 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ) - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đoạn còn lại
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11328 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Tấn Đồ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11329 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11330 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11331 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Văn Cảng - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11332 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11333 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trần Văn Liếu - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11334 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11335 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11336 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11337 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 29 tháng 04 - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11338 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11339 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Châu Văn Liêm - Thị trấn Hậu Nghĩa |
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11340 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Thị Giao - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.260.000
|
1.008.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11341 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Hậu Nghĩa |
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11342 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Trương Công Xưởng - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
950.000
|
760.000
|
475.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11343 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lê Minh Xuân - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
810.000
|
648.000
|
405.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11344 |
Huyện Đức Hòa |
Đường 23 tháng 11 - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11345 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Huỳnh Thị Hương - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11346 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11347 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11348 |
Huyện Đức Hòa |
Đường sau chợ cũ (đường số 1 và đường số 2) - Thị trấn Hiệp Hòa |
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11349 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11350 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
1.050.000
|
840.000
|
525.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11351 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
900.000
|
720.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11352 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Đức Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - < 3m
|
740.000
|
592.000
|
370.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11353 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11354 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11355 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11356 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
|
530.000
|
424.000
|
265.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11357 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường nhựa, bê tông có nền đường ≥3m còn lại
|
540.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11358 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đá xanh, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại
|
460.000
|
368.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11359 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường đất có nền đường ≥3m còn lại
|
410.000
|
328.000
|
205.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11360 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường giao thông có nền đường từ 2 - <3m
|
360.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11361 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11362 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
ĐT 822 - UBND Thị trấn Hiệp Hòa
|
1.620.000
|
1.296.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11363 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa |
Các đường còn lại
|
1.080.000
|
864.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11364 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài (thị trấn Đức Hòa) |
Các tuyến đường nội bộ
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11365 |
Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11366 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông |
Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú và thị trấn Hiệp Hòa
|
410.000
|
328.000
|
205.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11367 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ
|
440.000
|
352.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11368 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, thị trấn Hiệp Hòa, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây
|
350.000
|
280.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11369 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông và Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam |
|
390.000
|
312.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11370 |
Huyện Đức Hòa |
Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Tân Phú, An Ninh Đông và An Ninh Tây |
|
270.000
|
216.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11371 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
1.792.000
|
1.434.000
|
896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11372 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
648.000
|
518.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11373 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
976.000
|
781.000
|
488.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11374 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11375 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
2.912.000
|
2.330.000
|
1.456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11376 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
4.032.000
|
3.226.000
|
2.016.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11377 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
2.688.000
|
2.150.000
|
1.344.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11378 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
1.344.000
|
1.075.000
|
672.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11379 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
2.688.000
|
2.150.000
|
1.344.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11380 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
4.480.000
|
3.584.000
|
2.240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11381 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
9.600.000
|
7.680.000
|
4.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11382 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
7.200.000
|
5.760.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11383 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
3.600.000
|
2.880.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11384 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
4.320.000
|
3.456.000
|
2.160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11385 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
|
6.240.000
|
4.992.000
|
3.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11386 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
7.200.000
|
5.760.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11387 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
2.880.000
|
2.304.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11388 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11389 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
1.344.000
|
1.075.000
|
672.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11390 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
2.464.000
|
1.971.000
|
1.232.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11391 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
|
4.032.000
|
3.226.000
|
2.016.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11392 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11393 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
|
1.344.000
|
1.075.000
|
672.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11394 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11395 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11396 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822
|
648.000
|
518.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11397 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai |
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11398 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai |
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11399 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
|
1.344.000
|
1.075.000
|
672.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11400 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |